Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
🔥 THI THỬ MIỄN PHÍ
HOCMAI tổ chức thi thử miễn phí cho 2K8 từ 5/12 đến 14/12
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.15
Số trường đào tạo
- 127
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 14
-
- 28.38
Số trường đào tạo
- 32
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A15, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D11, D14, D66, D84, X18
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.5
Số trường đào tạo
- 11
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D66, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 102
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 99
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26.45
Số trường đào tạo
- 8
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.41
Số trường đào tạo
- 15
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C08, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D14, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.25
Số trường đào tạo
- 29
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A07, A08, A09, A15, AH2, AH3, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D13, D14, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D84, K01
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 23.1
-
- 23.1
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- A00, A01, D01, D07, D09
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 20
-
- 27.15
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, B03, C01, C02, D01, D07, D09, D10
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp