Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 29, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2022

Đánh giá

Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ điểm chuẩn 2022 - CTUT điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (CTUT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 23 TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 21.91 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 22.69 TN THPT
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 24.1 TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01 23.5 TN THPT
6 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, C01 21.2 TN THPT
7 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D08 23.24 TN THPT
8 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, C01 23.99 TN THPT
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 24.54 TN THPT
10 Công nghệ sinh học 7420201 B00, D07, D08, A02 22.05 TN THPT
11 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 24.09 TN THPT
12 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 22.15
13 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 23.44 TN THPT
14 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 24.1 TN THPT
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 24.89 TN THPT
16 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, C02 22.69 TN THPT
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C01, C02 23.64 TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 A00, A01, A02, C01 21.3 TN THPT
19 Kế toán 7340301 A00, D01, C01, C02 24.09 TN THPT
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 25.19 TN THPT
21 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, B00, D01, C02 22.5 TN THPT
22 Luật 7380101 D01, C00, D14, D15 24.99 TN THPT