Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 16, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202JR A00, D01, C00, XDHB 23 Học bạ

Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
(Tiếng Jrai)
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, XDHB 25.5 Học bạ
Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
5 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07, XDHB 0 Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên
7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, XDHB 25 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
8 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08, A02, B02, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
10 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06, XDHB 0 Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu.
11 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 20.25 Điểm thi TN THPT
12 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Giỏi, Điểm tốt nghiệp 8.0 trở lên
13 Điều dưỡng 7720301 B00, XDHB 25.5 Học bạ
Điều kiện: Học lực lớp 12 loại Khá, Điểm tốt nghiệp 5.6 trở lên
14 Sư phạm Hóa học 7140212 XDHB 23 Học bạ
Điều kiện: Lớp 12 đạt loại Giỏi, điểm tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.
15 Y khoa 7720101 B00 26 Điểm thi TN THPT
16 Điều dưỡng 7720301 B00 21.5 Điểm thi TN THPT
17 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 22.5 Điểm thi TN THPT
18 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, A01, A02 22.8 Điểm thi TN THPT
19 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 19 Điểm thi TN THPT
20 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B08, A02 19 Điểm thi TN THPT
21 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 25.85 Điểm thi TN THPT
22 Giáo dục Tiểu học 7140202JR A00, D01, C00 19 Tiếng Jrai
Điểm thi TN THPT
23 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 22 Điểm thi TN THPT
24 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19, D66 23 Điểm thi TN THPT
25 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 25 Điểm thi TN THPT
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 22.35 Điểm thi TN THPT
27 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 18 Điểm thi TN THPT
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 21.25 Điểm thi TN THPT
29 Triết học 7229001 D01, C00, C19, D66 15 Điểm thi TN THPT
30 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15 Điểm thi TN THPT
31 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 19 Điểm thi TN THPT
32 Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
33 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
34 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21 Điểm thi TN THPT
35 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
36 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 19.5 Điểm thi TN THPT
37 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 17.5 Điểm thi TN THPT
38 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
39 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
40 Sinh học 7420101 B00, B03, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
41 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
42 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
43 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
44 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
45 Lâm sinh 7620205 A00, B00, B08, A02 15 Điểm thi TN THPT
46 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, A02 15 Điểm thi TN THPT
47 Chăn nuôi 7620105 B00, B08, D13, A02 15 Điểm thi TN THPT
48 Thú y 7640101 B00, B08, D13, A02 15 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất