Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
🔥 2k9 XUẤT PHÁT SỚM – ĐỖ ĐẠI HỌC TOP
Lộ trình 2 trong 1 – Nâng cao điểm số Học kỳ 2, chuẩn bị sớm kỳ thi 2026
Giá ưu đãi chỉ từ : 300.000đ
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.15
Số trường đào tạo
- 127
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 14
-
- 28.38
Số trường đào tạo
- 32
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A15, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D11, D14, D66, D84, X18
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.5
Số trường đào tạo
- 11
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D66, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 102
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 99
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26.45
Số trường đào tạo
- 8
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.41
Số trường đào tạo
- 15
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C08, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D14, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.25
Số trường đào tạo
- 29
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A07, A08, A09, A15, AH2, AH3, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D13, D14, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D84, K01
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 23.1
-
- 23.1
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- A00, A01, D01, D07, D09
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
Điểm chuẩn
- 20
-
- 27.15
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, B03, C01, C02, D01, D07, D09, D10
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp