Mục lục

Đại Học Phenikaa

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2025

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2025, theo đó Trường tuyển sinh 12.703 chỉ tiêu cho 64 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa;

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT;

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Đối với các ngành ngôn ngữ, môn ngoại ngữ nhân đôi. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Đại học Phenikaa áp dụng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành môn ngoại ngữ trong xét tuyển đối với những thí sinh đã đạt chứng chỉ tiếng ngoại ngữ theo quy định, chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi sang thang điểm 10 thay cho môn ngoại ngữ làm điểm xét tuyển (quy định tại bảng dưới, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X14; X15
2 BMS Khoa học y sinh A00; B00; B03; B08; C02; D07
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 FBE1 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11 FBE2 Kế toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13 FBE4 Quản trị nhân lực A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14 FBE5 Kiểm toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
18 FIDT1 Kinh tế số A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20 FIDT3 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X26; X27
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24 FIDT7 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D09; D10; D15
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30 FOL1 Luật kinh tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31 FOL2 Luật kinh doanh C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32 FOL3 Luật C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33 FOL4 Luật quốc tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35 FOS1 Đông Phương học C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36 FTME Y học cổ truyền A00; B00; B03; B08; C02; D07
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38 FTS2 Quản trị khách sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41 HM1 Quản lý bệnh viện A00; A01; A02; B00; B03; D01
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính A00; A01; D07; X06; X26; X27
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26
44 ICT1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26
49 MED1 Y khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01; X06; X07
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; A02; C01; X06; X07
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01; X06; X07
53 MIW Hộ sinh A00; B00; B03; B08; D07; X14
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo A00; A01; B00; D07; X06; X07
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói A00; A01; B00; D07; X06; X07
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano A00; A01; B00; D07; X06; X07
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; B08; D07; X10
58 NUR1 Điều dưỡng A00; B00; B03; B08; D07; X14
59 PHA1 Dược học A00; B00; B08; D07; X10; X14
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B03; B08; D07; X10
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07; X14; X15
2 BMS Khoa học y sinh A00; B00; B03; B08; C02; D07
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 FBE1 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
11 FBE2 Kế toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
13 FBE4 Quản trị nhân lực A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
14 FBE5 Kiểm toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
18 FIDT1 Kinh tế số A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
20 FIDT3 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X26; X27
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
24 FIDT7 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D09; D10; D15
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
30 FOL1 Luật kinh tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
31 FOL2 Luật kinh doanh C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
32 FOL3 Luật C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
33 FOL4 Luật quốc tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
35 FOS1 Đông Phương học C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
36 FTME Y học cổ truyền A00; B00; B03; B08; C02; D07
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
38 FTS2 Quản trị khách sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
41 HM1 Quản lý bệnh viện A00; A01; A02; B00; B03; D01
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính A00; A01; D07; X06; X26; X27
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26
44 ICT1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26
49 MED1 Y khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01; X06; X07
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00; A01; A02; C01; X06; X07
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01; X06; X07
53 MIW Hộ sinh A00; B00; B03; B08; D07; X14
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo A00; A01; B00; D07; X06; X07
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói A00; A01; B00; D07; X06; X07
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano A00; A01; B00; D07; X06; X07
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; B08; D07; X10
58 NUR1 Điều dưỡng A00; B00; B03; B08; D07; X14
59 PHA1 Dược học A00; B00; B08; D07; X10; X14
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B03; B08; D07; X10
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô A00; A01; A04; C01; D07; X06

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 70/150 điểm trở lên.

