20–26 điểm là vùng lựa chọn cực kỳ rộng cho nhóm ngành Kinh tế. Không thiếu trường tốt, không thiếu cơ hội, nhưng nếu chọn sai, rất dễ rơi vào tình trạng: học không đúng định hướng, môi trường không phù hợp, hoặc “trượt oan” vì đặt nguyện vọng chưa hợp lý.
Vậy với mức điểm này, đâu là những trường đáng cân nhắc? Và quan trọng hơn: chọn thế nào để đỗ chắc – học đúng – có tương lai rõ ràng? Cùng xem ngay danh sách HOCMAI cập nhật mới nhất 2026 dưới đây!

Danh sách 173 trường Đại học xét tuyển khối ngành Kinh tế ở mức 20-26 điểm
| STT | Tên, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí (VNĐ) | Tên trường |
| 1 | Kinh doanh thương mại7340121 | 25.8 | A00,A01,D01,D07,D09 | 39,975,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 2 | Kinh tế7310101_2 | 25.8 | A00,A01,D01,D07 | 18,000,000 | Đại học Kinh tế quốc dân |
| 3 | Khai thác vận tải7840101 | 25.78 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) | |
| 4 | Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | 25.76 | C00,C03,C04,C14,C19,D01,D14,D15,D66,X70 | 13,800,000 | Đại học Văn hóa Hà Nội |
| 5 | Quản trị kinh doanh7340101_407 | 25.75 | D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 6 | Thương mại điện tử (tiếng Anh)7340122_411E | 25.73 | D01,D07,X25,X26 | 65,000,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 7 | Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)EBBA | 25.64 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 8 | Kinh tế đầu tư7310104 | 25.56 | A00,A01,D01,D07 | 20,000,000 | Học viện Tài chính |
| 9 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101_407E | 25.55 | A00,A01,D01,D07,X25,X26 | 65,000,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 10 | Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo7340405_416 | 25.5 | D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 11 | Luật kinh tếTLA302 | 25.5 | C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 12 | Ngành Kinh tế vận tải7840104 | 25.46 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) | |
| 13 | Quản lí thị trườngPOHE6 | 25.44 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 14 | Kinh tế7310101 | 25.43 | A00,A01,D01,D07 | 20,000,000 | Học viện Tài chính |
| 15 | Kinh tế học7310101_401 | 25.42 | A00,A01,D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 16 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 25.41 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 17 | Bất động sản7340116 | 25.41 | A00,A01,D01,D07 | 18,000,000 | Đại học Kinh tế quốc dân |
| 18 | Kinh tế học tài chính (FE)EP13 | 25.41 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 19 | Kinh tế7310101 | 25.4 | A00,A01,D01,D07,D09 | 39,975,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 20 | Kinh doanh quốc tếIB01 | 25.25 | A01,D01,D07,D09 | 28,000,000 | Học viện Ngân hàng |
| 21 | Kinh tế7310101 | 25.15 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 22 | Thương mại điện tử7340122 | 25.1 | A00,A01,D01,X06,X26 | 29,600,000 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) |
| 23 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế527 | 25.08 | C03,X01 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | |
| 24 | Hệ thống thông tin7340405 | 25.07 | A00,A01,D01,D07 | 20,000,000 | Học viện Tài chính |
| 25 | Ngành Kinh tế vận tải7840104 | 25.07 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 26 | Kinh tế7310101 | 25.03 | C00 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 27 | Hệ thống thông tin7340405 | 25 | A00,A01,D01,D07,D09 | 33,825,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 28 | Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTN | 25 | A00,A01,D01,D07,D09 | 33,825,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 29 | Khai thác vận tải7840101 | 24.99 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 30 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24.98 | A00,A01,D01,D07 | 20,000,000 | Học viện Tài chính |
| 31 | Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | 24.95 | C00,C03,D01,D10,D14,D15,X01 | Đại học Văn hoá TP HCM | |
| 32 | Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101_407E | 24.93 | D01,D07,X25,X26 | 65,000,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 33 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24.93 | C00 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 34 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)EP01 | 24.92 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 35 | Kinh tế xây dựng7580301 | 24.9 | A00,A01,C01,D01,D07,X05,X06,X26 | 18,500,000 | Đại học Xây dựng Hà Nội |
