Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026
Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; B00; B08; B03; X14; X15 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 34 | FBE2 | Kế Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |
| 56 | MED1 | Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 57 | MIW | Hộ Sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 60 | PHA1 | Dược Học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 65 | FOL3 | Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A01; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05 | |
2ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.2 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | ||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | ||
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | ||
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | ||
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | ||
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | ||
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | ||
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | ||
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | ||
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | ||
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | ||
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | ||
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | ||
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | ||
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | ||
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | ||
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | ||
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | ||
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | ||
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | ||
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | ||
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | ||
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | ||
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | ||
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | ||
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | ||
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | ||
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | ||
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | ||
| 34 | FBE2 | Kế Toán | ||
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | ||
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | ||
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | ||
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | ||
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | ||
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | ||
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | ||
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | ||
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | ||
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | ||
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | ||
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | ||
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | ||
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | ||
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | ||
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | ||
| 56 | MED1 | Y Khoa | ||
| 57 | MIW | Hộ Sinh | ||
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | ||
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | ||
| 60 | PHA1 | Dược Học | ||
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | ||
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | ||
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | ||
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | ||
| 65 | FOL3 | Luật | ||
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | ||
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | ||
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | ||
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | ||
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | ||
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | ||
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | ||
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | ||
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | ||
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | ||
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | ||
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | ||
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | ||
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | ||
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | ||
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:
Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
Khối ngành Sức khỏe
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | Q00 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | Q00 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | Q00 | |
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | Q00 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | Q00 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | Q00 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | Q00 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | Q00 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | Q00 | |
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | Q00 | |
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | Q00 | |
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | Q00 | |
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | Q00 | |
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | Q00 | |
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | Q00 | |
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | Q00 | |
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | Q00 | |
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | Q00 | |
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | Q00 | |
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | Q00 | |
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | Q00 | |
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | Q00 | |
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | Q00 | |
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | Q00 | |
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | Q00 | |
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | Q00 | |
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | Q00 | |
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | Q00 | |
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | Q00 | |
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | Q00 | |
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | Q00 | |
| 34 | FBE2 | Kế Toán | Q00 | |
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | Q00 | |
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | Q00 | |
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | Q00 | |
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | Q00 | |
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | Q00 | |
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | Q00 | |
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | Q00 | |
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | Q00 | |
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | Q00 | |
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | Q00 | |
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | Q00 | |
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | Q00 | |
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | Q00 | |
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | Q00 | |
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | Q00 | |
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | Q00 | |
| 56 | MED1 | Y Khoa | Q00 | |
| 57 | MIW | Hộ Sinh | Q00 | |
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | Q00 | |
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | Q00 | |
| 60 | PHA1 | Dược Học | Q00 | |
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | Q00 | |
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | Q00 | |
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | Q00 | |
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | Q00 | |
| 65 | FOL3 | Luật | Q00 | |
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | Q00 | |
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | Q00 | |
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | Q00 | |
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | Q00 | |
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | Q00 | |
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | Q00 | |
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | Q00 | |
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | Q00 | |
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | Q00 | |
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | Q00 | |
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | Q00 | |
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | Q00 | |
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | Q00 | |
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | Q00 | |
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | Q00 | |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.2 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD)
Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
Khối ngành Sức khỏe
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | K00 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | K00 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | K00 | |
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | K00 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | K00 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | K00 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | K00 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | K00 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | K00 | |
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | K00 | |
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | K00 | |
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | K00 | |
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | K00 | |
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | K00 | |
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | K00 | |
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | K00 | |
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | K00 | |
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | K00 | |
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | K00 | |
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | K00 | |
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | K00 | |
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | K00 | |
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | K00 | |
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | K00 | |
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | K00 | |
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | K00 | |
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | K00 | |
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | K00 | |
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | K00 | |
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | K00 | |
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | K00 | |
| 34 | FBE2 | Kế Toán | K00 | |
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | K00 | |
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | K00 | |
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | K00 | |
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | K00 | |
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | K00 | |
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | K00 | |