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ (dự kiến): từ ngày 01/3/2025 đến ngày 30/6/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học Q00
2 BMS Khoa học y sinh Q00
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học Q00
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt Q00
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) Q00
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Q00
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) Q00
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) Q00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh Q00
11 FBE2 Kế toán Q00
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng Q00
13 FBE4 Quản trị nhân lực Q00
14 FBE5 Kiểm toán Q00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
18 FIDT1 Kinh tế số Q00
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) Q00
20 FIDT3 Thương mại điện tử Q00
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) Q00
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) Q00
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện Q00
24 FIDT7 Công nghệ tài chính Q00
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh Q00
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp Q00
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật Q00
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00
30 FOL1 Luật kinh tế Q00
31 FOL2 Luật kinh doanh Q00
32 FOL3 Luật Q00
33 FOL4 Luật quốc tế Q00
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế Q00
35 FOS1 Đông Phương học Q00
36 FTME Y học cổ truyền Q00
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) Q00
38 FTS2 Quản trị khách sạn Q00
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số Q00
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế Q00
41 HM1 Quản lý bệnh viện Q00
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính Q00
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật Q00
44 ICT1 Công nghệ thông tin Q00
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) Q00
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo Q00
49 MED1 Y khoa Q00
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử Q00
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Q00
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí Q00
53 MIW Hộ sinh Q00
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Q00
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói Q00
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano Q00
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00
58 NUR1 Điều dưỡng Q00
59 PHA1 Dược học Q00
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng Q00
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học Q00
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô Q00
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô Q00
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô Q00

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2 Quy chế

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 50/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học K00
2 BMS Khoa học y sinh K00
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học K00
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt K00
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) K00
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) K00
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) K00
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) K00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh K00
11 FBE2 Kế toán K00
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng K00
13 FBE4 Quản trị nhân lực K00
14 FBE5 Kiểm toán K00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
18 FIDT1 Kinh tế số K00
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) K00
20 FIDT3 Thương mại điện tử K00
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) K00
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) K00
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện K00
24 FIDT7 Công nghệ tài chính K00
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc K00
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh K00
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp K00
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật K00
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc K00
30 FOL1 Luật kinh tế K00
31 FOL2 Luật kinh doanh K00
32 FOL3 Luật K00
33 FOL4 Luật quốc tế K00
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế K00
35 FOS1 Đông Phương học K00
36 FTME Y học cổ truyền K00
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) K00
38 FTS2 Quản trị khách sạn K00
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số K00
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế K00
41 HM1 Quản lý bệnh viện K00
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính K00
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật K00
44 ICT1 Công nghệ thông tin K00
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) K00
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo K00
49 MED1 Y khoa K00
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử K00
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) K00
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí K00
53 MIW Hộ sinh K00
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo K00
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói K00
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano K00
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học K00
58 NUR1 Điều dưỡng K00
59 PHA1 Dược học K00
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng K00
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học K00
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô K00
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô K00
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô K00

5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Quy chế

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 225/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học V00
2 BMS Khoa học y sinh V00
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học V00
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt V00
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) V00
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa V00
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) V00
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) V00
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) V00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh V00
11 FBE2 Kế toán V00
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng V00
13 FBE4 Quản trị nhân lực V00
14 FBE5 Kiểm toán V00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
18 FIDT1 Kinh tế số V00
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) V00
20 FIDT3 Thương mại điện tử V00
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) V00
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) V00
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện V00
24 FIDT7 Công nghệ tài chính V00
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc V00
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh V00
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp V00
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật V00
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc V00
30 FOL1 Luật kinh tế V00
31 FOL2 Luật kinh doanh V00
32 FOL3 Luật V00
33 FOL4 Luật quốc tế V00
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế V00
35 FOS1 Đông Phương học V00
36 FTME Y học cổ truyền V00
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) V00
38 FTS2 Quản trị khách sạn V00
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số V00
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế V00
41 HM1 Quản lý bệnh viện
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính V00
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật V00
44 ICT1 Công nghệ thông tin V00
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) V00
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo V00
49 MED1 Y khoa V00
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử V00
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) V00
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí V00
53 MIW Hộ sinh V00
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo V00
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói V00
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano V00
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học V00
58 NUR1 Điều dưỡng V00
59 PHA1 Dược học V00
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng V00
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học V00
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô V00
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô V00
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô V00

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải thuộc một trong các đối tượng sau đây:

a)Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

b) Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.    

c) Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên, đồng thời có điểm xét tuyển đạt từ 23,0 điểm trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

d) Đối tượng 4: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên đồng thời có một trong những chứng chỉ ngoại ngữ sau đây, được xét tuyển thẳng vào ngành có môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển của ngành đó:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Bảng 1: Bảng đánh giá tương đương các chứng chỉ

