Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Nghiệp vụ cảnh sát năm 2022

Đánh giá
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 15.42 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 18.73; địa bàn 5: 20.01; địa bàn 6: 17.79; địa bàn 7: 19.74; địa bàn 8: 15.42
2 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A01 15.43 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 18.14; địa bàn 5: 20.83; địa bàn 6: 18.80; địa bàn 7: 19.83; địa bàn 8: 15.43
3 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 C03 15.63 Nữ- Địa bàn 8
4 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 15.95 Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 4: 22.23; địa bàn 5: 23.39; địa bàn 6: 21.74; địa bàn 7: 22.02; địa bàn 8: 15.95
5 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 15.98 Nam- Địa bàn 8
6 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 C03 16.66 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 19.93; địa bàn 5: 21.27; địa bàn 6: 19.67; địa bàn 7: 21.74; địa bàn 8: 16.66
7 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 D01 18.47 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 20.98; địa bàn 5: 21.80; địa bàn 6: 18.47; địa bàn 7: 21.42
8 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A01 18.76 Nam- Địa bàn 8
9 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A01 19.35 Nam- Địa bàn 1
10 Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 7860100 A00 19.46 Nam- Địa bàn 1