Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | October 1, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải năm 2022

Đánh giá

Đại Học Hàng Hải điểm chuẩn 2022 - VMU điểm chuẩn 2022

  Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Điều khiển tàu biển D101 A00, A01, C01, D01 21.75 Điểm TN THPT
2 Khai thác máy tàu biển D102 A00, A01, C01, D01 19 Điểm TN THPT
3 Quản lý hàng hải D129 A00, A01, C01, D01 23.75 Điểm TN THPT
4 Điện tử viễn thông D104 A00, A01, C01, D01 23 Điểm TN THPT
5 Điện tự động giao thông vận tải D103 A00, A01, C01, D01 20 Điểm TN THPT
6 Điện tự động công nghiệp D105 A00, A01, C01, D01 23.75 Điểm TN THPT
7 Tự động hóa hệ thống điện D121 A00, A01, C01, D01 23.25 Điểm TN THPT
8 Máy tàu thủy D106 A00, A01, C01, D01 18 Điểm TN THPT
9 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D107 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
10 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D108 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
11 Máy và tự động hóa xếp dỡ D109 A00, A01, C01, D01 19.5 Điểm TN THPT
12 Kỹ thuật cơ khí D116 A00, A01, C01, D01 22.75 Điểm TN THPT
13 Kỹ thuật cơ điện tử D117 A00, A01, C01, D01 23.75 Điểm TN THPT
14 Kỹ thuật ô tô D122 A00, A01, C01, D01 24.25 Điểm TN THPT
15 Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 A00, A01, C01, D01 22.25 Điểm TN THPT
16 Máy và tự động công nghiệp D128 A00, A01, C01, D01 22.5 Điểm TN THPT
17 Xây dựng công trình thủy D110 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 A00, A01, C01, D01 18 Điểm TN THPT
19 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D112 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
20 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D113 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
21 Kiến trúc và nội thất D127 A00, A01, C01, D01 17 Điểm TN THPT
22 Quản lý công trình xây dựng D130 A00, A01, C01, D01 20.5 Điểm TN THPT
23 Công nghệ thông tin D114 A00, A01, C01, D01 25.25 Điểm TN THPT
24 Công nghệ phần mềm D118 A00, A01, C01, D01 24.25 Điểm TN THPT
25 Truyền thông và mạng máy tính D119 A00, A01, C01, D01 23.25 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Điểm TN THPT
26 Quản lý kỹ thuật công nghiệp D131 A00, A01, C01, D01 22 Điểm TN THPT
27 Kỹ thuật môi trường D115 A00, A01, D01, D07 21 Điểm TN THPT
28 Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 A00, A01, D01, D07 17 Điểm TN THPT
29 Tiếng Anh thương mại D124 A01, D01, D10, D14 33 Điểm TN THPT, TA hệ số 2
30 Ngôn ngữ Anh D125 A01, D01, D10, D14 33.25 Điểm TN THPT, TA hệ số 2
31 Kinh tế D401 A00, A01, C01, D01 25.25 Kinh tế vận tải biển, Điểm TN THPT
32 Kinh tế D410 A00, A01, C01, D01 24.25 Kinh tế vận tải thủy, Điểm TN THPT
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D407 A00, A01, C01, D01 26.25 Logistics & chuỗi cung ứng, Điểm TN THPT
34 Kinh tế D402 A00, A01, C01, D01 25.75 Kinh tế ngoại thương, Điểm TN THPT
35 Quản trị kinh doanh D403 A00, A01, C01, D01 24.75 Điểm TN THPT
36 Quản trị tài chính kế toán D404 A00, A01, C01, D01 24.25 Điểm TN THPT
37 Quản trị tài chính ngân hàng D411 A00, A01, C01, D01 24 Điểm TN THPT
38 Luật D120 A00, A01, C01, D01 23.25 Luật hàng hải, Điểm TN THPT
