Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C04 15
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510301-1 A00, A01, D01, C04 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C04 15
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, C04 15
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, C04 24.5
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C04 15
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C04 15
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, C04 15
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A01, D01, C04 15
10 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, D01, C04, C14 19
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C04 15
12 Công nghệ sinh học 7420201 B00, A01, D01, C04 15
13 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C19 15
14 Du lịch 7810101 A01, D01, C00, C19 15
15 Thú y 7640101 B00, A01, D01, C04 15
16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C04 15
17 Kinh tế 7310101-1 A00, A01, D01, C04 15
18 Quản trị kinh doanh 7310101-2 A00, A01, D01, C04 15
19 Tài chính - Ngân hàng 7310101-3 A00, A01, D01, C04 15
20 Kỹ thuật điện 7510301 A00, A01, D01, C04 15
21 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, C04 15
22 IoT (Internet vạn vật) 7480201-2 A00, A01, D01, C04 15
23 An toàn thông tin 7480201-3 A00, A01, D01, C04 15 An ninh và an toàn thông tin
24 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, C04 15
25 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C04 15
26 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D01, C04 23.5
27 Luật 7380101 A00, D01, C00, C19 15
28 Giáo dục học 7140101 A01, D01, C00, C19 21.5
29 Quản lý giáo dục 7140114 A01, D01, C00, C19 15
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, C00, C19 15
31 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480201-1 A00, A01, C01, D04 15
32 Trí tuệ nhân tạo 7480101-1 A00, A01, D01, C04 15
33 Kỹ thuật phần mềm 7480101-2 A00, A01, D01, C04 15
34 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C04 15
35 Công nghệ sinh học 7420201-1 B00, A01, D01, C04 15 Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
36 Công nghệ sinh học 7420201-2 B00, A01, D01, C04 15 Công nghệ sinh học trong thực phẩm
37 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7420201-3 B00, A01, D01, C04 15 Kỹ thuật xét nghiệm y sinh
38 Kỹ thuật môi trường 7520301-1 B00, A01, D01, C04 23.5
39 Kỹ thuật Hóa dược 7520301-2 B00, A01, D01, C04 23.5
40 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 B00, A01, D01, C04 15
41 Công nghệ thông tin 7140246-1 A01, D01, C04, C14 19 Chuyên sâu công nghệ thông tin
42 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7140246-2 A01, D01, C04, C14 19 Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô
43 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7140246-3 A01, D01, C04, C14 19 Chuyên sâu kỹ thuật cơ khí

Tin tức mới nhất