Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2021

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên là trường chuyên đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực Công nghệ thông tin và truyền thông. Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên trực thuộc Đại học Thái Nguyên.

Thành lập: 30/3/2011 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Khoa Công nghệ thông tin thuộc Đại học Thái Nguyên.

Trụ sở chính: Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên:
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302_FCU A00, D01, C04, C01, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
2 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108_DT A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
4 Thương mại điện tử 7340122_DT A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, C02, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C02, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
7 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, C02, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
9 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C01, C02, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
10 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
11 Công nghệ truyền thông 7320106 D01, D15, C04, D10, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
12 Thiết kế đồ họa 7210403 D01, D15, C04, D10, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
13 Quản trị văn phòng 7340406 A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
14 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, C02, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
15 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, D01, D07, XDHB 18 Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
16 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, C02, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
17 KINH DOANH NÔNG NGHIỆP 7480101 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Học bạ
Xét theo tổ hợp môn
18 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480101_T A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành: chính xác là Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Học bạ xét theo tổ hợp môn
19 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520119 A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành chính xác: Kỹ thuật điện tử thông tin và robot

Xét học bạ theo tổ hợp môn
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510212 A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành chính xác: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Xét học bạ theo tổ hợp môn
21 Kinh tế 7310112 A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành chính xác: Kinh tế số
Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
22 Marketing 7340122_TD A00, D01, C01, C14, XDHB 18 Ngành chính xác: Marketing số
Xét học bạ theo tổ hợp môn

Tin tức mới nhất