Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 28, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2023

Đại học Công nghệ Miền Đông điểm chuẩn 2023 - MUT điểm chuẩn 2023

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT
2 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT
3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT - Thương mại quốc tế - Tài chính quốc tế - Kinh doanh điện tử
4 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT - Luật tài chính ngân hàng - Luật thương mại quốc tế - Luật quản trị doanh nghiệp
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 Tốt nghiệp THPT - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên, phiên dịch - Tiếng Anh du lịch & khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
6 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08 21 Tốt nghiệp THPT - Sản xuất & phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
9 Quan hệ công chúng 7320108 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
11 Luật 7380107 DGNL 530 CN: Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
13 Dược học 7720201 DGNL 630 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
14 Thú y 7640101 DGNL 530 CN: bác sỹ thú y; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
17 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
18 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
19 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15, XDHB 18 Xét học bạ
21 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08, XDHB 18 Xét học bạ
22 Thú y 7640101 A00, B00, D07, C08, XDHB 18 CN: Bác sĩ thú y; Xét học bạ
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT - Robot và trí tuệ nhân tạo - Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm
25 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 570 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
26 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
27 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT - Kế toán Kiểm toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán - Tài chính
28 Kế toán 7340301 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
29 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị ngoại thương - Quản trị nhân sự - Quản trị hàng không
30 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
31 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
35 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15, XDHB 18 Xét học bạ
36 Đông phương học 7310608 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15 15 Tốt nghiệp THPT - Hàn Quốc học - Nhật Bản học - Trung Quốc học
38 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
39 Digital Marketing 7340114 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
40 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, C08, XDHB 18 Xét học bạ
41 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15, XDHB 18 Xét học bạ
42 Điều dưỡng 7720301 DGNL 570 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43 Công nghệ tài chính 7340205 DGNL 570 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45 Digital Marketing 7340114 DGNL 530 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
46 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, C01 15 Tốt nghiệp THPT
47 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15 15 Tốt nghiệp THPT
48 Digital Marketing 7340114 A00, A01, D01, C00 15 Tốt nghiệp THPT
49 Thú y 7640101 A00, B00, D07, C08 15 Bác sĩ thú y; Tốt nghiệp THPT