Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 17, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
3 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
5 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, C00, D14, D15, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B03, D07, XDHB 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
9 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, C04, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
13 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
15 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D14, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
16 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
17 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, D08, A02, XDHB 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
18 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
19 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
20 Nông học 7620109 A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
22 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08, XDHB 8 Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8.0 trở lên.
23 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
24 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, C01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
25 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, D01, C04, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0

Tin tức mới nhất