Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 29, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2022

2/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch điểm chuẩn 2022 - PNTU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xét nghiệm y học Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601TP B00 24.85 NN >= 0;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 3
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601TQ B00 24.2 NN >= 6.6;DTB12 >= 8.1; VA >= 6.75;TTNV <= 1
3 Kỹ thuật hình ảnh y học Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602TP B00 23.6 NN >= 7.6;DTB12 >= 9.2; VA >= 7;TTNV <= 3
4 Khúc xạ nhãn khoa Khúc xạ nhãn khoa 7720699TQ B00 22.8 N1 >= 8.4;DTB12 >= 7.9; VA >= 8.5;TTNV <= 1
5 Khúc xạ nhãn khoa Khúc xạ nhãn khoa 7720699TP B00 24.15 N1 >= 10;DTB12 >= 0; VA >= 0;TTNV <= 4
6 Răng - Hàm - Mặt Răng - Hàm - Mặt 7720501TP B00 26.1 NN >= 8.8;DTB12 >= 9.1; VA >= 8;TTNV <= 1
7 Y tế công cộng Y tế công cộng 7720701TQ B00 18.8 NN >= 5.8;DTB12 >= 7.7; VA >= 8;TTNV <= 3
8 Y tế công cộng Y tế công cộng 7720701TP B00 18.35 NN >= 6.2;DTB12 >= 8.4; VA >= 6.75;TTNV <= 4
9 Điều dưỡng Điều dưỡng 7720301TP B00 19 NN >= 4.8;DTB12 >= 7.8; VA >= 6;TTNV <= 10
10 Dinh dưỡng Dinh dưỡng 7720401TP B00 18.1 NN >= 8.6;DTB12 >= 8.8; VA >= 5.5;TTNV <= 3
11 Dược học Dược học 7720201TQ B00 25.45 NN >= 7;DTB12 >= 8.8; VA >= 3.75;TTNV <= 4
12 Dược học Dược học 7720201TP B00 25.45 NN >= 10;DTB12 >= 9.6; VA >= 7.75;TTNV <= 1
13 Y khoa Y khoa 7720101TQ B00 26.65 NN >= 7.4;DTB12 >= 9.2; VA >= 7.75;TTNV <= 4
14 Y khoa Y khoa 7720101TP B00 25.85 NN >= 7.2;DTB12 >= 9.1; VA >= 6.5;TTNV <= 2
15 Điều dưỡng Điều dưỡng 7720301TQ B00 19.05 NN >= 4.8;DTB12 >= 8.3; VA >= 7.25;TTNV <= 1
16 Dinh dưỡng Dinh dưỡng 7720401TQ B00 19.1 NN >= 4.4;DTB12 >= 8; VA >= 6;TTNV <= 1
17 Răng - Hàm - Mặt Răng - Hàm - Mặt 7720501TQ B00 26.65 NN >= 10;DTB12 >= 9.3; VA >= 7.75;TTNV <= 1
18 Kỹ thuật hình ảnh y học Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602TQ B00 21.7 NN >= 6.4;DTB12 >= 9; VA >= 7.25;TTNV <= 1
19 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603TP B00 19 NN >= 4.8;DTB12 >= 8.4; VA >= 7.5;TTNV <= 5
20 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603TQ B00 19.2 NN >= 4;DTB12 >= 7.1; VA >= 5.5;TTNV <= 2