Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 6, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Miền Đông năm 2022

Đánh giá

Đại Học Quốc Tế Miền Đông điểm chuẩn 2022 - EIU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
2 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D01 19 Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
7 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, B00, D01 15 Điểm thi TN THPT
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
9 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D01, XDHB 19.5 Xét học bạ
10 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
12 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
14 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, B00, D01, XDHB 18 Xét học bạ
15 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 600
16 Điều dưỡng 7720301 DGNLHCM 600
17 Kỹ thuật điện 7520201 DGNLHCM 600
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 600
19 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 600
20 Kỹ thuật phần mềm 7480103 DGNLHCM 600
21 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 DGNLHCM 600