Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026
Ngày 6/3, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026. Theo đó, nhà trường tuyển 8.780 chỉ tiêu. Trường xét 3 phương thức xét tuyển, gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
Về chỉ tiêu xét tuyển, phương thức xét tuyển thẳng chiếm 3%, phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và phương thức xét kết hợp là 97%.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
1.2 Quy chế
Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | |
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | |
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | A00; A01; D01; D07 | |
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | A00; A01; D01; D07 | |
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | |
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | |
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | |
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | |
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | A00; A01; D01; D07 | |
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | |
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | |
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07 | |
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | |
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | A00; A01; D01; D07 | |
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | A00; A01; D01; D07 | |
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | |
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 72 | Công bố sau | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | |
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | A00; A01; D01; D07 | |
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | |
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | |
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | |
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | |
| 79 | Công bố sau | Marketing số | A00; A01; D01; D07 | |
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | A00; A01; D01; D07 | |
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | |
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | |
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | A00; A01; D01; D07 | |
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | |
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | A00; A01; D01; D07 | |
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | A00; A01; D01; D07 | |
2ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.
Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.
Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
3Chứng chỉ quốc tế
3.1 Điều kiện xét tuyển
(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
3.2 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ IELTS, SAT, TOIEC của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 như sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L&R/S/W) |
Điểm quy đổi |
|
7.5 – 9.0 |
102 trở lên |
965/190/190 |
10 |
|
7.0 |
94 – 101 |
945/180/180 |
9.5 |
|
6.5 |
79 – 93 |
890/170/170 |
9.0 |
|
6.0 |
60 – 78 |
840/160/160 |
8.5 |
|
5.5 |
46 – 59 |
785/160/150 |
8.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
4Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Điều kiện xét tuyển
– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
4.2 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
5.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên
5.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
6Điểm ĐGNL HCM
6.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (APT) từ 700 điểm trở lên
6.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
7Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
7.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên
7.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình học bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | ||
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | ||
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 25 | 7340408 | Quan hệ lao động | ||
| 26 | 7340409 | Quản lý dự án | ||
| 27 | 7380101 | Luật | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 29 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 30 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 31 | 7480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | ||
| 36 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 40 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | ||
| 2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 42 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD | ||
| 43 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD | ||
| 44 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế | ||
| 45 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế | ||
| 46 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán | ||
| 47 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD | ||
| 48 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD | ||
| 49 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD | ||
| 50 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD | ||
| 51 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH | ||
| 52 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH | ||
| 53 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn | ||
| 54 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán | ||
| 55 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế | ||
| 56 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | ||
| 57 | EP15 | Khoa học dữ liệu | ||
| 58 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 59 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 60 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch | ||
| 61 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế | ||
| 3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE | ||||
| 62 | POHE1 | Quản trị khách sạn | ||
| 63 | POHE2 | Quản trị lữ hành | ||
| 64 | POHE3 | Truyền thông Marketing | ||
| 65 | POHE4 | Luật kinh doanh | ||
| 66 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | ||
| 67 | POHE6 | Quản lý thị trường | ||
| 68 | POHE7 | Thẩm định giá | ||
| 4. Các chương trình tiên tiến | ||||
| 69 | Công bố sau | Kế toán | ||
| 70 | Công bố sau | Kế hoạch tài chính | ||
| 71 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 72 | Công bố sau | Tài chính | ||
| 73 | Công bố sau | Kinh doanh quốc tế | ||
| 5. Các chương trình chất lượng cao | ||||
| 74 | Công bố sau | Kinh tế Đầu tư | ||
| 75 | Công bố sau | Quản trị nhân lực | ||
| 76 | Công bố sau | Quản trị kinh doanh | ||
| 77 | Công bố sau | Quan hệ công chúng | ||
| 78 | Công bố sau | Tài chính doanh nghiệp | ||
| 79 | Công bố sau | Marketing số | ||
| 80 | Công bố sau | Quản trị Marketing | ||
| 81 | Công bố sau | Quản trị Kinh doanh quốc tế | ||
| 82 | Công bố sau | Kinh tế quốc tế | ||
| 83 | Công bố sau | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 84 | Công bố sau | Thương mại điện tử | ||
| 85 | Công bố sau | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA | ||
| 86 | Công bố sau | Kinh tế phát triển | ||
| 87 | Công bố sau | Ngân hàng | ||
| 88 | Công bố sau | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | ||
| 89 | Công bố sau | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF | ||
Danh sách ngành đào tạo



Thời gian và hồ sơ xét tuyển NEU
– ĐHKTQD xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT;
– Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:
+ Với xét tuyển thẳng và dự bị: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD.
+ Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
+ Với xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chỉ tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Chính sách ưu tiên
8.1. Chính sách ưu tiên chung ĐHKTQD áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
– Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
– Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
– Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định
– Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm TN THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. 8.2 Xét tuyễn thắng ĐHKTQD Xét tuyển thẳng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể tại mục 2.1.
Ưu tiên xét tuyển
a) Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng tại mục 2.1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi và chỉ khi xét tuyển theo phương thức sử dụng (thuần) tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào tổng điểm xét tuyển theo giải thí sinh đạt được, cụ thể là:
+ Giải nhất:
+ Giải nhì:
+ Giải ba: Lưu ý: được cộng 2,0 (hai) điểm được cộng 1,5 (một phẩy năm) điểm được cộng 1,0 (một) điểm Tổng điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh xét tuyển thẳng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30) b) Đối với thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các Trường dự bị đại học và TN THPT năm 2025 được ưu tiên xét tuyển với mức điểm trúng tuyển thấp hơn không quá 01 (một) điểm so với điểm chuần trúng tuyển (quy đổi theo thang 30) của mã ngành/chương trình theo các phương thức xét tuyển tương ứng năm tuyển sinh 2025 hoặc năm 2026 (nếu thí sinh có điểm năm 2026) của ĐHKTQD. Điểm xét tuyển của học sinh dự bị bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh.
Lệ phí xét tuyển Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của ĐHKTQD.
ĐHKTQD thực hiện các cam kết đối với thí sinh ĐHKTQD cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHKTQD.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
- Tên tiếng anh: National Economics University
- Mã trường: KHA
- Tên viết tắt: NEU
- Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Website: http://www.neu.edu.vn
Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng Chính phủ.
Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục.
Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.
Năm 1989, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân được Chính phủ giao thực hiện 3 nhiệm vụ chính là: 1/ Tư vấn về chính sách kinh tế vĩ mô; 2/ Đào tạo về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh ở bậc đại học và sau đại học; và 3/ Đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.
Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân luôn luôn giữ vững vị trí là:
- Một trong những trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh lớn nhất ở Việt Nam.Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã đào tạo được nhiều thế hệ cán bộ quản lý chính quy, năng động, dễ thích nghi với nền kinh tế thị trường và có khả năng tiếp thu các công nghệ mới. Trong số những sinh viên tốt nghiệp của Trường, nhiều người hiện đang giữ những chức vụ quan trọng trong các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các doanh nghiệp.
- Trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế phục vụ đào tạo, hoạch định chính sách kinh tế – xã hội của Đảng, Nhà nước, các ngành, các địa phương và chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp. Trường đã triển khai nhiều công trình nghiên cứu lớn về kinh tế và kinh doanh ở Việt Nam, được Chính phủ trực tiếp giao nhiều đề tài nghiên cứu lớn và quan trọng. Ngoài ra, Trường cũng hợp tác về nghiên cứu với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và các tổ chức quốc tế.
- Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh. Trường đã có nhiều đúng góp to lớn trong việc tư vấn cho các tổ chức ở Trung ương, địa phương và các doanh nghiệp. Ảnh hưởng sâu rộng của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đến toàn bộ công cuộc đổi mới được tăng cường bởi các mối liên kết chặt chẽ của Trường với các cơ quan thực tiễn.
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu – đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nổi tiếng của các nước như: Liên bang Nga, Trung Quốc, Bungari, Ba Lan, Sec và Slovakia, Anh, Pháp, Mỹ, Úc, Nhật, Thuỵ Điển, Hà Lan, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan…
Trường cũng hợp tác chặt chẽ với các tổ chức quốc tế như SIDA (Thuỵ Điển), UNFPA, CIDA (Canada), JICA (Nhật Bản), Chính phủ Hà Lan, ODA (Vương quốc Anh), UNDP, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford (Mỹ), Quỹ Hanns Seidel (Đức)…
Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân trở thành đại học tự chủ toàn diện, đi tiên phong trong chuyển đổi số, có hệ thống quản trị hiện đại, thông minh và chuyên nghiệp, có vị trí cao trong các bảng xếp hạng quốc tế.