Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480201D119 A00, A01, D01, C01 23.75
2 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi 7520122D107 A00, A01, D01, C01 14
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201D112 A00, A01, D01, C01 16
4 Điện tự động công nghiệp 7520216H105 A00, A01, D01, C01 19.5
5 Đóng tàu và công trình ngoài khơi 7520122D108 A00, A01, D01, C01 14
6 Tự động hóa hệ thống điện 7520216D121 A00, A01, D01, C01 22.4
7 Máy và tự động hóa xếp dỡ 7520103D109 A00, A01, D01, C01 18
8 Kỹ thuật công nghệ hóa học 7520320D126 A00, A01, D01, C01 14
9 Kinh doanh quốc tế và logistics 7340120A409 A01, D01, D07, D15 24.85 CT tiên tiến
10 Quản trị tài chính ngân hàng 7340101D411 A00, A01, D01, C01 24.4
11 Máy và tự động công nghiệp 7520103D128 A00, A01, D01, C01 221.35
12 Quản lý công trình xây dựng 7580201D130 A00, A01, D01, C01 19.5
13 Điện tự động công nghiệp 7520216D105 A00, A01, D01, C01 23.75
14 Quản lý kinh doanh và marketing 7340101A403 A01, D01, D07, D15 24
15 Quản trị tài chính kế toán 7340101D404 A00, A01, D01, C01 24.5
16 Kinh tế 7840104H401 A00, A01, D01, C01 23.35 Kinh tế vận tải biển (CLC)
17 Kỹ thuật an toàn hàng hải 7580203D111 A00, A01, D01, C01 17
18 Điện tự động giao thông vận tải 7520216D103 A00, A01, D01, C01 18
19 Kinh tế 7340120H402 A00, A01, D01, C01 24.35 Kinh tế ngoại thương (CLC)
20 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7840104D407 A00, A01, D01, C01 26.25
21 Xây dựng công trình thủy 7580203D110 A00, A01, D01, C01 14
22 Công nghệ thông tin 7480201H114 A00, A01, D01, C01 22.75
23 Kiến trúc và nội thất 7580201D127 H01, H02, H03, H04 14
24 Kỹ thuật cơ điện tử 7520103D117 A00, A01, D01, C01 23.85
25 Kỹ thuật cầu đường 7580205D113 A00, A01, D01, C01 14
26 Kinh tế 7840104D410 A00, A01, D01, C01 24.25
27 Kinh tế 7840104D401 A00, A01, D01, C01 25.35
28 Khai thác máy tàu biển 7840106D102 A00, A01, D01, C01 18
29 Điều khiển tàu biển 7840106D101 A00, A01, D01, C01 21.5
30 Kỹ thuật môi trường 7520320D115 A00, A01, D01, C01 20
31 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7520103D123 A00, A01, D01, C01 22.25
32 Điện tử viễn thông 7520207D104 A00, A01, D01, C01 23
33 Kinh tế 7340120D402 A00, A01, D01, C01 25.75 Kinh tế ngoại thương
34 Tiếng Anh thương mại 7220201D124 A01, D01, D14, D10 34.75
35 Công nghệ phần mềm 7480201D118 A00, A01, D01, C01 24.5
36 Công nghệ thông tin 7480201D114 A00, A01, D01, C01 25.15
37 Quản trị kinh doanh 7340101D403 A00, A01, D01, C01 25
38 Quản lý hàng hải 7840106D129 A00, A01, D01, C01 24
39 Kỹ thuật cơ khí 7520103D116 A00, A01, D01, C01 23
40 Kinh tế 7840104A408 A01, D01, D07, D15 22.15 Kinh tế hàng hải (CT tiên tiến)
41 Kỹ thuật ô tô 7520103D122 A00, A01, D01, C01 24.75
42 Luật 7380101D120 A00, A01, D01, C01 23.65
43 Máy tàu thủy 7520122D106 A00, A01, D01, C01 18
44 Ngôn ngữ Anh 7220201D125 A01, D01, D14, D10 34.25
45 Điều khiển tàu biển 7840106S101 A00, A01, D01, C01 14
46 Khai thác máy tàu biển 7840106S102 A00, A01, D01, C01 14
47 Quản lý kỹ thuật công nghiệp 7520103D131 A00, A01, D01, C01 18

Tin tức mới nhất