Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 29, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phú Xuân năm 2022

Đánh giá

Đại Học Dân Lập Phú Xuân điểm chuẩn 2022 - PXU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Dân Lập Phú Xuân  
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15 15 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, A01, D01 15.5 Điểm thi TN THPT
5 Việt Nam học 7310630 B00, D01, C00, D15 16 Điểm thi TN THPT
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
7 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, C00, D14, XDHB 18 Học bạ
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, C00, D15, XDHB 18 Học bạ
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
11 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, B00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
12 Việt Nam học 7310630 B00, D01, C00, D15 18 Học bạ
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15, XDHB 18 Học bạ
14 Kế toán 7340301 A00, B00, A01, D01 18 Học bạ
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 18 Học bạ
17 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
18 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, C00, D14 18 Học bạ