| 36 | Kinh tế học7310101_401 | 24.8 | D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 37 | Thống kê kinh tế7310107 | 24.8 | A00,A01,D01,D07,D09 | 33,825,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 38 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24.75 | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | Đại học Công nghiệp TP HCM | |
| 39 | Kinh doanh quốc tếHQT06 | 24.75 | A00,A01,D01,D03,D04,D06,D07,D09,D10,DD2 | 45,000,000 | Học viện Ngoại giao |
| 40 | Kinh tế và Quản lý công7310101_403 | 24.73 | A00,A01,D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 41 | Khoa học quản lýQHX07 | 24.68 | C03,C04,D14,D15,D66 | 27,500,000 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 42 | Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế527 | 24.58 | D01,X02 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | |
| 43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415 | 24.57 | A00,A01,D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 44 | Thương mại điện tử7340122 | 24.57 | A00,A01,D01,D07,X06,X26 | 37,000,000 | Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP HCM |
| 45 | Thẩm định giáPOHE7 | 24.55 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Kinh tế quốc dân | |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 | 24.5 | A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | |
| 47 | Kinh tế quốc tếHQT03 | 24.45 | A00,A01,D01,D03,D04,D06,D07,D09,D10,DD2 | 45,000,000 | Học viện Ngoại giao |
| 48 | Kinh tế7310101 | 24.4 | A01,D01,D07,D09,D10,X25 | 20,850,000 | Đại học Công đoàn |
| 49 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24.38 | A00,A01,C00,D01,X70,X74 | Học viện Quản Lý Giáo Dục | |
| 50 | Kinh tếECON01 | 24.38 | A01,D01,D07,D09 | 27,000,000 | Học viện Ngân hàng |
| 51 | Quản trị kinh doanhBUS02 | 24.38 | A00,A01,D01,D07 | 28,000,000 | Học viện Ngân hàng |
| 52 | Kinh tế nông nghiệp7620115 | 24.35 | A00,A01,D01,D07 | 18,000,000 | Đại học Kinh tế quốc dân |
| 53 | Kinh tế7310101 | 24.3 | A01,C01,C03,C04,D01,D08,D09,D10,X01 | 46,000,000 | Đại học Kinh Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| 54 | Quản trị kinh doanhEM3 | 24.3 | A00,A01,D01,K01 | 28,000,000 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 55 | Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | 24.26 | C03,C04,D14,D15,X01,X78 | Đại học Văn hóa Hà Nội | |
| 56 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415 | 24.25 | D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 57 | Kinh tế và Quản lý công7310101_403 | 24.25 | D01,D07,X25,X26 | 31,500,000 | Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM |
| 58 | Kinh tế số7310109 | 24.2 | C00 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 59 | Kinh tế phát triển7310105 | 24.2 | A01,C01,C03,C04,D01,D08,D09,D10,X01 | 46,000,000 | Đại học Kinh Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| 60 | Khoa học quản lýQHX07 | 24.18 | D01 | 16,900,000 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 61 | Quản trị kinh doanh (liên kết)7349002 | 24.1 | A01,D09,D10,D19,D20,D29,D30,D39,D40,X01,X25,X33,X37,X78,X86,X90 | 31,800,000 | Khoa Các khoa học liên ngành – Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 62 | Kinh tế xây dựng7580301 | 24.08 | A00,A01,D01,D07,X06 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 63 | Kinh tế đầu tư7310104_01 | 24.05 | A00,A01,D01,D07,D09 | 39,975,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 64 | Kinh tế7310101 | 24.03 | A00,C00,D01,D09,X25 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 65 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24 | A00,A01,A03,A04,A10,C01,C03,C04,C14,D01,D07,D09,D10,D84 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội | |
| 66 | Kinh doanh thương mại7340121 | 24 | A00,A01,A03,A04,A10,C01,C03,C04,C14,D01,D07,D09,D10,D84 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội | |
| 67 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24 | C04,C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 68 | Quản trị kinh doanh7340101A | 24 | C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 69 | Kinh doanh thương mại7340121 | 24 | C04,C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 70 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23.93 | A00,A01,C00,D01 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 71 | Quản lý công nghiệpEM2 | 23.9 | A00,A01,D01,K01 | 28,000,000 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 72 | Bất động sản7340116 | 23.85 | A00,A01,B00,C00,C01,C02,C03,C04,C14,D01,X04,X07 | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | |
| 73 | Kinh doanh xuất bản phẩm7320402 | 23.76 | D01 | Đại học Văn hóa Hà Nội | |
| 74 | Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 23.75 | A00,A01,D01,D07 | 18,000,000 | Đại học Kinh tế quốc dân |
| 75 | Thương mại điện tử7340122 | 23.75 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | |
| 76 | Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14 | 23.71 | A01,D01,D07,K01 | 64,000,000 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 77 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23.52 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) | |
| 78 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102 | 23.5 | A00,A01,D01,D07 | 18,000,000 | Đại học Kinh tế quốc dân |
| 79 | Thương mại điện tửGTADCTD2 | 23.5 | C01,C02,D01,D07,X01,X02,X25,X26,X27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | |
| 80 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101EL | 23.5 | A00,A01,C03,D01,X02,X26 | 16,000,000 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn |
| 81 | Thương mại điện tử7340122 | 23.48 | A00,A01,D01,D07,X26 | 23,210,000 | Đại học Ngân hàng TP HCM |
| 82 | Kinh tế số7310109 | 23.35 | A01,C00,D01,D84 | Học viện Chính sách và Phát triển | |
| 83 | Quản lý đất đai và bất động sảnHVN19 | 23.3 | A00,A01,A07,C01,C02,C03,C04,D01,X01 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | |
| 84 | Thương mại điện tử CLC7340122C | 23.25 | A01,D01,D09,D10,X25,X26 | Đại học Công nghiệp TP HCM | |
| 85 | Kinh tế số7310109 | 23.2 | A00,D01,D09,X25 | 14,970,000 | Học viện Phụ nữ Việt Nam |
| 86 | Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E13 | 23.06 | A01,D01,D07,K01 | 35,000,000 | Đại học Bách khoa Hà Nội |
| 87 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23.04 | A00,A01,C01,D01,X01,X02,X05,X25 | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | |
| 88 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23 | A00,A01,C04,D01,D07,D09,D10,D84 | Đại học Mỏ – Địa chất | |
| 89 | Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 23 | A00,A01,D01,D07,D09 | 36,900,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 90 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ET | 23 | A00,A01,C03,D01,X02,X26 | 16,000,000 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn |
| 91 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 23 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | |
| 92 | Thương mại điện tửTLA405 | 22.98 | A00,A01,D01,D07,X02,X26 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 93 | Quản lý công nghiệp7510601 | 22.93 | A00,A01,D07,X06,X26 | 30,896,000 | Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng |
| 94 | Thương mại điện tử7340122 | 22.92 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Điện lực | |
| 95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22.9 | A00,A01,A04,A06,A07,B00,B02,C04,D01,D10,D20,X01,X21,X25 | 28,500,000 | Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| 96 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.86 | A00,A01,D01,D07 | 23,210,000 | Đại học Ngân hàng TP HCM |
| 97 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.85 | D01,D07,D08,D11 | 15,900,000 | Đại học Thủ Đô Hà Nội |
| 98 | Kinh tế CLC7310101C | 22.8 | A00 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 99 | Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02 | 22.8 | A00,A01,D01,D07,D09 | 39,975,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 100 | Kinh tế7310101 | 22.8 | A00 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 101 | Bất động sản7340116 | 22.8 | A00,A01,D01,D07,D09 | 39,975,000 | Đại học Kinh tế TP HCM |
| 102 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.75 | A00,A01,D01,X06,X26 | 29,600,000 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) |
| 103 | Quản trị kinh doanh7340101C | 22.7 | A00 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 104 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.7 | A00 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 105 | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT | 22.63 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 106 | Kinh doanh nông nghiệp7620114 | 22.5 | A00 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 107 | Thương mại điện tử7340122 | 22.5 | A00,A01,D01,D07,X01,X25 | 40,900,000 | Đại học Thăng Long |
| 108 | Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2 | 22.5 | A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | |
| 109 | Kinh tế phát triển7310105 | 22.36 | A00,A01,D01,D84 | Học viện Chính sách và Phát triển | |
| 110 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.3 | A01,D01,D07,D84 | Học viện Chính sách và Phát triển | |
| 111 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22.25 | A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09 | Đại học Thủ Dầu Một | |
| 112 | Thương mại điện tử7340122 | 22.25 | A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09 | Đại học Thủ Dầu Một | |
| 113 | Quản lý công nghiệp7510601 | 22.25 | A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09 | Đại học Thủ Dầu Một | |
| 114 | Thương mại điện tử7340122 | 22.23 | A00,A01,C02,D02 | 22,900,000 | Đại học Cần Thơ |
| 115 | Quản lý công nghiệp7510601 | 22.22 | A00,A01,C01,D01,X01,X02,X05,X25 | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | |
| 116 | Thương mại điện tử7340122 | 22.19 | A00,A01,D01,K01 | 21,683,000 | Đại học Mở Hà Nội |
| 117 | Kinh tế sốTLA410 | 22.11 | A00,A01,D01,D07,X02,X26 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 118 | CLC Quản trị kinh doanhBUS01 | 22.1 | A01,D01,D07,D09 | 40,000,000 | Học viện Ngân hàng |
| 119 | Quản trị kinh doanhTLA402 | 22.1 | A00,A01,D01,D07,X02,X26 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 120 | Kinh tế xây dựng7580301 | 22.04 | A00,A01,C01,D01,X06 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) | |
| 121 | Kinh tế7310101 | 22.02 | A01,D01,D07,D84 | Học viện Chính sách và Phát triển | |
| 122 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22 | A00,A01,C03,D01,X02,X26 | 16,000,000 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn |
| 123 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22 | A00,A01,A03,A04,C01,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X05,X06,X07,X25,X26,X27 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định | |
| 124 | Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2 | 22 | C01,C02,D01,D07,X01,X02,X25,X26,X27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | |
| 125 | Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A | 22 | A00,A01,C01,D01 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM | |
| 126 | Kinh tếTLA401 | 21.91 | A00,A01,D01,D07,X02,X26 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 127 | Kinh doanh thương mại7340121 | 21.75 | A00,A01,C02,D01 | 22,900,000 | Đại học Cần Thơ |
| 128 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21.72 | X01 | Đại học Luật TP HCM | |
| 129 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21.7 | A00,A01,D01,D04,D07,K01,X01,X25,X78 | Đại học Quy Nhơn | |
| 130 | Kinh tế7310101 | 21.61 | A00,A01,C02,D01 | 22,900,000 | Đại học Cần Thơ |
| 131 | Kinh doanh thương mại7340121 | 21.58 | A01,C03,D01,D07,X78 | Đại học Tây Nguyên | |
| 132 | Bất động sản7340116 | 21.51 | A00,A01,D01,D07 | 20,000,000 | Học viện Tài chính |
| 133 | Hệ thống thông tin7340405 | 21.5 | A00,A01,D01,D07,X26 | 23,210,000 | Đại học Ngân hàng TP HCM |
| 134 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21.5 | A00,A01,C02,D01 | 22,900,000 | Đại học Cần Thơ |
| 135 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21.5 | A00,A01,D01,D07 | Đại học Điện lực | |
| 136 | Kinh tế7310101 | 21.46 | A00,A01,D01,D10,X25,X26 | Học viện Quản Lý Giáo Dục | |
| 137 | Kinh tế7310101 | 21.4 | A00,A01,D01,D07,K01,X78 | Đại học Quy Nhơn | |
| 138 | Kinh tế đầu tư7310104 | 21.25 | A01,D01,X25 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | |
| 139 | Kinh doanh thương mại7340121 | 21.2 | A00,A01,A03,A04,C01,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X05,X06,X07,X25,X26,X27 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định | |
| 140 | Kinh tế7310101 | 21 | A00,A01,D01,D04,D10,X21 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | |
| 141 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21 | A00,A01,C01,C04,D01,X01,X02,X05,X06,X09,X21,X25,X26 | Đại học Đà Lạt | |
| 142 | Kinh tế7310101 | 21 | C04,C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 143 | Quản trị kinh doanh7340101C | 21 | C01,C03,C04,D01,X01,X02 | Đại học Công nghiệp TP HCM | |
| 144 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA | 21 | A01,D01,D09,D84 | 13,041,000 | Đại học Vinh |
| 145 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21 | A01,A03,A10,C01 | 13,041,000 | Đại học Vinh |
| 146 | Thương mại điện tử7340122 | 21 | A01,D01,D84,K01 | 13,041,000 | Đại học Vinh |
