Tổng quan bài viết

20-26 điểm muốn học ngành Kinh tế nên chọn trường nào?

20–26 điểm là vùng lựa chọn cực kỳ rộng cho nhóm ngành Kinh tế. Không thiếu trường tốt, không thiếu cơ hội, nhưng nếu chọn sai, rất dễ rơi vào tình trạng: học không đúng định hướng, môi trường không phù hợp, hoặc “trượt oan” vì đặt nguyện vọng chưa hợp lý.

Vậy với mức điểm này, đâu là những trường đáng cân nhắc? Và quan trọng hơn: chọn thế nào để đỗ chắc – học đúng – có tương lai rõ ràng? Cùng xem ngay danh sách HOCMAI cập nhật mới nhất 2026 dưới đây!

Danh sách 173 trường Đại học xét tuyển khối ngành Kinh tế ở mức 20-26 điểm

STTTên, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí (VNĐ)Tên trường
1Kinh doanh thương mại734012125.8A00,A01,D01,D07,D0939,975,000Đại học Kinh tế TP HCM
2Kinh tế7310101_225.8A00,A01,D01,D0718,000,000Đại học Kinh tế quốc dân
3Khai thác vận tải784010125.78A00,A01,C01,D01Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
4Kinh doanh xuất bản phẩm732040225.76C00,C03,C04,C14,C19,D01,D14,D15,D66,X7013,800,000Đại học Văn hóa Hà Nội
5Quản trị kinh doanh7340101_40725.75D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
6Thương mại điện tử (tiếng Anh)7340122_411E25.73D01,D07,X25,X2665,000,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
7Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)EBBA25.64A00,A01,D01,D07Đại học Kinh tế quốc dân
8Kinh tế đầu tư731010425.56A00,A01,D01,D0720,000,000Học viện Tài chính
9Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101_407E25.55A00,A01,D01,D07,X25,X2665,000,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
10Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo7340405_41625.5D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
11Luật kinh tếTLA30225.5C00,C03,C04,D01,D14,D15,X01Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
12Ngành Kinh tế vận tải784010425.46A00,A01,C01,D01Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
13Quản lí thị trườngPOHE625.44A00,A01,D01,D07Đại học Kinh tế quốc dân
14Kinh tế731010125.43A00,A01,D01,D0720,000,000Học viện Tài chính
15Kinh tế học7310101_40125.42A00,A01,D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
16Quản trị Kinh doanh734010125.41A00,A01,D01,D07Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
17Bất động sản734011625.41A00,A01,D01,D0718,000,000Đại học Kinh tế quốc dân
18Kinh tế học tài chính (FE)EP1325.41A00,A01,D01,D07Đại học Kinh tế quốc dân
19Kinh tế731010125.4A00,A01,D01,D07,D0939,975,000Đại học Kinh tế TP HCM
20Kinh doanh quốc tếIB0125.25A01,D01,D07,D0928,000,000Học viện Ngân hàng
21Kinh tế731010125.15A00,A01,D01,D07Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
22Thương mại điện tử734012225.1A00,A01,D01,X06,X2629,600,000Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
23Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế52725.08C03,X01Học viện Báo chí và Tuyên truyền
24Hệ thống thông tin734040525.07A00,A01,D01,D0720,000,000Học viện Tài chính
25Ngành Kinh tế vận tải784010425.07A00,A01,D01,D07Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
26Kinh tế731010125.03C0014,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
27Hệ thống thông tin734040525A00,A01,D01,D07,D0933,825,000Đại học Kinh tế TP HCM
28Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTN25A00,A01,D01,D07,D0933,825,000Đại học Kinh tế TP HCM
29Khai thác vận tải784010124.99A00,A01,D01,D07Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
30Quản trị Kinh doanh734010124.98A00,A01,D01,D0720,000,000Học viện Tài chính
31Kinh doanh xuất bản phẩm732040224.95C00,C03,D01,D10,D14,D15,X01Đại học Văn hoá TP HCM
32Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)7340101_407E24.93D01,D07,X25,X2665,000,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
33Quản trị Kinh doanh734010124.93C0014,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
34Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)EP0124.92A00,A01,D01,D07Đại học Kinh tế quốc dân
35Kinh tế xây dựng758030124.9A00,A01,C01,D01,D07,X05,X06,X2618,500,000Đại học Xây dựng Hà Nội
36Kinh tế học7310101_40124.8D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
37Thống kê kinh tế731010724.8A00,A01,D01,D07,D0933,825,000Đại học Kinh tế TP HCM
38Quản trị Kinh doanh734010124.75C01,C03,C04,D01,X01,X02Đại học Công nghiệp TP HCM
39Kinh doanh quốc tếHQT0624.75A00,A01,D01,D03,D04,D06,D07,D09,D10,DD245,000,000Học viện Ngoại giao
