Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 15
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C04 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 15
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D01 15
5 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, C01 15
6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 15
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 15
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01 15
9 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01 15
10 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, D08, A02 19
11 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, C04 15
12 Luật 7380107 C00, D14, D66, D84 15 Luật kinh tế
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 15
14 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C02 21
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 15
16 Du lịch 7810101 D01, C00, D14, D15 15
17 Thú y 7640101 B00, C02, A06, B02 15
18 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C04 15
19 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D04 15
20 Quản trị khách sạn 7810201 D01, C00, D14, D15 15
21 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 15
22 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D15 15
23 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00, D07, D08 15
24 Hoá học 7440112 A00, B00, A01, D07 15 Chuyên ngành Hóa dược
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 15
26 Văn học 7229040 C00, D14, D15, C04 15
27 Văn hoá học 7229040 C00, D14, D15, C04 15
28 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, D07 15

Tin tức mới nhất