Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 27, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Ôtô năm 2022

Đánh giá
 
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_JAP XDHB 6 CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
2 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_C XDHB 6 Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ô tô
3 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212 XDHB 6 Xét học bạ ĐTB các môn cả năm lớp 12, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
4 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_JAP A00, C01, C14, D01 16 CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Điểm thi TN THPT, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
5 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_C A00, C01, C14, D01 16 Điểm thi TN THPT, Công nghệ ô tô
6 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212 A00, C01, C14, D01 16 Điểm thi TN THPT, Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
7 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_JAP A00, C01, C14, D01, XDHB 18 CTĐT theo thị trường Nhật Bản, Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ôtô và giao thông thông minh
8 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212_C A00, C01, C14, D01, XDHB 18 Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ô tô
9 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên 7510212 A00, C01, C14, D01, XDHB 18 Xét học bạ theo tổ hợp lớp 12 hoặc ĐTB 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12), Công nghệ ôtô và giao thông thông minh