40Kinh tế và Quản lý công7310101_40324.73A00,A01,D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
41Khoa học quản lýQHX0724.68C03,C04,D14,D15,D6627,500,000Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
42Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế52724.58D01,X02Học viện Báo chí và Tuyên truyền
43Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_41524.57A00,A01,D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
44Thương mại điện tử734012224.57A00,A01,D01,D07,X06,X2637,000,000Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP HCM
45Thẩm định giáPOHE724.55A00,A01,D01,D07Đại học Kinh tế quốc dân
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG224.5A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
47Kinh tế quốc tếHQT0324.45A00,A01,D01,D03,D04,D06,D07,D09,D10,DD245,000,000Học viện Ngoại giao
48Kinh tế731010124.4A01,D01,D07,D09,D10,X2520,850,000Đại học Công đoàn
49Quản trị Kinh doanh734010124.38A00,A01,C00,D01,X70,X74Học viện Quản Lý Giáo Dục
50Kinh tếECON0124.38A01,D01,D07,D0927,000,000Học viện Ngân hàng
51Quản trị kinh doanhBUS0224.38A00,A01,D01,D0728,000,000Học viện Ngân hàng
52Kinh tế nông nghiệp762011524.35A00,A01,D01,D0718,000,000Đại học Kinh tế quốc dân
53Kinh tế731010124.3A01,C01,C03,C04,D01,D08,D09,D10,X0146,000,000Đại học Kinh Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội
54Quản trị kinh doanhEM324.3A00,A01,D01,K0128,000,000Đại học Bách khoa Hà Nội
55Kinh doanh xuất bản phẩm732040224.26C03,C04,D14,D15,X01,X78Đại học Văn hóa Hà Nội
56Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_41524.25D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
57Kinh tế và Quản lý công7310101_40324.25D01,D07,X25,X2631,500,000Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP HCM
58Kinh tế số731010924.2C0014,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
59Kinh tế phát triển731010524.2A01,C01,C03,C04,D01,D08,D09,D10,X0146,000,000Đại học Kinh Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội
60Khoa học quản lýQHX0724.18D0116,900,000Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
61Quản trị kinh doanh (liên kết)734900224.1A01,D09,D10,D19,D20,D29,D30,D39,D40,X01,X25,X33,X37,X78,X86,X9031,800,000Khoa Các khoa học liên ngành – Đại học Quốc gia Hà Nội
62Kinh tế xây dựng758030124.08A00,A01,D01,D07,X06Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
63Kinh tế đầu tư7310104_0124.05A00,A01,D01,D07,D0939,975,000Đại học Kinh tế TP HCM
64Kinh tế731010124.03A00,C00,D01,D09,X2514,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
65Quản trị Kinh doanh734010124A00,A01,A03,A04,A10,C01,C03,C04,C14,D01,D07,D09,D10,D84Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội
66Kinh doanh thương mại734012124A00,A01,A03,A04,A10,C01,C03,C04,C14,D01,D07,D09,D10,D84Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội
67Quản trị Kinh doanh734010124C04,C14,D01,X02Đại học Nha Trang
68Quản trị kinh doanh7340101A24C14,D01,X02Đại học Nha Trang
69Kinh doanh thương mại734012124C04,C14,D01,X02Đại học Nha Trang
70Quản trị Kinh doanh734010123.93A00,A01,C00,D0114,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
71Quản lý công nghiệpEM223.9A00,A01,D01,K0128,000,000Đại học Bách khoa Hà Nội
72Bất động sản734011623.85A00,A01,B00,C00,C01,C02,C03,C04,C14,D01,X04,X07Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
73Kinh doanh xuất bản phẩm732040223.76D01Đại học Văn hóa Hà Nội
74Kinh doanh nông nghiệp762011423.75A00,A01,D01,D0718,000,000Đại học Kinh tế quốc dân
75Thương mại điện tử734012223.75A00,A01,C01,D01Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
76Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E1423.71A01,D01,D07,K0164,000,000Đại học Bách khoa Hà Nội
77Quản trị Kinh doanh734010123.52A00,A01,C01,D01Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
78Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010223.5A00,A01,D01,D0718,000,000Đại học Kinh tế quốc dân
79Thương mại điện tửGTADCTD223.5C01,C02,D01,D07,X01,X02,X25,X26,X27Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
80Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)7340101EL23.5A00,A01,C03,D01,X02,X2616,000,000Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
81Thương mại điện tử734012223.48A00,A01,D01,D07,X2623,210,000Đại học Ngân hàng TP HCM
82Kinh tế số731010923.35A01,C00,D01,D84Học viện Chính sách và Phát triển
83Quản lý đất đai và bất động sảnHVN1923.3A00,A01,A07,C01,C02,C03,C04,D01,X01Học viện Nông nghiệp Việt Nam
84Thương mại điện tử CLC7340122C23.25A01,D01,D09,D10,X25,X26Đại học Công nghiệp TP HCM
85Kinh tế số731010923.2A00,D01,D09,X2514,970,000Học viện Phụ nữ Việt Nam
86Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E1323.06A01,D01,D07,K0135,000,000Đại học Bách khoa Hà Nội
87Quản trị Kinh doanh734010123.04A00,A01,C01,D01,X01,X02,X05,X25Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
88Quản trị Kinh doanh734010123A00,A01,C04,D01,D07,D09,D10,D84Đại học Mỏ – Địa chất
89Kinh doanh nông nghiệp762011423A00,A01,D01,D07,D0936,900,000Đại học Kinh tế TP HCM
90Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)7340101ET23A00,A01,C03,D01,X02,X2616,000,000Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
91Quản trị Kinh doanh734010123A00,A01,C01,D01Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
92Thương mại điện tửTLA40522.98A00,A01,D01,D07,X02,X26Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
93Quản lý công nghiệp751060122.93A00,A01,D07,X06,X2630,896,000Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng
94Thương mại điện tử734012222.92A00,A01,D01,D07Đại học Điện lực
95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT9522.9A00,A01,A04,A06,A07,B00,B02,C04,D01,D10,D20,X01,X21,X2528,500,000Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia Hà Nội
96Quản trị Kinh doanh734010122.86A00,A01,D01,D0723,210,000Đại học Ngân hàng TP HCM
97Quản trị Kinh doanh734010122.85D01,D07,D08,D1115,900,000Đại học Thủ Đô Hà Nội
98Kinh tế CLC7310101C22.8A00Đại học Nông Lâm TP HCM
99Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_0222.8A00,A01,D01,D07,D0939,975,000Đại học Kinh tế TP HCM
100Kinh tế731010122.8A00Đại học Nông Lâm TP HCM
101Bất động sản734011622.8A00,A01,D01,D07,D0939,975,000Đại học Kinh tế TP HCM
102Quản trị Kinh doanh734010122.75A00,A01,D01,X06,X2629,600,000Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)
103Quản trị kinh doanh7340101C22.7A00Đại học Nông Lâm TP HCM
104Quản trị Kinh doanh734010122.7A00Đại học Nông Lâm TP HCM
105Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT22.63A00,A01,D01,D07Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
106Kinh doanh nông nghiệp762011422.5A00Đại học Nông Lâm TP HCM
107Thương mại điện tử734012222.5A00,A01,D01,D07,X01,X2540,900,000Đại học Thăng Long
108Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL222.5A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
109Kinh tế phát triển731010522.36A00,A01,D01,D84Học viện Chính sách và Phát triển
110Quản trị Kinh doanh734010122.3A01,D01,D07,D84Học viện Chính sách và Phát triển
111Quản trị Kinh doanh734010122.25A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09Đại học Thủ Dầu Một
112Thương mại điện tử734012222.25A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09Đại học Thủ Dầu Một
113Quản lý công nghiệp751060122.25A00,A01,A02,C01,D01,D07,X01,X02,X09Đại học Thủ Dầu Một
114Thương mại điện tử734012222.23A00,A01,C02,D0222,900,000Đại học Cần Thơ
115Quản lý công nghiệp751060122.22A00,A01,C01,D01,X01,X02,X05,X25Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
116Thương mại điện tử734012222.19A00,A01,D01,K0121,683,000Đại học Mở Hà Nội
117Kinh tế sốTLA41022.11A00,A01,D01,D07,X02,X26Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
118CLC Quản trị kinh doanhBUS0122.1A01,D01,D07,D0940,000,000Học viện Ngân hàng
119Quản trị kinh doanhTLA40222.1A00,A01,D01,D07,X02,X26Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
120Kinh tế xây dựng758030122.04A00,A01,C01,D01,X06Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)
121Kinh tế731010122.02A01,D01,D07,D84Học viện Chính sách và Phát triển
122Quản trị Kinh doanh734010122A00,A01,C03,D01,X02,X2616,000,000Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
123Quản trị Kinh doanh734010122A00,A01,A03,A04,C01,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X05,X06,X07,X25,X26,X27Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định
124Quản trị doanh nghiệpGTADCQT222C01,C02,D01,D07,X01,X02,X25,X26,X27Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
125Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A22A00,A01,C01,D01Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
126Kinh tếTLA40121.91A00,A01,D01,D07,X02,X26Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
127Kinh doanh thương mại734012121.75A00,A01,C02,D0122,900,000Đại học Cần Thơ
128Quản trị Kinh doanh734010121.72X01Đại học Luật TP HCM
