Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 21, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngân Hàng TPHCM năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 26.25 Điểm thi TN THPT
2 Tài chính 7340001 A00, A01, D01, D90 25.25 CLC; Điểm thi TN THPT
3 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 25.85 Điểm thi TN THPT
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 25.65 Điểm thi TN THPT
5 Quản trị kinh doanh 7340102 A00, A01, D01, D07 25.25 Chương trình đại học chính quy quốc tế song bằng; Điểm thi TN THPT
6 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 26.15 Kinh tế Quốc tế; Điểm thi TN THPT
7 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 26 Luật Kinh tế; Điểm thi TN THPT
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 26.46 Điểm thi TN THPT
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25.55 Điểm thi TN THPT
10 Quản trị kinh doanh 7340002 DGNL 861
11 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 DGNL 827
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNL 862
13 Kinh tế 7310106 DGNL 875 Kinh tế quốc tế
14 Luật 7380107 DGNL 813 Luật kinh tế
15 Kế toán 7340001 A00, A01, D01, D07 25.25 CLC
16 Kế toán 7340001 DGNL 846
17 Quản trị kinh doanh 7340001 A00, A01, D01, D07 25.25 CLC; Điểm thi TN THPT
18 Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng 7340002 A00, A01, D01, D07 25.25 Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng; Điểm thi TN THPT
19 Quản trị kinh doanh 7340002 A00, A01, D01, D07 25.25 Quản lý chuỗi cung ứng; Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất