Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Thi thử miễn phí
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối A09 điểm chuẩn các ngành và trường khối A09
Khối A09 bao gồm 3 môn thi:
Toán, Địa lí
và
Giáo dục công dân
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối A09:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại học Sao Đỏ
7310109
Kinh tế số
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
2
Đại học Sao Đỏ
7340101
Quản trị kinh doanh
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
3
Đại học Sao Đỏ
7340122
Thương mại điện tử
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
4
Đại học Sao Đỏ
7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
5
Đại học Sao Đỏ
7340301
Kế toán
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
6
Đại học Sao Đỏ
7460112
Toán ứng dụng
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
7
Đại học Sao Đỏ
7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
8
Đại học Sao Đỏ
7480201
Công nghệ thông tin
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
9
Đại học Sao Đỏ
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
10
Đại học Sao Đỏ
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00
, A01
, A07
, A09
, B00
, C01
, C02
, C03
, C04
, C14
, D01
, D07
, X01
, X02
, X03
, X04
, X21
15
1
2
3
4
...
16
»
×