Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng QHE41 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
2 Kinh tế phát triển Kinh tế QHE45 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
3 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh QHE40 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
4 Kinh tế quốc tế Kinh tế QHE43 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
5 Kế toán Kế toán QHE42 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
6 Kinh tế Kinh tế QHE44 DGNLQGHN 112 DGNLQGHN
7 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh QHE40 A01, D01, D09, D10 36.2 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV5) - CTĐT CLC
8 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng QHE41 A01, D01, D09, D10 35.75 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
9 Kế toán Kế toán QHE42 A01, D01, D09, D10 35.55 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV3) - CTĐT CLC
10 Kinh tế quốc tế Kinh tế QHE43 A01, D01, D09, D10 36.53 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8 từ NV1) - CTĐT CLC
11 Kinh tế Kinh tế QHE44 A01, D01, D09, D10 35.83 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.2 từ NV1-NV2) - CTĐT CLC
12 Kinh tế phát triển Kinh tế QHE45 A01, D01, D09, D10 35.57 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - với toán 8.6 từ NV1-NV4)
13 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh QHE80 A01, D01, D07, D08 34.85 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV12) - LKQT do ĐH Troy Hoa Kì cấp bằng
14 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh QHE89 A01, D01, D07, D08 32.65 Điểm thi TN THPT ( thang điểm 40 - từ NV1-NV7) - LKQT do DDH St.Francis, Hoa Kì cấp bằng

Tin tức mới nhất