Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 18, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Nội Vụ năm 2021

Đánh giá
 
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý nhà nước 7310205 C20 24 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý nhà nước 7310205 C00 23 Điểm thi TN THPT
3 Quản lý nhà nước 7310205 A01, D01 21 Điểm thi TN THPT
4 Quản lý văn hoá 7229042; 7229042-01 C20 20 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch.
5 Quản lý văn hoá 7229042; 7229042-01 D01, D15 17 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch.
6 Lưu trữ học 7320303; 7320303-01 C19, C20 18.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Văn thư - lưu trữ
7 Lưu trữ học 7320303; 7320303-01 C00 17.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành văn thư - lưu trữ
8 Lưu trữ học 7320303, 7320303-01 D01 15.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành văn thư - lưu trữ.
9 Văn hoá học 7229040-01; 7229040-02 C20 20 Điểm thi TN THPT (Chuyên ngành Văn hóa du lịch; chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
10 Văn hoá học 7229040-01; 7229040-02 C00 19 Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành Văn hóa du lịch; chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
11 Văn hoá học 7229040-01; 7229040-02 D01, D15 17 Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành Văn hóa du lịch; chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
12 Luật 7380101; 7380101-01 C00 25.5 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành thanh tra thuộc ngành luật).
13 Luật 7380101 A00, A01, D01 23.5 Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành thanh tra thuộc ngành luật - 7380101-01)
14 Quản trị nhân lực 7340404NQ A00, A01, D01 24 Điểm thi TN THPT
15 Quản trị nhân lực 7340404NQ C00 28 Điểm thi TN THPT
16 Quản trị văn phòng 7340406NQ D01 23.75 Điểm thi TN THPT
17 Quản trị văn phòng 7340406NQ C20, C14 26.75 Điểm thi TN THPT
18 Quản trị văn phòng 7340406 C00 25.75 Điểm thi TN THPT
19 Quản lý văn hoá 7229042; 7229042-01 C00 19 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch.
20 Thông tin - thư viện 7320201;7320201-01 A01, D01 15.5 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành quản trị thông tin)
21 Thông tin - thư viện 7320201; 7320201-01 C00 17.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản trị thông tin.
22 Thông tin - thư viện 7320201; 7320201-01 C20 18.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Quản trị thông tin.
23 Chính trị học 7310201; 7310201-01 D01 15.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành chính sách công.
24 Chính trị học 7310201; 7310201-01 C20, C14 18.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Chính sách công.
25 Chính trị học 7310201; 7310201-01 C00 17.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Chính sách công.
26 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D10 15 Điểm thi TN THPT
27 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A00 16 Điểm thi TN THPT
28 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00 18 Điểm thi TN THPT
29 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C19, C20 19 Điểm thi TN THPT
30 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, A07 20.5 Điểm thi TN THPT
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D15 17 Điểm thi TN THPT
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 19 Điểm thi TN THPT
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C20 20 Điểm thi TN THPT
34 Ngôn ngữ Anh 7220201; 7220201-01; 7220201-02 D01, D14, D15 22.5 Điểm thi TN THPT - chuyên ngành biên - phiên dịch ; chuyên ngành tiếng anh du lịch ( thang điểm 40)

Tin tức mới nhất