Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên năm 2022

Đánh giá

Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên điểm chuẩn 2022 - TUEBA điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên (TUEBA)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT
2 Kế toán 7340301-CLC A00, A01, D01, D07 18 Kế toán tổng hợp chất lượng cao, Điểm thi TN THPT
3 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01 16 Điểm thi TN THPT
4 Kinh tế 7310104 A00, A01, C04, D01 16 Kinh tế đầu tư, Điểm thi TN THPT
5 Kinh tế 7310105 A00, A01, C04, D01 16 Kinh tế phát triển, Điểm thi TN THPT
6 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01 16 Điểm thi TN THPT
7 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C04, D01 16 Điểm thi TN THPT
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 16 Điểm thi TN THPT
9 Quản trị kinh doanh 7340101-CLC A00, A01, C01, D01 18 CLC, Điểm thi TN THPT
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 16 Điểm thi TN THPT
11 Quản lý công 7340403 A00, A01, C01, D01 16 Quản lý kinh tế, Điểm thi TN THPT
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 16 Điểm thi TN THPT
13 Tài chính 7340201-CLC A00, A01, C01, D01 18 CLC, Điểm thi TN THPT
14 Luật 7380107 A00, C00, D01, D14 16 Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C04, D01 16 Điểm thi TN THPT
16 Quản trị du lịch và khách sạn 7810103-CLC A00, C00, C04, D01 18 CLC, Điểm thi TN THPT
17 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
18 Kế toán 7340301-CLC A00, A01, D01, D07, XDHB 19.5 Kế toán tổng hợp chất lượng cao, Xét học bạ
19 Kinh tế 7310101 A00, A01, C04, D01, XDHB 17.5 Xét học bạ
20 Kinh tế 7310104 A00, A01, C04, D01, XDHB 17 Kinh tế đầu tư, Xét học bạ
21 Kinh tế 7310105 A00, A01, C04, D01, XDHB 16 Kinh tế phát triển, Xét học bạ
22 Marketing 7340115 A00, A01, C04, D01, XDHB 17.5 Xét học bạ
23 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C04, D01, XDHB 19 Xét học bạ
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01, XDHB 17.5 Xét học bạ
25 Quản trị kinh doanh 7340101-CLC A00, A01, C01, D01, XDHB 18.5 CLC, Xét học bạ
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
27 Quản lý công 7340403 A00, A01, C01, D01, XDHB 17 Quản lý kinh tế, Xét học bạ
28 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, XDHB 17.5 Xét học bạ
29 Tài chính 7340201-CLC A00, A01, C01, D01, XDHB 21 CLC, Xét học bạ
30 Luật 7380107 A00, C00, D01, D14, XDHB 18 Luật kinh tế, Xét học bạ
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C04, D01, XDHB 17.5 Xét học bạ
32 Quản trị du lịch và khách sạn 7810103-CLC A00, C00, C04, D01, XDHB 19 CLC, Xét học bạ
33 Kế toán 7340301 DGNLQGHN 80
34 Kế toán 7340301-CLC DGNLQGHN 80 Kế toán tổng hợp chất lượng cao
35 Kinh tế 7310101 DGNLQGHN 80
36 Kinh tế 7310104 DGNLQGHN 80 Kinh tế đầu tư
37 Kinh tế 7310105 DGNLQGHN 80 Kinh tế phát triển
38 Marketing 7340115 DGNLQGHN 80
39 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLQGHN 80
40 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLQGHN 80
41 Quản trị kinh doanh 7340101-CLC DGNLQGHN 80 CLC
42 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLQGHN 80
43 Quản lý công 7340403 DGNLQGHN 80 Quản lý kinh tế
44 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLQGHN 80
45 Tài chính 7340201-CLC DGNLQGHN 80 CLC
46 Luật 7380107 DGNLQGHN 80 Luật kinh tế
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLQGHN 80
48 Quản trị du lịch và khách sạn 7810103-CLC DGNLQGHN 80 CLC