Khối A09 điểm chuẩn các ngành và trường khối A09

Khối A09 bao gồm 3 môn thi: Toán, Địa lí và Giáo dục công dân. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối A09:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Sao Đỏ 7310109 Kinh tế số A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
2 Đại học Sao Đỏ 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
3 Đại học Sao Đỏ 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
4 Đại học Sao Đỏ 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
5 Đại học Sao Đỏ 7340301 Kế toán A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
6 Đại học Sao Đỏ 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
7 Đại học Sao Đỏ 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
8 Đại học Sao Đỏ 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
9 Đại học Sao Đỏ 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15
10 Đại học Sao Đỏ 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 15