Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
2 Quản lí tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, A02 15
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, C00 26
4 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19, C20 25
5 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T05, T03, T04 18
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A02 15
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A02 15
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, A02 15
9 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, A02 19
10 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03 19
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D15 20
12 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M05, M07, M13 17 Điểm thi năng khiếu đạt 7 trở lên Hệ Cao đẳng
13 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M13 19
14 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C20, D10 24.5
15 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D14, C19 22
16 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, A02 19
17 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02 19
18 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, A10 19
19 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, A02 19
20 Nông học 7620109 B00, D08, A02, B04 15
21 Chăn nuôi 7620105 B00, D08, A02, B04 15
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A02 15
23 Lâm sinh 7620205 B00, D08, A02, B04 15
24 Sinh học ứng dụng 7420203 B00, B03, D08, A02 15
25 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, D08, A02, B04 15
26 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 B00, D08, A02, B04 15

Tin tức mới nhất