Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | September 30, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM năm 2022

Đánh giá

Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM điểm chuẩn 2022 - HUFI điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10 22.5 Điểm thi TN THPT
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10 23 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 21 Điểm thi TN THPT
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
6 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 A00, B00, A01, D07 16.5 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 17.25 Điểm thi TN THPT
9 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, B00, A01, D07 20.5 Điểm thi TN THPT
10 Khoa học chế biến món ăn 7720498 A00, B00, A01, D07 16.5 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07 17.25 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 22.5 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07 21 Điểm thi TN THPT
15 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07 19.75 Điểm thi TN THPT
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 23.5 Điểm thi TN THPT
17 Quản trị kinh doanh 7340129 A00, A01, D01, D10 23 Điểm thi TN THPT
18 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10 23.5 Điểm thi TN THPT
19 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10 23.5 Điểm thi TN THPT
20 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 22.25 Điểm thi TN THPT
21 Luật 7380107 A00, A01, D01, D10 23 Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 23.5 Điểm thi TN THPT
23 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 23.5 Điểm thi TN THPT
24 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Điểm thi TN THPT
26 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 DGNLHCM 600
27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 DGNLHCM 600
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLHCM 600
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNLHCM 600
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 600
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNLHCM 600
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 DGNLHCM 600
33 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 DGNLHCM 600
34 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 DGNLHCM 600
35 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNLHCM 600
36 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 DGNLHCM 600
37 Khoa học chế biến món ăn 7720498 DGNLHCM 600
38 Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNLHCM 600
39 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 750
40 Công nghệ vật liệu 7510402 DGNLHCM 600
41 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 600
42 Công nghệ dệt, may 7540204 DGNLHCM 600
43 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 700
44 Quản trị kinh doanh 7340129 DGNLHCM 600 Quản trị kinh doanh thực phẩm
45 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 680
46 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 730
47 An toàn thông tin 7480202 DGNLHCM 600
48 Luật 7380107 DGNLHCM 600 Luật kinh tế
49 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 700
50 Kế toán 7340301 DGNLHCM 680
51 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 700
52 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10, XDHB 24.5 HB cả năm lớp 12
53 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.5 HB cả năm lớp 12
54 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10, XDHB 25 HB cả năm lớp 12
55 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.5 HB cả năm lớp 12
56 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07, XDHB 21 HB cả năm lớp 12
57 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 HB cả năm lớp 12
58 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07, XDHB 21 HB cả năm lớp 12
59 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 A00, B00, A01, D07, XDHB 22.5 HB cả năm lớp 12
60 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 12
61 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07, XDHB 23 HB cả năm lớp 12
62 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, B00, A01, D07, XDHB 2.5 HB cả năm lớp 12
63 Khoa học chế biến món ăn 7720498 A00, B00, A01, D07, XDHB 22.5 HB cả năm lớp 12
64 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 HB cả năm lớp 12
65 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07, XDHB 27.5 HB cả năm lớp 12
66 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 12
67 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07, XDHB 22 HB cả năm lớp 12
68 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 HB cả năm lớp 12
69 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 26.5 HB cả năm lớp 12
70 Quản trị kinh doanh 7340129 A00, A01, D01, D10, XDHB 26.27 HB cả năm lớp 12
71 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10, XDHB 26.5 HB cả năm lớp 12
72 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10, XDHB 26 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
73 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07, XDHB 23 HB cả năm lớp 12
74 Luật 7380107 A00, A01, D01, D10, XDHB 25.25 Luật kinh tế
HB cả năm lớp 12
75 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, XDHB 25.75 HB cả năm lớp 12
76 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10, XDHB 26 HB cả năm lớp 12
77 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D10, XDHB 24 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
78 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
79 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D10, XDHB 24 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
80 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
81 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07, XDHB 21 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
82 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
83 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
84 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 7720499 A00, B00, A01, D07, XDHB 22.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
85 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
86 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07, XDHB 22.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
87 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540110 A00, B00, A01, D07, XDHB 24 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
88 Khoa học chế biến món ăn 7720498 A00, B00, A01, D07, XDHB 22.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
89 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
90 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07, XDHB 27 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
91 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
92 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07, XDHB 22 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
93 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
94 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Học bạ
95 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D10, XDHB 22.75 Quản trị kinh doanh thực phẩm
HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
96 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D10, XDHB 25.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
97 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07, XDHB 21.25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
Học bạ
98 Luật 7380107 A00, A01, D01, D10 24.5 Luật kinh tế
HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
99 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, XDHB 25.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
100 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10, XDHB 25.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
101 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D10 22.5 Điểm thi TN THPT
102 Quản trị khách sạn 7810201 DGNLHCM 600
103 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D10, XDHB 25 HB cả năm lớp 12
104 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D10, XDHB 25 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
105 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D10 24 Điểm thi TN THPT
106 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 DGNLHCM 650
107 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D10 25.75 HB cả năm lớp 12
108 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D10, XDHB 25.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
109 Marketing 7340115 DGNLHCM 730
110 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D10, XDHB 26.5 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
111 Quản trị kinh doanh 7340129 A00, A01, D01, D10, XDHB 26 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
112 Kỹ thuật nhiệt 7520115 DGNLHCM 600
113 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
114 Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 DGNLHCM 600
115 Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00, A01, D01, D10, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
116 Quản lý năng lượng 7510602 DGNLHCM 600
117 Quản lý năng lượng 7510602 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
118 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D10 24 Điểm thi TN THPT
119 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D10, XDHB 27.5 HB cả năm lớp 12
120 Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00, A01, D01, D10 19.75 Điểm thi TN THPT
121 Kinh doanh thời trang và Dệt may 7340123 A00, A01, D01, D10, XDHB 21 HB cả năm lớp 12
122 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 17.5 Điểm thi TN THPT
123 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 12
124 Quản lý năng lượng 7510602 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
125 Quản lý năng lượng 7510602 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 HB cả năm lớp 12
126 Quản trị kinh doanh 7340129 A00, A01, D01, D10, XDHB 23.5 Quản trị kinh doanh thực phẩm
HB cả năm lớp 12
127 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D10, XDHB 26.5 HB cả năm lớp 12
128 Quản trị kinh doanh 7340129 A00, A01, D01, D10 21.75 Quản trị kinh doanh thực phẩm, Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất