Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kế toán
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.15
Số trường đào tạo
- 127
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kiểm toán
Điểm chuẩn
- 14
-
- 28.38
Số trường đào tạo
- 32
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A15, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D11, D14, D66, D84, X18
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Tài chính
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.5
Số trường đào tạo
- 11
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D66, D84
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 102
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Tài chính ngân hàng
Điểm chuẩn
- 13
-
- 30.25
Số trường đào tạo
- 99
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D55, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26.45
Số trường đào tạo
- 8
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, AH2, AH3, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Bất động sản
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.41
Số trường đào tạo
- 15
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C08, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D14, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Công nghệ tài chính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.25
Số trường đào tạo
- 29
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A07, A08, A09, A15, AH2, AH3, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D13, D14, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D84, K01
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Thị trường chứng khoán
Điểm chuẩn
- 23.1
-
- 23.1
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- A00, A01, D01, D07, D09
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Phân tích dữ liệu kinh doanh
Điểm chuẩn
- 20
-
- 27.15
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, B03, C01, C02, D01, D07, D09, D10
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp