Mục lục

Đại Học Phenikaa

Đề án tuyển sinh Đại Học Phenikaa 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Phenikaa (PhenikaaUni) năm 2026

Đại học Phenikaa công bố thông tin tuyển sinh năm 2026, theo đó Đại học tuyển sinh 15.491 chỉ tiêu cho 80 ngành/chương trình đào tạo với 05 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Lưu ý: Các phương thức trên dự kiến cho năm tuyển sinh 2026, Đại học Phenikaa sẽ công bố chính thức sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét tuyển: là tổng điểm các môn thi của tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký; cộng điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên. Tổng điểm được tính trên thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Đại học Phenikaa sử dụng kết quả quy đổi điểm ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Nhật) đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển đối với phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026 (với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* A00; B00; B08; B03; X14; X15
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* A00; A01; B00; D07; X10; X11
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) A00; A01; A02; C01; X06; X07
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; C01; X06; X07
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; C01; X06; X07
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; B00; D07; X06; X07
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói A00; A01; B00; D07; X06; X07
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano A00; A01; B00; D07; X06; X07
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính A00; A01; D07; X06; X26; X27
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin A00; A01; D01; D07; X06; X26
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; D01; D07; X06; X26
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* A00; A01; D01; D07; X06; X26
29 ICT8 An Ninh Mạng* A00; A01; D01; D07; X06; X26
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
34 FBE2 Kế Toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
37 FBE5 Kiểm Toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật D01; D06; D14; D15; D66; X78
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
50 FOS1 Đông Phương Học C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
51 FOS2 Việt Nam Học* C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh A00; B00; B03; B08; C02; D07
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07
54 FTME Y Học Cổ Truyền A00; B00; B03; B08; C02; D07
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện A00; A01; A02; B00; B03; D01
56 MED1 Y Khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07
57 MIW Hộ Sinh A00; B00; B03; B08; D07; X14
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10
59 NUR1 Điều Dưỡng A00; B00; B03; B08; D07; X14
60 PHA1 Dược Học A00; B00; B08; D07; X10; X14
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
64 FOL2 Luật Kinh Doanh C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
65 FOL3 Luật C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
66 FOL4 Luật Quốc Tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* C00; C19; D01; D14; D66; X78
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử A00; A01; D01; D07; X26; X27
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện C00; C19; D01; D14; D66; X78
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* A00; A01; D01; D07; X06; X26
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* A01; D01; D09; D10; D84; X25
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* A00; A01; C01; D01; D07; X06
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* A00; A01; D01; C01; D04; X26
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

2ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện*
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu*
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin*
29 ICT8 An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại*
34 FBE2 Kế Toán
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực
37 FBE5 Kiểm Toán
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50 FOS1 Đông Phương Học
51 FOS2 Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt
54 FTME Y Học Cổ Truyền
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện
56 MED1 Y Khoa
57 MIW Hộ Sinh
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59 NUR1 Điều Dưỡng
60 PHA1 Dược Học
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế
64 FOL2 Luật Kinh Doanh
65 FOL3 Luật
66 FOL4 Luật Quốc Tế
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng*
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing)
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng*
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học Q00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* Q00
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học Q00
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* Q00
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) Q00
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Q00
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) Q00
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) Q00
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Q00
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Q00
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) Q00
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí Q00
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* Q00
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo Q00
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói Q00
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano Q00
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô Q00
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô Q00
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô Q00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính Q00
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật Q00
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin Q00
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) Q00
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo Q00
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* Q00
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* Q00
29 ICT8 An Ninh Mạng* Q00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh Q00
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* Q00
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* Q00
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* Q00
34 FBE2 Kế Toán Q00
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng Q00
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực Q00
37 FBE5 Kiểm Toán Q00
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) Q00
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn Q00
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số Q00
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế Q00
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc Q00
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh Q00
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp Q00
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật Q00
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc Q00
50 FOS1 Đông Phương Học Q00
51 FOS2 Việt Nam Học* Q00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh Q00
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt Q00
54 FTME Y Học Cổ Truyền Q00
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện Q00
56 MED1 Y Khoa Q00
57 MIW Hộ Sinh Q00
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Q00
59 NUR1 Điều Dưỡng Q00
60 PHA1 Dược Học Q00
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Q00
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học Q00
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế Q00
64 FOL2 Luật Kinh Doanh Q00
65 FOL3 Luật Q00
66 FOL4 Luật Quốc Tế Q00
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế Q00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số Q00
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* Q00
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) Q00
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử Q00
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) Q00
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing) Q00
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện Q00
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính Q00
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* Q00
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* Q00
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* Q00
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* Q00
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* Q00

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD)

Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học K00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* K00
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học K00
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* K00
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) K00
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa K00
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) K00
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) K00
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) K00
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử K00
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) K00
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí K00
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* K00
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo K00
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói K00
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano K00
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô K00
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô K00
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô K00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính K00
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật K00
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin K00
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) K00
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo K00
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* K00
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* K00
29 ICT8 An Ninh Mạng* K00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh K00
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* K00
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* K00
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* K00
34 FBE2 Kế Toán K00
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng K00
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực K00
37 FBE5 Kiểm Toán K00
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) K00
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn K00
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số K00
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế K00
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc K00
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh K00
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp K00
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật K00
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc K00
50 FOS1 Đông Phương Học K00
51 FOS2 Việt Nam Học* K00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh K00
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt K00
54 FTME Y Học Cổ Truyền K00
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện K00
56 MED1 Y Khoa K00
57 MIW Hộ Sinh K00
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học K00
59 NUR1 Điều Dưỡng K00
60 PHA1 Dược Học K00
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng K00
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học K00
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế K00
64 FOL2 Luật Kinh Doanh K00
65 FOL3 Luật K00
66 FOL4 Luật Quốc Tế K00
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế K00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số K00
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* K00
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) K00
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử K00
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) K00
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing) K00
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện K00
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính K00
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* K00
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* K00
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* K00
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* K00
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* K00

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện*
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu*
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin*
29 ICT8 An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại*
34 FBE2 Kế Toán
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực
37 FBE5 Kiểm Toán
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50 FOS1 Đông Phương Học
51 FOS2 Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt
54 FTME Y Học Cổ Truyền
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện
56 MED1 Y Khoa
57 MIW Hộ Sinh
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59 NUR1 Điều Dưỡng
60 PHA1 Dược Học
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế
64 FOL2 Luật Kinh Doanh
65 FOL3 Luật
66 FOL4 Luật Quốc Tế
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng*
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing)
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng*
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

6Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6.2 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:

Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):

Khối ngành Sức khỏe

Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm*
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện*
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu*
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin*
29 ICT8 An Ninh Mạng*
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại*
34 FBE2 Kế Toán
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực
37 FBE5 Kiểm Toán
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc
50 FOS1 Đông Phương Học
51 FOS2 Việt Nam Học*
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt
54 FTME Y Học Cổ Truyền
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện
56 MED1 Y Khoa
57 MIW Hộ Sinh
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
59 NUR1 Điều Dưỡng
60 PHA1 Dược Học
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế
64 FOL2 Luật Kinh Doanh
65 FOL3 Luật
66 FOL4 Luật Quốc Tế
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng*
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing)
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng*
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*

7Điểm xét tuyển kết hợp

7.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện chung

Đối với phương thức 2, 3, 4, 5:

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 06 học kì (lớp 10, lớp 11 và lớp 12);

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

Điểm tổ hợp xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Trong đó:

Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 lớp 12)/6.

Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Điểm cộng: áp dụng với các đối tượng được xét điểm cộng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật:

Đối với ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Dược học và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.

Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.

Lưu ý: Tổng điểm 03 môn thi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT áp dụng cho năm thí sinh tốt nghiệp.

Đối với tất cả các phương thức:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học thông báo sau, theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7.2 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:

Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;

Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.

Đồng thời, thí sinh phải đạt có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông tương ứng với tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 16 điểm theo thang điểm 30.

Thí sinh được điểm cộng tương ứng nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

Đối tượng

1

2

3

4

5

Điểm cộng

1.5

1.5

1.5

1.5

1

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba/Khuyến khích kỳ thi Học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố trở lên có môn đạt giải nằm trong tổ hợp môn xét tuyển đối với ngành/chương trình đào tạo đăng ký. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong cuộc thi “Khoa học kỹ thuật” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba trong các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên. Thời gian đạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Đối tượng 5: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS từ 6.0 trở lên (tham khảo đánh giá tương đương trong Phụ lục 04);

Chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên;

Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên;

Chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.

Chứng chỉ SAT đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên;

Chứng chỉ ACT đạt điểm từ 24/36 trở lên.

Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời gian đăng ký xét tuyển của Đại học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* A00; B00; B08; B03; X14; X15
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học A00; A01; B00; D07; X10; X11
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* A00; A01; B00; D07; X10; X11
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) A00; A01; C01; D07; X06; X26
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa A00; A01; C01; D07; X06; X26
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) A00; A01; D07; D08; X10; X14
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) A00; A01; D07; D08; X06; X26
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) A00; A01; D07; D08; X06; X26
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử A00; A01; A02; C01; X06; X07
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) A00; A01; A02; C01; X06; X07
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí A00; A01; A02; C01; X06; X07
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* A00; A01; A02; C01; X06; X07
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; B00; D07; X06; X07
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói A00; A01; B00; D07; X06; X07
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano A00; A01; B00; D07; X06; X07
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô A00; A01; A04; C01; D07; X06
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính A00; A01; D07; X06; X26; X27
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin A00; A01; D01; D07; X06; X26
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) A00; A01; D07; X06; X26; X27
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* A00; A01; D01; D07; X06; X26
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* A00; A01; D01; D07; X06; X26
29 ICT8 An Ninh Mạng* A00; A01; D01; D07; X06; X26
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
34 FBE2 Kế Toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
37 FBE5 Kiểm Toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật D01; D06; D14; D15; D66; X78
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
50 FOS1 Đông Phương Học C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
51 FOS2 Việt Nam Học* C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh A00; B00; B03; B08; C02; D07
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt A00; B00; B03; B08; C02; D07
54 FTME Y Học Cổ Truyền A00; B00; B03; B08; C02; D07
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện A00; A01; A02; B00; B03; D01
56 MED1 Y Khoa A00; B00; B03; B08; C02; D07
57 MIW Hộ Sinh A00; B00; B03; B08; D07; X14
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10
59 NUR1 Điều Dưỡng A00; B00; B03; B08; D07; X14
60 PHA1 Dược Học A00; B00; B08; D07; X10; X14
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng A00; B00; B03; B08; D07; X10
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học A00; B00; B03; B08; D07; X10
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
64 FOL2 Luật Kinh Doanh C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
65 FOL3 Luật C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
66 FOL4 Luật Quốc Tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* C00; C19; D01; D14; D66; X78
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử A00; A01; D01; D07; X26; X27
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing) A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện C00; C19; D01; D14; D66; X78
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* A00; A01; D01; D07; X06; X26
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* A01; D01; D09; D10; D84; X25
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* A00; A01; C01; D01; D07; X06
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* A00; A01; D01; C01; D04; X26
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. Trường Kỹ thuật Phenikaa
1 BIO1 Công Nghệ Sinh Học 52 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B08; D07; B03; X14; X15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 BIO2 Công Nghệ Mỹ Phẩm* 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B08; B03; X14; X15
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 CHE1 Kỹ Thuật Hóa Học 54 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 CHE2 Công Nghệ Pin Xe Điện* 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; D07; X10; X11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 EEE-AI Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) 95 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 EEE1 Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa 157 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 EEE2 Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) 54 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D07; D08; X10; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 EEE3 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 EEE4 Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) 150 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D07; D08; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 MEM1 Kỹ Thuật Cơ Điện Tử 156 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 MEM1-IMS Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 MEM2 Kỹ Thuật Cơ Khí 144 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 MEM2-IMD Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* 50 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; C01; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 MSE-AI Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo 108 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 MSE-IC Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 MSE1 Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano 128 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; D07; X06; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 VEE1 Kỹ Thuật Ô Tô 360 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 VEE2 Cơ Điện Tử Ô Tô 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 VEE3 Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô 160 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A04; C01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
02. Trường Công nghệ thông tin Phenikaa
20 ICT-TN Tài Năng Khoa Học Máy Tính 30 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 ICT-VJ Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D06; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 ICT1 Công Nghệ Thông Tin 545 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 ICT2 Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 88 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 ICT3 Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) 96 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D07; X06; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 ICT4 An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 ICT5 Trí Tuệ Nhân Tạo 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 ICT6 Khoa Học Dữ Liệu* 150 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 ICT7 Hệ Thống Thông Tin* 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 ICT8 An Ninh Mạng* 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
03. Trường Kinh tế Phenikaa
30 FBE1 Quản Trị Kinh Doanh 1.056 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 FBE10 Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 FBE11 Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* 150 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 FBE12 Kinh Doanh Thương Mại* 200 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 FBE2 Kế Toán 356 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 FBE3 Tài Chính – Ngân Hàng 350 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 FBE4 Quản Trị Nhân Lực 250 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 FBE5 Kiểm Toán 108 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 FBE6 Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 96 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; B08; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 FBE7 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 200 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40 FBE8 Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) 480 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; B08; D01; D07; D09; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41 FTS1 Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) 383 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42 FTS2 Quản Trị Khách Sạn 320 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43 FTS3 Kinh Doanh Du Lịch Số 97 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44 FTS4 Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế 160 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
04. Trường Ngoại ngữ – Khoa học xã hội Phenikaa
45 FLC1 Ngôn Ngữ Trung Quốc 660 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 FLE1 Ngôn Ngữ Anh 570 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
47 FLF1 Ngôn Ngữ Pháp 54 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D03; D09; D20; D89; X37
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
48 FLJ1 Ngôn Ngữ Nhật 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp D01; D06; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
49 FLK1 Ngôn Ngữ Hàn Quốc 312 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
50 FOS1 Đông Phương Học 260 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
51 FOS2 Việt Nam Học* 50 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
05. Trường Y Dược Phenikaa
52 BMS Khoa Học Y Sinh 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
53 DEN1 Răng – Hàm – Mặt 200 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
54 FTME Y Học Cổ Truyền 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
55 HM1 Quản Lý Bệnh Viện 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; B00; B03; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
56 MED1 Y Khoa 240 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; C02; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
57 MIW Hộ Sinh 48 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
58 MTT1 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học 72 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
59 NUR1 Điều Dưỡng 364 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
60 PHA1 Dược Học 382 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B08; D07; X10; X14
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
61 RET1 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng 72 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
62 RTS1 Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học 110 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; B00; B03; B08; D07; X10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
06. Khoa Luật
63 FOL1 Luật Kinh Tế 420 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
64 FOL2 Luật Kinh Doanh 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
65 FOL3 Luật 120 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
66 FOL4 Luật Quốc Tế 48 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
67 FOL5 Luật Thương Mại Quốc Tế 48 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp D01; D11; D12; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
07. Khoa công nghệ số liên ngành
68 FIDT1 Kinh Tế Số 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
69 FIDT10 Quan Hệ Công Chúng* 200 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C19; D01; D14; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
70 FIDT2 Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) 158 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
71 FIDT3 Thương Mại Điện Tử 720 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
72 FIDT4 Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
73 FIDT5 Marketing (Công Nghệ Marketing) 360 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
74 FIDT6 Truyền Thông Đa Phương Tiện 840 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp C00; C19; D01; D14; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
75 FIDT7 Công Nghệ Tài Chính 80 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
76 FIDT8 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* 200 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; D07; X06; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
77 FIDT9 Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* 100 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A01; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
08. Khoa khoa học cơ bản
78 MAT01 Toán Tin Ứng Dụng* 60 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; C01; D01; D07; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
79 MAT02 Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* 60 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; D01; C01; D04; X26
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
80 PAS1 Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* 20 ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTKết Hợp A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển PhenikaaUni

 Hồ sơ xét tuyển

01 Phiếu đăng ký tuyển sinh online theo quy định của Đại học Phenikaa;

01 Bản photo công chứng học bạ THPT (3 năm);

01 Bản photo công chứng CMND/CCCD (hai mặt);

01 Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT năm 2026;

01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

01 Bản giấy xác nhận Điểm xét Tốt nghiệp (Theo năm thí sinh tốt nghiệp tương ứng, có trong giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc xác nhận được cơ sở đào tạo/Sở GD&ĐT cấp);

01 Bản photo công chứng các giấy tờ minh chứng thành tích (nếu có) như:

Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giấy chứng nhận cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” cấp Tỉnh/Thành phố trở lên;

Giải thưởng các cuộc thi văn nghệ – thể thao cấp Quốc gia trở lên;

Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu dùng xét tuyển).

01 Bản photo công chứng kết quả kỳ thi của một trong 4 kỳ thi (nếu xét tuyển bằng phương thức 3, 4):

Kết quả kỳ thi giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT.

Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ đến tháng 12/2026.

Hình thức xét tuyển

Xét tuyển đợt 1 tất cả các phương thức trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.

Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 2 bước:

Bước 1: Tất cả thí sinh đăng ký trực tuyến trên website của Đại học tại địa chỉ: https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/.

Bước 2: Gửi bản cứng hồ sơ xét tuyển về Đại học Phenikaa.

Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh, tầng 1, nhà A9, Đại học Phenikaa, Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, Hà Nội.

Giới thiệu trường

Đại Học Phenikaa

  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Mã trường: PKA
  • Tên tiếng anh: Phenikaa University
  • Tên viết tắt: PhenikaaUni
  • Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Trác, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://phenikaa-uni.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

Được thành lập ngày 10/10/2007 theo Quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, tháng 10/2017, Trường Đại học Thành Tây trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 21/11/2018, Trường chính thức mang tên Trường Đại học Phenikaa theo Quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Với sự đầu tư của Tập đoàn Phenikaa, Trường thực sự đã và đang được tái cấu trúc toàn diện theo định hướng Đối mới sáng tạo và nghiên cứu để cùng với hệ thống giáo dục liên cấp trở thành một trong ba trụ cột của Hệ sinh thái Phenikaa là Doanh nghiệp – Giáo dục – Nghiên cứu khoa học. Hệ sinh thái này tạo điều kiện giúp Trường Đại học Phenikaa hoạt động hiệu quả theo mô hình doanh nghiệp tri thức với định
hướng là trường đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp; nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng; luôn gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra giá trị mới cho cộng đồng.