Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Tin học và kỹ thuật máy tính QHQ04 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 24 Điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT LKQT do ĐHQG cấp bằng)
2 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán QHQ02 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 25.5 điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT CLC)
3 Hệ thống thông tin quản lý QHQ03 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 24.8 Điểm thi TN THPT (hệ CTĐT CLC)
4 Kinh doanh quốc tế QHQ01 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 26.2 Điểm thi TN THPT ( hệ CTĐT CLC)
5 Marketing QHQ06 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 25.3 Điểm thi TN THPT (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐGQGHN và trường ĐH HELP- Malaysia)
6 Quản lý QHQ07 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 23.5 Điểm thi TN THPT ( CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka - Hoa kỳ
7 Phân tích dữ liệu kinh doanh QHQ05 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 25 Điểm thi TN THPT (CTĐT CLC)
8 Tự động hóa hệ thống điện QHQ08 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 22 Điểm thi TN THPT (ngành học tự động hóa và tin học - CTĐT CLC)
9 Ngôn ngữ Anh QHQ09 A00, A01, D01, D96, D03, D06, D97, DD0 25 Điểm thi TN THPT (ngành chuyên sâu kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)

Tin tức mới nhất