| 147 | Hệ thống thông tin7340405 | 21 | C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 148 | Kinh tế phát triển7310105 | 21 | C04,C14,D01,X02 | Đại học Nha Trang | |
| 149 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.96 | A01,C03,D01,D07,X78 | Đại học Tây Nguyên | |
| 150 | Bất động sản7340116 | 20.9 | C01 | Đại học Nông Lâm TP HCM | |
| 151 | Kinh tế xây dựng7580301 | 20.85 | A00,C01,C02,D01,X04 | Đại học Kiến trúc Hà Nội | |
| 152 | Kinh tế xây dựngTLA404 | 20.73 | A00,A01,D01,D07,X02,X26 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | |
| 153 | Quản lý công nghiệp7510601 | 20.61 | A00,A01,D01,X27 | 25,900,000 | Đại học Cần Thơ |
| 154 | Kinh tế đầu tư7310104 | 20.6 | A00,C01,C02,D01,X04 | Đại học Kiến trúc Hà Nội | |
| 155 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.6 | A00,A01,C01,C02,D01,D07,D08,X02,X06,X10,X26,X79 | 27,500,000 | Đại học Mở TP HCM |
| 156 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)7580301QT | 20.52 | A00,A01,D01,D07,X06 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | |
| 157 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài7900103 | 20.5 | A01,D01,D07,D08,D09,D10,X25,X26,X27,X28 | 66,000,000 | Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐH Quốc gia Hà Nội |
| 158 | Quản lý công nghiệp7510601 | 20.5 | A00,A01,C04,D01,D07,D09,D10,D84 | Đại học Mỏ – Địa chất | |
| 159 | Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 | 20.5 | B00,C02,D01,D07 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | |
| 160 | Kinh tế xây dựng7580301 | 20.39 | A00,A01,D01,D84,X06,X25,X26 | 30,896,000 | Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng |
| 161 | Kinh tế7310101 | 20.36 | A01,C03,D01,D07,X78 | Đại học Tây Nguyên | |
| 162 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.25 | A00,A01,A02,A03,A04,A05,A06,A07,B00,B01,B02,B03,B08,C01,C02,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X04,X05,X06,X07,X08,X09,X10,X11,X12,X13,X14,X15,X16,X17,X20,X21,X22,X23,X25,X26,X27,X28 | 30,166,000 | Đại học Sài Gòn |
| 163 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.25 | A01,D01,X25 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | |
| 164 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.2 | A00,A01,D01,D07,X01,X25 | 39,600,000 | Đại học Thăng Long |
| 165 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20.13 | A00,A01,D01,K00,K01 | 21,683,000 | Đại học Mở Hà Nội |
| 166 | Kinh tế xây dựngGTADCKX2 | 20 | A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | |
| 167 | Phân tích dữ liệu kinh doanh7340125 | 20 | A01,D01,X25 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | |
| 168 | Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM | 20 | A00,A01,C03,D01,X02,X26 | 16,000,000 | Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn |
| 169 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20 | D01,X01,X25 | Đại học Hùng Vương | |
| 170 | Kinh tế7310101 | 20 | A00,B00,C02,D07 | 11,954,250 | Đại học Vinh |
| 171 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 20 | A00,A01,C02,C03,C04,D01,D10 | Đại học Mỏ – Địa chất | |
| 172 | Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ05 | 20 | A00,A01,C01,C02,D01,D07,D09,X02,X26 | 39,750,000 | Trường Quốc Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội |
| 173 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20 | A00,A01,A02,A03,A04,A05,A06,A07,B00,B01,B02,B03,B08,C01,C02,C03,C04,D01,D02,D03,D04,D05,D06,D09,D10,D16,D17,D18,D19,D20,D21,D22,D23,D24,D25,D26,D27,D28,D29,D30,D31,D32,D33,D34,D35,D36,D37,D38,D39,D40,DD2,X01,X02,X04,X05,X06,X07,X08,X09,X10,X11,X12,X13,X14,X15,X16,X17,X20,X21,X22,X23,X25,X26,X27,X28,X33,X37,X45,X46 | Đại học Việt Đức |
Phụ huynh, học sinh 2k8, 2k9 cần có chiến lược gì?
Với 2k8, 2k9, chọn trường giờ không còn là “đủ điểm là đỗ”, mà là chọn đúng chiến lược giữa bối cảnh tuyển sinh đang thay đổi liên tục: giảm xét học bạ, tăng kỳ thi riêng, quy chế cập nhật mỗi năm.
Nếu không có định hướng rõ, rất dễ trượt oan hoặc chọn sai đường dù điểm 20-26 là hoàn toàn có cơ hội vào nhiều trường tốt.
HOCMAI TOPUNI đồng hành cùng sĩ tử: Định hướng – ôn luyện – tối ưu xét tuyển để chinh phục đại học top một cách chắc chắn hơn.
LỘ TRÌNH XUẤT PHÁT SỚM DÀNH CHO 2K9
• Xây nền vững từ sớm, không biến lớp 12 thành cuộc chạy đua căng thẳng.
• Có lộ trình rõ ràng, học đúng trọng tâm - tránh lan man, mất phương hướng.
• Rèn kỹ năng làm bài, tăng tốc độ và độ chính xác ngay từ giai đoạn đầu.
• Giảm áp lực năm cuối cấp, chủ động trước mọi biến động tuyển sinh.
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN NGAY!






