Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Nghiệp vụ An ninh 7860100 A00 24.86 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 25.68; địa bàn 6: 24.01; địa bàn 7: 25.83; địa bàn 8: 23.04
2 Nghiệp vụ An ninh 7860100 A01 26.11 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.36; địa bàn 6: 24.93; địa bàn 7: 26.9; địa bàn 8: 25.76
3 Nghiệp vụ An ninh 7860100 C03 25.21 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.53; địa bàn 6: 24.38; địa bàn 7: 26.94; địa bàn 8: 22.41
4 Nghiệp vụ An ninh 7860100 C03 27.2 Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 27.94; địa bàn 6: 26.01; địa bàn 7: 27.84
5 Nghiệp vụ An ninh 7860100 D01 25.89 Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.88; địa bàn 6: 24.56; địa bàn 7:26.48
6 Nghiệp vụ An ninh 7860100 D01 27.69 Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 29.51; địa bàn 6: 26.78; địa bàn 7: 28.69
7 Nghiệp vụ An ninh 7860100 A00 27.35 Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 28.5; địa bàn 6: 25.68; địa bàn 7: 27.49
8 Nghiệp vụ An ninh 7860100 A01 27.63 Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 27.91; địa bàn 6: 27.33; địa bàn 7: 28.14

Tin tức mới nhất