Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | October 1, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2022

Đánh giá

Đại Học Cửu Long điểm chuẩn 2022 - MKU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C01 15 TN THPT
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01 15 TN THPT
4 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, C00, D14, D15 15 TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C01 15 TN THPT
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B03, D07 19 TN THPT
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, C01 15 TN THPT
8 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, C04 15 TN THPT
9 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 15 TN THPT
10 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B03, A01 15 TN THPT
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 15 TN THPT
12 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B03, A01 15 TN THPT
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 15 TN THPT
14 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D14 15 TN THPT
15 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C01 15 TN THPT
16 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, D08, A02 19 TN THPT
17 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 TN THPT
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 TN THPT
19 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04, XDHB 15 TN THPT
20 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08 21 TN THPT
21 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15 LUẬT KINH TẾ TN THPT
22 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, C01 15 TN THPT
23 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, D01, C04 15 TN THPT
24 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7580205 A00, A01, D01, C01 15 TN THPT
25 Thú y 7460101 A00, B00, B03, A01 15 TN THPT

Tin tức mới nhất