Mục lục

Đại Học Duy Tân

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026

Tiến sĩ Võ Thanh Hải, Phó giám đốc thường trực ĐH Duy Tân, thông tin: “Đến nay ĐH Duy Tân vẫn chưa chốt đề án tuyển sinh nhưng cơ bản vẫn giữ các phương thức xét tuyển như năm 2025. Theo đó, tỷ lệ chỉ tiêu học bạ sẽ giảm (từ 45% năm 2025 còn 35% năm 2026) và tăng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả thi THPT (từ 45% năm 2025 lên 55% năm 2026). 10% còn lại sử dụng điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM và V-SAT”.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Duy Tân 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Duy Tân sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Đối tượng

– Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. 

– Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

1.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
28 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
35 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15
40 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
43 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y – DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
50 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
51 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
52 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
73 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Quy chế

Xét Kết quả Học tập THPT (Xét Học bạ) lớp 12: theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 

Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm TB môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

– Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Tổng điểm 3 môn đạt từ 24 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức TỐT (xếp loại GIỎI) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;

– Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn đạt từ 19,5 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức Khá (xếp loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

– Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp môn + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2.

Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó: 

+ Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp đạt từ 12 điểm trở lên;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước.

– Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn đạt từ 18 điểm trở lên

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

2.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

+Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
28 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
35 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15
40 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
43 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y – DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
50 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
51 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
52 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
73 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

3Điểm ĐGNL HCM – 2025

3.1 Quy chế

 Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM (Mã phương thức: 402)

– Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Tổng điểm đạt từ 700 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức TỐT (xếp loại GIỎI) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;

– Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức Khá (xếp loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;

– Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên;

– Đối với ngành Kiến trúc: Không xét kết quả thi Đánh giá năng lực.

Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và liên kết đào tạo với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện về trình độ Tiếng Anh.

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm 
17 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng
18 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
19 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
20 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh
21 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
22 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại 
23 7340122 Ngành Thương mại Điện tử 
24 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
25 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính
26 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
27 7340302 Ngành Kiểm toán
28 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 
29 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
30 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 
31 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
32 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật
33 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
34 7229030 Ngành Văn học
35 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế
36 7310630 Ngành Việt Nam học
37 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện
38 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng 
39 7380101 Ngành Luật
40 7380107 Ngành Luật kinh tế
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
41 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện 
42 7810101 Ngành Du lịch
43 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
44 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn 
45 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
46 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình
05. Y – DƯỢC DTU
47 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học
48 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh
49 7720101 Ngành Y Khoa
50 7720201 Ngành Dược
51 7720301 Ngành Điều dưỡng
52 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt
53 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
54 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
55 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
56 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
57 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
58 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
59 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
60 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
61 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
62 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng
63 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng
64 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng
65 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
66 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật
67 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật
68 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật
69 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật
70 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật
71 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật
72 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật

4ƯTXT, XT thẳng – 2025

4.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT 

4.2 Thời gian xét tuyển

Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm 
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại 
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử 
25 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
28 7340302 Ngành Kiểm toán
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
35 7229030 Ngành Văn học
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế
37 7310630 Ngành Việt Nam học
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng 
40 7380101 Ngành Luật
41 7380107 Ngành Luật kinh tế
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện 
43 7810101 Ngành Du lịch
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn 
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình
05. Y – DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh
50 7720101 Ngành Y Khoa
51 7720201 Ngành Dược
52 7720301 Ngành Điều dưỡng
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật
73 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật

5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025

5.1 Đối tượng

Xét kết quả kỳ thi V- SAT

5.2 Quy chế

Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

5.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.

Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
28 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15
35 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15
40 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
43 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y – DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
50 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
51 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
52 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
73 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  0 Ưu TiênĐGNL HCM
Học BạV-SATĐT THPT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT V00; V01; V02; V06
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
28 7340302 Ngành Kiểm toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
35 7229030 Ngành Văn học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 7310630 Ngành Việt Nam học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
40 7380101 Ngành Luật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7380107 Ngành Luật kinh tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
43 7810101 Ngành Du lịch 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y – DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
50 7720101 Ngành Y Khoa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
51 7720201 Ngành Dược 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
52 7720301 Ngành Điều dưỡng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  – Chương trình tài năng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạV-SATĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; V01
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
73 7720301 Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Giới thiệu trường

Đại Học Duy Tân

  • Tên trường: Đại Học Duy Tân
  • Mã trường: DDT
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University
  • Tên viết tắt: DTU
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://duytan.edu.vn/

Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.