129Quản trị Kinh doanh734010121.7A00,A01,D01,D04,D07,K01,X01,X25,X78Đại học Quy Nhơn
130Kinh tế731010121.61A00,A01,C02,D0122,900,000Đại học Cần Thơ
131Kinh doanh thương mại734012121.58A01,C03,D01,D07,X78Đại học Tây Nguyên
132Bất động sản734011621.51A00,A01,D01,D0720,000,000Học viện Tài chính
133Hệ thống thông tin734040521.5A00,A01,D01,D07,X2623,210,000Đại học Ngân hàng TP HCM
134Quản trị Kinh doanh734010121.5A00,A01,C02,D0122,900,000Đại học Cần Thơ
135Quản trị Kinh doanh734010121.5A00,A01,D01,D07Đại học Điện lực
136Kinh tế731010121.46A00,A01,D01,D10,X25,X26Học viện Quản Lý Giáo Dục
137Kinh tế731010121.4A00,A01,D01,D07,K01,X78Đại học Quy Nhơn
138Kinh tế đầu tư731010421.25A01,D01,X25Đại học Công nghiệp Hà Nội
139Kinh doanh thương mại734012121.2A00,A01,A03,A04,C01,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X05,X06,X07,X25,X26,X27Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định
140Kinh tế731010121A00,A01,D01,D04,D10,X21Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
141Quản trị Kinh doanh734010121A00,A01,C01,C04,D01,X01,X02,X05,X06,X09,X21,X25,X26Đại học Đà Lạt
142Kinh tế731010121C04,C14,D01,X02Đại học Nha Trang
143Quản trị kinh doanh7340101C21C01,C03,C04,D01,X01,X02Đại học Công nghiệp TP HCM
144Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA21A01,D01,D09,D8413,041,000Đại học Vinh
145Quản trị Kinh doanh734010121A01,A03,A10,C0113,041,000Đại học Vinh
146Thương mại điện tử734012221A01,D01,D84,K0113,041,000Đại học Vinh
147Hệ thống thông tin734040521C14,D01,X02Đại học Nha Trang
148Kinh tế phát triển731010521C04,C14,D01,X02Đại học Nha Trang
149Quản trị Kinh doanh734010120.96A01,C03,D01,D07,X78Đại học Tây Nguyên
150Bất động sản734011620.9C01Đại học Nông Lâm TP HCM
151Kinh tế xây dựng758030120.85A00,C01,C02,D01,X04Đại học Kiến trúc Hà Nội
152Kinh tế xây dựngTLA40420.73A00,A01,D01,D07,X02,X26Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )
153Quản lý công nghiệp751060120.61A00,A01,D01,X2725,900,000Đại học Cần Thơ
154Kinh tế đầu tư731010420.6A00,C01,C02,D01,X04Đại học Kiến trúc Hà Nội
155Quản trị Kinh doanh734010120.6A00,A01,C01,C02,D01,D07,D08,X02,X06,X10,X26,X7927,500,000Đại học Mở TP HCM
156Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)7580301QT20.52A00,A01,D01,D07,X06Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )
157Quản trị Nhân lực và Nhân tài790010320.5A01,D01,D07,D08,D09,D10,X25,X26,X27,X2866,000,000Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐH Quốc gia Hà Nội
158Quản lý công nghiệp751060120.5A00,A01,C04,D01,D07,D09,D10,D84Đại học Mỏ – Địa chất
159Quản trị kinh doanh thực phẩm734012920.5B00,C02,D01,D07Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
160Kinh tế xây dựng758030120.39A00,A01,D01,D84,X06,X25,X2630,896,000Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng
161Kinh tế731010120.36A01,C03,D01,D07,X78Đại học Tây Nguyên
162Quản trị Kinh doanh734010120.25A00,A01,A02,A03,A04,A05,A06,A07,B00,B01,B02,B03,B08,C01,C02,C03,C04,D01,D07,D09,D10,X01,X02,X04,X05,X06,X07,X08,X09,X10,X11,X12,X13,X14,X15,X16,X17,X20,X21,X22,X23,X25,X26,X27,X2830,166,000Đại học Sài Gòn
163Quản trị Kinh doanh734010120.25A01,D01,X25Đại học Công nghiệp Hà Nội
164Quản trị Kinh doanh734010120.2A00,A01,D01,D07,X01,X2539,600,000Đại học Thăng Long
165Quản trị Kinh doanh734010120.13A00,A01,D01,K00,K0121,683,000Đại học Mở Hà Nội
166Kinh tế xây dựngGTADCKX220A00,A01,C01,C02,D01,D07,X02,X26,X27Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
167Phân tích dữ liệu kinh doanh734012520A01,D01,X25Đại học Công nghiệp Hà Nội
168Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM20A00,A01,C03,D01,X02,X2616,000,000Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
169Quản trị Kinh doanh734010120D01,X01,X25Đại học Hùng Vương
170Kinh tế731010120A00,B00,C02,D0711,954,250Đại học Vinh
171Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010920A00,A01,C02,C03,C04,D01,D10Đại học Mỏ – Địa chất
172Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ0520A00,A01,C01,C02,D01,D07,D09,X02,X2639,750,000Trường Quốc Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội
173Quản trị Kinh doanh734010120A00,A01,A02,A03,A04,A05,A06,A07,B00,B01,B02,B03,B08,C01,C02,C03,C04,D01,D02,D03,D04,D05,D06,D09,D10,D16,D17,D18,D19,D20,D21,D22,D23,D24,D25,D26,D27,D28,D29,D30,D31,D32,D33,D34,D35,D36,D37,D38,D39,D40,DD2,X01,X02,X04,X05,X06,X07,X08,X09,X10,X11,X12,X13,X14,X15,X16,X17,X20,X21,X22,X23,X25,X26,X27,X28,X33,X37,X45,X46Đại học Việt Đức

