Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026
Tiến sĩ Võ Thanh Hải, Phó giám đốc thường trực ĐH Duy Tân, thông tin: “Đến nay ĐH Duy Tân vẫn chưa chốt đề án tuyển sinh nhưng cơ bản vẫn giữ các phương thức xét tuyển như năm 2025. Theo đó, tỷ lệ chỉ tiêu học bạ sẽ giảm (từ 45% năm 2025 còn 35% năm 2026) và tăng chỉ tiêu cho phương thức xét kết quả thi THPT (từ 45% năm 2025 lên 55% năm 2026). 10% còn lại sử dụng điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM và V-SAT”.
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Duy Tân 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của Đại học Duy Tân sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
– Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương của Việt Nam hoặc Nước ngoài đủ điều kiện xét tuyển học đại học theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
– Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Quy chế
Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
1.3 Thời gian xét tuyển
Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.
Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | |
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | |
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Xét Kết quả Học tập THPT (Xét Học bạ) lớp 12: theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm TB môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
– Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Tổng điểm 3 môn đạt từ 24 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức TỐT (xếp loại GIỎI) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;
– Đối với ngành Điều dưỡng: Tổng điểm 3 môn đạt từ 19,5 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức Khá (xếp loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;
– Đối với ngành Kiến trúc: Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp môn + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2.
Điểm Xét tuyển = (điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật * 2) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
Trong đó:
+ Tổng điểm 2 môn trong tổ hợp đạt từ 12 điểm trở lên;
+ Môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh có thể thi tại Đại học Duy Tân hoặc dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước.
– Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn đạt từ 18 điểm trở lên
Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
2.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.
+Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | |
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | |
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
3Điểm ĐGNL HCM – 2025
3.1 Quy chế
Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM (Mã phương thức: 402)
– Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Tổng điểm đạt từ 700 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức TỐT (xếp loại GIỎI) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên;
– Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên, đồng thời có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt đánh giá mức Khá (xếp loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên;
– Đối với các ngành còn lại: Tổng điểm đạt từ 600 điểm trở lên;
– Đối với ngành Kiến trúc: Không xét kết quả thi Đánh giá năng lực.
Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và liên kết đào tạo với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện về trình độ Tiếng Anh.
Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | ||
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | ||
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | ||
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | ||
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | ||
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | ||
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | ||
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | ||
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | ||
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | ||
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | ||
| 17 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 18 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||
| 19 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | ||
| 20 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | ||
| 21 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | ||
| 22 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | ||
| 23 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | ||
| 24 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | ||
| 25 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | ||
| 26 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | ||
| 27 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | ||
| 28 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | ||
| 29 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | ||
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| 30 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||
| 31 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| 32 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | ||
| 33 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | ||
| 34 | 7229030 | Ngành Văn học | ||
| 35 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | ||
| 36 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | ||
| 37 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 38 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | ||
| 39 | 7380101 | Ngành Luật | ||
| 40 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | ||
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||
| 41 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | ||
| 42 | 7810101 | Ngành Du lịch | ||
| 43 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 44 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | ||
| 45 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 46 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | ||
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||
| 47 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | ||
| 48 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | ||
| 49 | 7720101 | Ngành Y Khoa | ||
| 50 | 7720201 | Ngành Dược | ||
| 51 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | ||
| 52 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | ||
| 53 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||
| 54 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 55 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 56 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 57 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||
| 59 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 60 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 61 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||
| 62 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | ||
| 63 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | ||
| 64 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | ||
| 65 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | ||
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||
| 66 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | ||
| 67 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | ||
| 68 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | ||
| 69 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | ||
| 70 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | ||
| 71 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | ||
| 72 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | ||
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT
4.2 Thời gian xét tuyển
Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | ||
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | ||
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | ||
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | ||
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | ||
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | ||
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | ||
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | ||
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | ||
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | ||
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | ||
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | ||
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | ||
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | ||
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | ||
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | ||
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | ||
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | ||
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | ||
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | ||
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | ||
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | ||
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | ||
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | ||
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | ||
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | ||
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | ||
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | ||
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | ||
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | ||
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | ||
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | ||
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | ||
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | ||
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | ||
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | ||
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | ||
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | ||
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | ||
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | ||
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | ||
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | ||
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | ||
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | ||
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | ||
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | ||
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | ||
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | ||
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | ||
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | ||
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | ||
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | ||
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | ||
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | ||
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | ||
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | ||
5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025
5.1 Đối tượng
Xét kết quả kỳ thi V- SAT
5.2 Quy chế
Qui định mức quy đổi điểm IELTS
|
Điểm IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
Điểm quy đổi |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, … theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi
5.3 Thời gian xét tuyển
Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc sẽ đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Đại học Duy Tân tổ chức (Đợt 1: 27/4/2025, Đợt 2: 13/07/2025) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác để xét tuyển vào Đại học Duy Tân.
Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: https://duytan.edu.vn/tuyensinh/dangkynangkhieu/
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | |
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | |
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 05. Y – DƯỢC DTU | ||||||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Tiên tiến&quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn – Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh – Chương trình tài năng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing – Chương trình tài năng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành – Chương trình tài năng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng – Chương trình tài năng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học BạV-SATĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | |||||||
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng – Chương trình Việt Nhật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00;B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại Học Duy Tân
- Mã trường: DDT
- Tên tiếng Anh: Duy Tan University
- Tên viết tắt: DTU
- Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng
- Website: https://duytan.edu.vn/
Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.