Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | September 30, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Đô năm 2022

Đánh giá

Đại Học Tây Đô điểm chuẩn 2022 - TDU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, C01 15 TN THPT
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C04 15 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, C01 15 TN THPT
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, C01 15 TN THPT
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 16 TN THPT
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 16 TN THPT
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01 16 TN THPT
8 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, D01 15 TN THPT
9 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, D08, A02 19 TN THPT
10 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, C04 15 TN THPT
11 Luật 7380107 C00, D14, D66, D84 16 TN THPT LUẬT KINH TẾ
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 16 TN THPT
13 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C02 21 TN THPT
14 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 16 TN THPT
15 Du lịch 7810101 D01, C00, D14, D15 15 TN THPT
16 Thú y 7640101 B00, C02, A06, B02 16 TN THPT
17 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C04 16 TN THPT
18 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D04 15 TN THPT
19 Quản trị khách sạn 7810201 D01, C00, D14, D15 15 TN THPT
20 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D15 15 TN THPT
21 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00, D07, D08 15 TN THPT
22 Hoá học 7440112 A00, B00, A01, D07 15 TN THPT CHUYÊN NGÀNH: HÓA DƯỢC
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 15 TN THPT
24 Văn học 7229040 C00, D14, D15, C04 15 TN THPT
25 Văn hoá học 7229040 C00, D14, D15, C04 15 TN THPT
26 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, D07 15 TN THPT
27 Thiết kế đồ họa 7210403 D01, D15, C04, D10 15 TN THPT

Tin tức mới nhất