Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2025
Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2025, theo đó Trường tuyển sinh 12.703 chỉ tiêu cho 64 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa;
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT;
Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Đối với các ngành ngôn ngữ, môn ngoại ngữ nhân đôi. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.
Đại học Phenikaa áp dụng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành môn ngoại ngữ trong xét tuyển đối với những thí sinh đã đạt chứng chỉ tiếng ngoại ngữ theo quy định, chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi sang thang điểm 10 thay cho môn ngoại ngữ làm điểm xét tuyển (quy định tại bảng dưới, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 11 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | |
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | |
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 32 | FOL3 | Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):
Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.
Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):
Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2 Quy chế
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:
Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 11 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | |
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | |
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 32 | FOL3 | Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):
Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.
Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):
Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2 Quy chế
Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 70/150 điểm trở lên.
3.3 Thời gian xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ (dự kiến): từ ngày 01/3/2025 đến ngày 30/6/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | Q00 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | Q00 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | Q00 | |
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | Q00 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | Q00 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | Q00 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | Q00 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | Q00 | |
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 11 | FBE2 | Kế toán | Q00 | |
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | Q00 | |
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | Q00 | |
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | Q00 | |
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | Q00 | |
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | Q00 | |
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | Q00 | |
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | Q00 | |
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | Q00 | |
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | Q00 | |
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | Q00 | |
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | Q00 | |
| 32 | FOL3 | Luật | Q00 | |
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | Q00 | |
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | Q00 | |
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | Q00 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | Q00 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | Q00 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | Q00 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | Q00 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | Q00 | |
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | Q00 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | Q00 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | Q00 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | Q00 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | Q00 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | Q00 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | Q00 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | Q00 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | Q00 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | Q00 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | Q00 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | Q00 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Q00 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | Q00 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | Q00 |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):
Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.
Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):
Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.2 Quy chế
Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 50/100 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | K00 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | K00 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | K00 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | K00 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | K00 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | K00 | |
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 11 | FBE2 | Kế toán | K00 | |
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | K00 | |
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | K00 | |
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | K00 | |
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | K00 | |
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | K00 | |
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | K00 | |
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | K00 | |
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | K00 | |
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | K00 | |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | |
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | K00 | |
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | K00 | |
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | |
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | K00 | |
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | K00 | |
| 32 | FOL3 | Luật | K00 | |
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | K00 | |
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | K00 | |
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | K00 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | K00 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | K00 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | K00 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | K00 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | K00 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | K00 | |
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | K00 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | K00 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | K00 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | K00 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | K00 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | K00 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | K00 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | K00 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | K00 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | K00 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | K00 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | K00 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | K00 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | K00 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | K00 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | K00 |
5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):
Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.
Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):
Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.2 Quy chế
Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh): 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành khác và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 225/450 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | V00 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | V00 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | V00 | |
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | V00 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | V00 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | V00 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | V00 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | V00 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | V00 | |
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | V00 | |
| 11 | FBE2 | Kế toán | V00 | |
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | V00 | |
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | V00 | |
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | V00 | |
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | V00 | |
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | V00 | |
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | V00 | |
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | V00 | |
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | V00 | |
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | V00 | |
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | V00 | |
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | V00 | |
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | V00 | |
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | V00 | |
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | V00 | |
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | V00 | |
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | V00 | |
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | V00 | |
| 32 | FOL3 | Luật | V00 | |
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | V00 | |
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | V00 | |
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | V00 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | V00 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | V00 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | V00 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | V00 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | V00 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | ||
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | V00 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | V00 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | V00 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | V00 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | V00 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | V00 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | V00 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | V00 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | V00 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | V00 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | V00 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | V00 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | V00 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | V00 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | V00 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | V00 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | V00 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | V00 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | V00 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | V00 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | V00 |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng ngoài đáp ứng được điều kiện chung cần phải thuộc một trong các đối tượng sau đây:
a)Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
b) Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
c) Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên, đồng thời có điểm xét tuyển đạt từ 23,0 điểm trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
d) Đối tượng 4: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:
Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên đồng thời có một trong những chứng chỉ ngoại ngữ sau đây, được xét tuyển thẳng vào ngành có môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển của ngành đó:
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên
Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;
Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;
Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;
Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.
Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;
Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.
Bảng 1: Bảng đánh giá tương đương các chứng chỉ