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | K00 | |
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | K00 | |
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | K00 | |
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | K00 | |
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | K00 | |
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | K00 | |
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | K00 | |
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | K00 | |
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | K00 | |
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | K00 | |
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | K00 | |
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | K00 | |
| 56 | MED1 | Y Khoa | K00 | |
| 57 | MIW | Hộ Sinh | K00 | |
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | K00 | |
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | K00 | |
| 60 | PHA1 | Dược Học | K00 | |
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | K00 | |
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | K00 | |
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | K00 | |
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | K00 | |
| 65 | FOL3 | Luật | K00 | |
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | K00 | |
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | K00 | |
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | K00 | |
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | K00 | |
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | K00 | |
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | K00 | |
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | K00 | |
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | K00 | |
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | K00 | |
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | K00 | |
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | K00 | |
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | K00 | |
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | K00 | |
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | K00 | |
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | K00 | |
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.2 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:
Khối ngành Sức khỏe
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | ||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | ||
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | ||
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | ||
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | ||
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | ||
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | ||
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | ||
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | ||
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | ||
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | ||
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | ||
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | ||
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | ||
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | ||
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | ||
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | ||
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | ||
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | ||
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | ||
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | ||
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | ||
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | ||
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | ||
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | ||
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | ||
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | ||
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | ||
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | ||
| 34 | FBE2 | Kế Toán | ||
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | ||
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | ||
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | ||
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | ||
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | ||
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | ||
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | ||
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | ||
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | ||
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | ||
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | ||
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | ||
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | ||
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | ||
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | ||
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | ||
| 56 | MED1 | Y Khoa | ||
| 57 | MIW | Hộ Sinh | ||
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | ||
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | ||
| 60 | PHA1 | Dược Học | ||
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | ||
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | ||
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | ||
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | ||
| 65 | FOL3 | Luật | ||
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | ||
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | ||
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | ||
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | ||
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | ||
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | ||
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | ||
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | ||
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | ||
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | ||
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | ||
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | ||
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | ||
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | ||
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | ||
6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6.2 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:
Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
Khối ngành Sức khỏe
Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | ||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | ||
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | ||
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | ||
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | ||
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | ||
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | ||
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | ||
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | ||
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | ||
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | ||
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | ||
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | ||
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | ||
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | ||
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | ||
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | ||
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | ||
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | ||
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | ||
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | ||
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | ||
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | ||
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | ||
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | ||
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | ||
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | ||
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | ||
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | ||
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | ||
| 34 | FBE2 | Kế Toán | ||
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | ||
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | ||
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | ||
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | ||
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | ||
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | ||
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | ||
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | ||
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | ||
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | ||
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | ||
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | ||
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | ||
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | ||
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | ||
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | ||
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | ||
| 56 | MED1 | Y Khoa | ||
| 57 | MIW | Hộ Sinh | ||
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | ||
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | ||
| 60 | PHA1 | Dược Học | ||
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | ||
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | ||
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | ||
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | ||
| 65 | FOL3 | Luật | ||
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | ||
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | ||
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | ||
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | ||
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | ||
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | ||
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | ||
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | ||
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | ||
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | ||
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | ||
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | ||
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | ||
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | ||
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | ||
7Điểm xét tuyển kết hợp
7.1 Điều kiện xét tuyển
Điều kiện chung
Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Trong đó:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.
Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.
Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:
Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.
Đối với tất cả các phương thức:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7.2 Quy chế
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:
Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.
Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.
Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:
|
Đối tượng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Điểm cộng |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1 |
Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04);
Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;
Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;
Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;
Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.
Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;
Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.
Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15 | |
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; B00; B08; B03; X14; X15 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 34 | FBE2 | Kế Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |
| 56 | MED1 | Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 57 | MIW | Hộ Sinh | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |
| 60 | PHA1 | Dược Học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |
| 06. Khoa Luật | ||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 65 | FOL3 | Luật | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A01; D01; D09; D10; D84; X25 | |
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05 | |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Trường Kỹ thuật Phenikaa | ||||||||
| 1 | BIO1 | Công Nghệ Sinh Học | 52 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | BIO2 | Công Nghệ Mỹ Phẩm* | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B08; B03; X14; X15 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | CHE1 | Kỹ Thuật Hóa Học | 54 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | CHE2 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; D07; X10; X11 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | EEE-AI | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | 95 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | EEE1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 157 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | EEE2 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | 54 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | EEE3 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | EEE4 | Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | MEM1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 156 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | MEM1-IMS | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | MEM2 | Kỹ Thuật Cơ Khí | 144 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | MEM2-IMD | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | MSE-AI | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | 108 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | MSE-IC | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | MSE1 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | 128 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; D07; X06; X07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | VEE1 | Kỹ Thuật Ô Tô | 360 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | VEE2 | Cơ Điện Tử Ô Tô | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | VEE3 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A04; C01; D07; X06 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa | ||||||||
| 20 | ICT-TN | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | 30 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | ICT-VJ | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D06; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 22 | ICT1 | Công Nghệ Thông Tin | 545 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | ICT2 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 88 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | ICT3 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | 96 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | ICT4 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | ICT5 | Trí Tuệ Nhân Tạo | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | ICT6 | Khoa Học Dữ Liệu* | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | ICT7 | Hệ Thống Thông Tin* | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | ICT8 | An Ninh Mạng* | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 03. Trường Kinh tế Phenikaa | ||||||||
| 30 | FBE1 | Quản Trị Kinh Doanh | 1.056 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | FBE10 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | FBE11 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | FBE12 | Kinh Doanh Thương Mại* | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | FBE2 | Kế Toán | 356 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | FBE3 | Tài Chính – Ngân Hàng | 350 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | FBE4 | Quản Trị Nhân Lực | 250 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | FBE5 | Kiểm Toán | 108 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | FBE6 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 96 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | FBE7 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | FBE8 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 480 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | FTS1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 383 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | FTS2 | Quản Trị Khách Sạn | 320 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | FTS3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | 97 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | FTS4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa | ||||||||
| 45 | FLC1 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 660 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | FLE1 | Ngôn Ngữ Anh | 570 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | FLF1 | Ngôn Ngữ Pháp | 54 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | FLJ1 | Ngôn Ngữ Nhật | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | D01; D06; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | FLK1 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 312 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | FOS1 | Đông Phương Học | 260 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | FOS2 | Việt Nam Học* | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 05. Trường Y Dược Phenikaa | ||||||||
| 52 | BMS | Khoa Học Y Sinh | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 53 | DEN1 | Răng – Hàm – Mặt | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 54 | FTME | Y Học Cổ Truyền | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 55 | HM1 | Quản Lý Bệnh Viện | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; B00; B03; D01 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 56 | MED1 | Y Khoa | 240 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 57 | MIW | Hộ Sinh | 48 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 58 | MTT1 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 72 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 59 | NUR1 | Điều Dưỡng | 364 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 60 | PHA1 | Dược Học | 382 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 61 | RET1 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 72 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 62 | RTS1 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 06. Khoa Luật | ||||||||
| 63 | FOL1 | Luật Kinh Tế | 420 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 64 | FOL2 | Luật Kinh Doanh | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 65 | FOL3 | Luật | 120 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 66 | FOL4 | Luật Quốc Tế | 48 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 67 | FOL5 | Luật Thương Mại Quốc Tế | 48 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 07. Khoa công nghệ số liên ngành | ||||||||
| 68 | FIDT1 | Kinh Tế Số | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 69 | FIDT10 | Quan Hệ Công Chúng* | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 70 | FIDT2 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | 158 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 71 | FIDT3 | Thương Mại Điện Tử | 720 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 72 | FIDT4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 73 | FIDT5 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | 360 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 74 | FIDT6 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | 840 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | C00; C19; D01; D14; D66; X78 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 75 | FIDT7 | Công Nghệ Tài Chính | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 76 | FIDT8 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 77 | FIDT9 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D09; D10; D84; X25 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 08. Khoa khoa học cơ bản | ||||||||
| 78 | MAT01 | Toán Tin Ứng Dụng* | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 79 | MAT02 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | 60 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 80 | PAS1 | Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | 20 | ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT | ||||
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni
Hồ sơ xét tuyển
01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa;
01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm);
01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt);
01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026;
01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp);
01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như:
Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;
Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;
Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên;
Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển).
01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4):
Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;
Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;
Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.
Thời gian xét tuyển
Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.
Hình thức xét tuyển
Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.
Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước:
Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/.
Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa.
Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Phenikaa
- Mã trường: PKA
- Tên tiếng anh: Phenikaa University
- Tên viết tắt: PhenikaaUni
- Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
- Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
- Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa
Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp – Giáo dục – Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.