Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | July 13, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7510206C A00, A01, D90, C01 18 Tốt nghiệp THPT; CLC
2 Đại Học Vinh 7510206 DGNLHCM, DGNLQGHN 18 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
3 Đại Học Nông Lâm TPHCM 7510206 A00, A01, D07 18.5 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510206D DGNLHCM 18.5 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
5 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 7510206 A00, D01, D90, A16 18.65 Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh; TO>=6.4; TTNV<=1; Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7510206 A00, A01, D90, C01 19 Tốt nghiệp THPT
7 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510206C DGNLHCM 19 CLC tiếng Việt; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
8 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510206A DGNLHCM 20 CLC tiếng Anh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
9 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510206A A00, A01, D01, D90, XDHB 20.25 CLC tiếng Anh; Học bạ
10 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 7510206C A00, A01, D01, D90 20.7 Tốt nghiệp THPT; CLC - Tiếng Việt

Tin tức mới nhất