Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 S00 32 Điểm 2 môn Hình thể - Tiếng nói và Diễn xuất đạt từ 13 điểm trở lên chưa nhân hệ số
2 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 30 2 môn năng khiếu x2
3 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 32 Môn năng khiếu x2
4 Thiết kế thời trang 7210404 H00 33 2 môn năng khiếu x2
5 Thiết kế đồ họa 7210403 H00 0 Điểm kiểm tra năng khiếu lần 2 (Môn 2 - Hình hoạ, Môn 3 - Vẽ màu) mỗi môn phải đạt từ 7.0 điểm trở lên, điểm xét tuyển môn Văn đạt 5.0 điểm trở lên.
6 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01 18
7 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 30 2 môn năng khiếu x2 Sư phạm mỹ thuật mầm non
8 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 32 Sư phạm Âm nhạc mầm non Môn năng khiếu x2
9 Quản lý văn hoá 7229042 C00 18
10 Thanh nhạc 7210205 N00 38 Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên
11 Hội hoạ 7210103 H00 32 2 môn năng khiếu x2
12 Piano 7210208 N00 33 Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên
13 Quản lý văn hoá 7229042 N00, H00 27
14 Công nghệ dệt, may 7540204 H00 27
15 Du lịch 7810101 D01, C00, C04, C03 18
16 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, C04, C03 18
17 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 5 Liên thông
18 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 2 Đối với đào tạo theo hình thức tín chỉ Liên thông
19 Quản lý văn hoá 7229042 C00 Liên thông
20 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234 S00 Liên thông

Tin tức mới nhất