Phụ huynh, học sinh 2k8, 2k9 cần có chiến lược gì?

Với 2k8, 2k9, chọn trường giờ không còn là “đủ điểm là đỗ”, mà là chọn đúng chiến lược giữa bối cảnh tuyển sinh đang thay đổi liên tục: giảm xét học bạ, tăng kỳ thi riêng, quy chế cập nhật mỗi năm.

Nếu không có định hướng rõ, rất dễ trượt oan hoặc chọn sai đường dù điểm 20-26 là hoàn toàn có cơ hội vào nhiều trường tốt.

HOCMAI TOPUNI đồng hành cùng sĩ tử: Định hướng – ôn luyện – tối ưu xét tuyển để chinh phục đại học top một cách chắc chắn hơn.

LỘ TRÌNH XUẤT PHÁT SỚM DÀNH CHO 2K9

• Xây nền vững từ sớm, không biến lớp 12 thành cuộc chạy đua căng thẳng.
• Có lộ trình rõ ràng, học đúng trọng tâm - tránh lan man, mất phương hướng.
• Rèn kỹ năng làm bài, tăng tốc độ và độ chính xác ngay từ giai đoạn đầu.
• Giảm áp lực năm cuối cấp, chủ động trước mọi biến động tuyển sinh.


ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN NGAY!

Tin tức liên quan

// ===== HOMEPAGE =====