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Nhà trường.

e) Đối tượng 5: Học sinh trường THPT chuyên các Tỉnh/Thành phố hoặc thuộc các lớp chuyên do UBND các Tỉnh/Thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 26,0 điểm trở lên.

f) Đối tượng 6: Học sinh thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên.

g) Đối tượng 7: Có bằng đại học hệ chính quy từ loại Khá trở lên.

h) Đối tượng 8: Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc các trường quốc tế tại Việt Nam có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.

i) Đối tượng 9: Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (được quy định rõ trong Phụ lục Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa năm 2025).

j) Đối tượng 10: Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 23,0 điểm trở lên.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung: 

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.

Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):

Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên. (trừ đối tượng xét tuyển thẳng 4, 8, 9 tại thông báo này).

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học
2 BMS Khoa học y sinh
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
10 FBE1 Quản trị kinh doanh
11 FBE2 Kế toán
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng
13 FBE4 Quản trị nhân lực
14 FBE5 Kiểm toán
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
18 FIDT1 Kinh tế số
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)
20 FIDT3 Thương mại điện tử
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing)
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện
24 FIDT7 Công nghệ tài chính
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc
30 FOL1 Luật kinh tế
31 FOL2 Luật kinh doanh
32 FOL3 Luật
33 FOL4 Luật quốc tế
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế
35 FOS1 Đông Phương học
36 FTME Y học cổ truyền
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
38 FTS2 Quản trị khách sạn
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế
41 HM1 Quản lý bệnh viện
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật
44 ICT1 Công nghệ thông tin
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo
49 MED1 Y khoa
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí
53 MIW Hộ sinh
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học
58 NUR1 Điều dưỡng
59 PHA1 Dược học
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 BIO1 Công nghệ sinh học 66 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07; X14; X15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
2 BMS Khoa học y sinh 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
3 CHE1 Kỹ thuật hóa học 66 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
4 DEN1 Răng – Hàm – Mặt 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
5 EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) 79 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
6 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 132 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
7 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 60 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D07; D08; X10; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
8 EEE3 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 100 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐT THPT A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
9 EEE4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 150 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐT THPT A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
10 FBE1 Quản trị kinh doanh 880 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
11 FBE2 Kế toán 396 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
12 FBE3 Tài chính – Ngân hàng 276 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
13 FBE4 Quản trị nhân lực 156 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
14 FBE5 Kiểm toán 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
15 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 121 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
16 FBE7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
17 FBE8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 480 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
18 FIDT1 Kinh tế số 100 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐT THPT A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
19 FIDT2 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
20 FIDT3 Thương mại điện tử 480 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
21 FIDT4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
22 FIDT5 Marketing (Công nghệ Marketing) 240 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
23 FIDT6 Truyền thông đa phương tiện 400 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
24 FIDT7 Công nghệ tài chính 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 436 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
26 FLE1 Ngôn ngữ Anh 579 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
27 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 110 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
28 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 242 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D06; D09; D10; D15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
29 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 394 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
30 FOL1 Luật kinh tế 198 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
31 FOL2 Luật kinh doanh 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
32 FOL3 Luật 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
33 FOL4 Luật quốc tế 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
34 FOL5 Luật thương mại quốc tế 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
35 FOS1 Đông Phương học 400 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
36 FTME Y học cổ truyền 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 319 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
38 FTS2 Quản trị khách sạn 293 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
39 FTS3 Kinh doanh Du lịch số 121 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
40 FTS4 Hướng dẫn Du lịch quốc tế 160 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
41 HM1 Quản lý bệnh viện 100 V-SATƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; B03; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 ICT-TN Tài năng Khoa học máy tính 33 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
43 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật 132 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D06; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
44 ICT1 Công nghệ thông tin 545 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
45 ICT2 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 110 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
46 ICT3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 121 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
47 ICT4 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
48 ICT5 Trí tuệ nhân tạo 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
49 MED1 Y khoa 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
50 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 132 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
51 MEM1-IMS Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
52 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 121 Ưu Tiên
Học Bạ A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
53 MIW Hộ sinh 60 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
54 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 40 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
55 MSE-IC Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
56 MSE1 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano 60 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
57 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 60 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
58 NUR1 Điều dưỡng 326 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
59 PHA1 Dược học 385 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B08; D07; X10; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
60 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 60 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
61 RTS1 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
62 VEE1 Kỹ thuật ô tô 363 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
63 VEE2 Cơ điện tử ô tô 121 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00
64 VEE3 Kỹ thuật phần mềm ô tô 200 Ưu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
V-SAT V00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni