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Nhà trường.
e) Đối tượng 5: Học sinh trường THPT chuyên các Tỉnh/Thành phố hoặc thuộc các lớp chuyên do UBND các Tỉnh/Thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 26,0 điểm trở lên.
f) Đối tượng 6: Học sinh thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 26,0 điểm trở lên.
g) Đối tượng 7: Có bằng đại học hệ chính quy từ loại Khá trở lên.
h) Đối tượng 8: Người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc các trường quốc tế tại Việt Nam có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền.
i) Đối tượng 9: Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (được quy định rõ trong Phụ lục Đề án tuyển sinh của Đại học Phenikaa năm 2025).
j) Đối tượng 10: Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa có điểm tổ hợp xét tuyển vào ngành đạt từ 23,0 điểm trở lên.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (Điểm tổng kết lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên;
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đối với các ngành ngôn ngữ: môn ngoại ngữ nhân đôi, điểm tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh):
Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 24 điểm trở lên;
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và điểm tổ hợp xét tuyển đạt 19.5 điểm trở lên.
Đối với khối ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Pháp):
Điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên. (trừ đối tượng xét tuyển thẳng 4, 8, 9 tại thông báo này).
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Nhà trường thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | ||
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | ||
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | ||
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | ||
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | ||
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | ||
| 11 | FBE2 | Kế toán | ||
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | ||
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | ||
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | ||
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | ||
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | ||
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | ||
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | ||
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | ||
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | ||
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | ||
| 32 | FOL3 | Luật | ||
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | ||
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | ||
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | ||
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | ||
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | ||
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | ||
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | ||
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | ||
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | ||
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ||
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | ||
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ||
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 49 | MED1 | Y khoa | ||
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ||
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 53 | MIW | Hộ sinh | ||
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | ||
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | ||
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | ||
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | ||
| 59 | PHA1 | Dược học | ||
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | ||
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | ||
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIO1 | Công nghệ sinh học | 66 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 66 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 4 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | 79 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 132 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 150 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 10 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 880 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 11 | FBE2 | Kế toán | 396 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 12 | FBE3 | Tài chính – Ngân hàng | 276 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 13 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 156 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 14 | FBE5 | Kiểm toán | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 15 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 121 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 16 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 17 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 480 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 18 | FIDT1 | Kinh tế số | 100 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 19 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 20 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 480 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 21 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 22 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | 240 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 23 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | 400 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C01; C04; D01; D84; X25; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 24 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 25 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 436 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 26 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 579 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 27 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 110 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 28 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 242 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D06; D09; D10; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 29 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 394 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 30 | FOL1 | Luật kinh tế | 198 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 31 | FOL2 | Luật kinh doanh | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 32 | FOL3 | Luật | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 33 | FOL4 | Luật quốc tế | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 34 | FOL5 | Luật thương mại quốc tế | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 35 | FOS1 | Đông Phương học | 400 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | 319 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 293 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | 121 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | 160 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 100 | V-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | 33 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 132 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 545 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 110 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | 121 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 49 | MED1 | Y khoa | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 132 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 121 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 53 | MIW | Hộ sinh | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 40 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | 326 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 59 | PHA1 | Dược học | 385 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 60 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 363 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 121 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 | ||||
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 200 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| V-SAT | V00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni
Thời gian đăng ký tuyển sinh cho các phương thức 1, 3 và 4: từ ngày 21/05/2025 đến hết ngày 12/07/2025.
HƯỚNG DẪN CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
BƯỚC 1: Đăng ký tuyển sinh trực tuyến
Truy cập tại: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/dang-nhap-dhchinhquy
1. Tạo tài khoản
– Bấm “Đăng ký” để tạo tài khoản mới.
– Các thông tin bắt buộc (*): Số CMND/CCCD, Họ và tên, Email, Số điện thoại, Mật khẩu.
– Lưu ý:
- Số CMND/CCCD: Phải đúng định dạng 9 hoặc 12 chữ số.
- Mật khẩu: Tối thiểu 8 ký tự.
2. Đăng nhập và cập nhật hồ sơ tuyển sinh
Sau khi đăng ký tài khoản thành công, thực hiện điền các thông tin theo từng mục:
– Thông tin cá nhân: Ngày sinh, giới tính, trường THPT,…
Lưu ý: Phần đối tượng ưu tiên nếu không thuộc đối tượng nào thì chọn “00”
– Thông tin xét tuyển:
+ Giải thưởng (áp dụng cho xét tuyển thẳng): Thí sinh tích chọn và cập nhật các tiêu chí nếu có như hình sau:

– Chứng chỉ (áp dụng cho xét tuyển thẳng, điền các chứng chỉ còn hạn đến ngày 12/07/2025);

– Điểm ĐGNL/ĐGTD/V-SAT (áp dụng với phương thức 4);

– Điểm học bạ lớp 12 (áp dụng với phương thức 3);

– Nguyện vọng: Thí sinh được đăng ký tối đa 03 nguyện vọng.

– Nhập minh chứng: Tải lên các file giấy tờ liên quan (tối đa 25MB/tệp)
Lưu ý: Đối với các minh chứng có dấu sao “*” bắt buộc phải cung cấp
3. Hoàn tất và nộp hồ sơ
– Kiểm tra kỹ thông tin đã nhập.
– Ấn “Nộp hồ sơ”.
– Nếu còn thiếu thông tin bắt buộc, hệ thống sẽ cảnh báo: “Nộp hồ sơ không thành công. Vui lòng thử lại.”
4. In phiếu đăng ký
– Sau khi nộp hồ sơ thành công, hệ thống sẽ hiển thị “Phiếu đăng ký tuyển sinh”.
– Thí sinh có thể in trực tiếp hoặc tải về để in sau tại Mục “Phiếu in”.

BƯỚC 2: Gửi hồ sơ bản cứng về trường (trước 17h00 ngày 14/07/2025) (Tính theo dấu bưu điện)
Hồ sơ bản cứng bao gồm:
1. Phiếu đăng ký tuyển sinh online (in từ hệ thống sau khi thí sinh đăng ký nộp hồ sơ online thành công);
2. Bản photo học bạ lớp 12;
3. Bản photo CMND/CCCD (hai mặt);
4. Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025)
5. Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng (nếu có):
- Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên;
- Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp tỉnh/thành phố trở lên;
- Giải thưởng văn nghệ – thể thao cấp quốc gia trở lên;
- Chứng chỉ ngoại ngữ.
6. Kết quả thi ĐGNL, ĐGTD hoặc V-SAT (nếu xét tuyển bằng phương thức 4);
7. Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Phenikaa
- Mã trường: PKA
- Tên tiếng anh: Phenikaa University
- Tên viết tắt: PhenikaaUni
- Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
- Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
- Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa
Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp – Giáo dục – Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.