39 Kinh tế H401 A00, A01, C01, D01 23.5 Kinh tế vận tải biển (CLC), Điểm TN THPT
40 Kinh tế H402 A00, A01, C01, D01 24 Kinh tế ngoại thương (CLC), Điểm TN THPT
41 Điện tự động công nghiệp H105 A00, A01, C01, D01 21 CLC, Điểm TN THPT
42 Công nghệ thông tin H114 A00, A01, C01, D01 23.25 CLC, Điểm TN THPT
43 Quản lý kinh doanh và marketing A403 A01, D01, D07, D15 23.5 Điểm TN THPT
44 Kinh tế A408 A01, D01, D07, D15 22.75 Kinh tế Hàng hải, Điểm TN THPT
45 Kinh doanh quốc tế và logistics A409 A01, D01, D07, D15 24.25 Điểm TN THPT
46 Điều khiển tàu biển S101 A00, A01, C01, D01 20 Điểm TN THPT
47 Khai thác máy tàu biển S102 A00, A01, C01, D01 16 Điểm TN THPT
48 Điều khiển tàu biển D101 A00, A01, C01, D01, XDHB 24.75 Xét học bạ
49 Khai thác máy tàu biển D102 A00, A01, C01, D01, XDHB 23.5 Xét học bạ
50 Quản lý hàng hải D129 A00, A01, C01, D01, XDHB 27.5 Xét học bạ
51 Điện tử viễn thông D104 A00, A01, C01, D01, XDHB 26 Xét học bạ
52 Điện tự động giao thông vận tải D103 A00, A01, C01, D01, XDHB 24 Xét học bạ
53 Điện tự động công nghiệp D105 A00, A01, C01, D01, XDHB 26.5 Xét học bạ
54 Tự động hóa hệ thống điện D121 A00, A01, C01, D01, XDHB 25.5 Xét học bạ
55 Máy tàu thủy D106 A00, A01, C01, D01, XDHB 22 Xét học bạ
56 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D107 A00, A01, C01, D01, XDHB 21 Xét học bạ
57 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D108 A00, A01, C01, D01, XDHB 20 Xét học bạ
58 Máy và tự động hóa xếp dỡ D109 A00, A01, C01, D01, XDHB 23.25 Xét học bạ
59 Kỹ thuật cơ khí D116 A00, A01, C01, D01, XDHB 25 Xét học bạ
60 Kỹ thuật cơ điện tử D117 A00, A01, C01, D01, XDHB 25.75 Xét học bạ
61 Kỹ thuật ô tô D122 A00, A01, C01, D01, XDHB 27.25 Xét học bạ
62 Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 A00, A01, C01, D01, XDHB 24.5 Xét học bạ
63 Máy và tự động công nghiệp D128 A00, A01, C01, D01, XDHB 24 Xét học bạ
64 Xây dựng công trình thủy D110 A00, A01, C01, D01, XDHB 19 Xét học bạ
65 Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 A00, A01, C01, D01, XDHB 23.5 Xét học bạ
66 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D112 A00, A01, C01, D01, XDHB 22 Xét học bạ
67 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D113 A00, A01, C01, D01, XDHB 22 Xét học bạ
68 Kiến trúc và nội thất D127 A00, A01, C01, D01, XDHB 19.5 Xét học bạ
69 Quản lý công trình xây dựng D130 A00, A01, C01, D01, XDHB 25 Xét học bạ
70 Công nghệ thông tin D114 A00, A01, C01, D01, XDHB 27.75 Xét học bạ
71 Công nghệ phần mềm D118 A00, A01, C01, D01, XDHB 27 Xét học bạ
72 Truyền thông và mạng máy tính D119 A00, A01, C01, D01, XDHB 26.5 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính, Xét học bạ
73 Quản lý kỹ thuật công nghiệp D131 A00, A01, C01, D01, XDHB 25 Xét học bạ
74 Kỹ thuật môi trường D115 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Xét học bạ
75 Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Xét học bạ
76 Điện tự động công nghiệp H105 A00, A01, C01, D01, XDHB 23.5 CLC, Xét học bạ
77 Công nghệ thông tin H114 A00, A01, C01, D01, XDHB 25.75 CLC, Xét học bạ
78 Điều khiển tàu biển S101 A00, A01, C01, D01, XDHB 21 Xét học bạ
79 Khai thác máy tàu biển S102 A00, A01, C01, D01, XDHB 20 Xét học bạ

Tin tức mới nhất