Thời gian đăng ký tuyển sinh cho các phương thức 1, 3 và 4: từ ngày 21/05/2025 đến hết ngày 12/07/2025.

HƯỚNG DẪN CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

BƯỚC 1: Đăng ký tuyển sinh trực tuyến

Truy cập tại: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/dang-nhap-dhchinhquy

1. Tạo tài khoản

– Bấm “Đăng ký” để tạo tài khoản mới.

– Các thông tin bắt buộc (*): Số CMND/CCCD, Họ và tên, Email, Số điện thoại, Mật khẩu.

– Lưu ý:

  • Số CMND/CCCD: Phải đúng định dạng 9 hoặc 12 chữ số.
  • Mật khẩu: Tối thiểu 8 ký tự.

2. Đăng nhập và cập nhật hồ sơ tuyển sinh

Sau khi đăng ký tài khoản thành công, thực hiện điền các thông tin theo từng mục:

Thông tin cá nhân: Ngày sinh, giới tính, trường THPT,…

Lưu ý: Phần đối tượng ưu tiên nếu không thuộc đối tượng nào thì chọn “00”

Thông tin xét tuyển:

+ Giải thưởng (áp dụng cho xét tuyển thẳng): Thí sinh tích chọn và cập nhật các tiêu chí nếu có như hình sau:

– Chứng chỉ (áp dụng cho xét tuyển thẳng, điền các chứng chỉ còn hạn đến ngày 12/07/2025);

Điểm ĐGNL/ĐGTD/V-SAT (áp dụng với phương thức 4);

– Điểm học bạ lớp 12 (áp dụng với phương thức 3);

– Nguyện vọng: Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng.

– Nhập minh chứng: Tải lên các file giấy tờ liên quan (tối đa 25MB/tệp)

Lưu ý: Đối với các minh chứng có dấu sao “*” bắt buộc phải cung cấp

3. Hoàn tất và nộp hồ sơ

– Kiểm tra kỹ thông tin đã nhập.

– Ấn “Nộp hồ sơ”.

– Nếu còn thiếu thông tin bắt buộc, hệ thống sẽ cảnh báo: “Nộp hồ sơ không thành công. Vui lòng thử lại.”

4. In phiếu đăng ký

– Sau khi nộp hồ sơ thành công, hệ thống sẽ hiển thị “Phiếu đăng ký tuyển sinh”.

– Thí sinh có thể in trực tiếp hoặc tải về để in sau tại Mục “Phiếu in”.

BƯỚC 2: Gửi hồ sơ bản cứng về trường (trước 17h00 ngày 14/07/2025) (Tính theo dấu bưu điện)

Hồ sơ bản cứng bao gồm:

1. Phiếu đăng ký tuyển sinh online (in từ hệ thống sau khi thí sinh đăng ký nộp hồ sơ online thành công);

2. Bản photo học bạ lớp 12;

3. Bản photo CMND/CCCD (hai mặt);

4. Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025)

5. Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng (nếu có):

  • Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên;
  • Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp tỉnh/thành phố trở lên;
  • Giải thưởng văn nghệ – thể thao cấp quốc gia trở lên;
  • Chứng chỉ ngoại ngữ.

6. Kết quả thi ĐGNL, ĐGTD hoặc V-SAT (nếu xét tuyển bằng phương thức 4);

7. Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

 

Giới thiệu trường

Đại Học Phenikaa

  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Mã trường: PKA
  • Tên tiếng anh: Phenikaa University
  • Tên viết tắt: PhenikaaUni
  • Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp – Giáo dục – Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.

// ===== HOMEPAGE =====