Đề án tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên (TNUE) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học như sau:
– 301: Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)
– 402: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội (SPT)
– 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
– 405: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
– 409: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với chứng chỉ quốc tế
– 500:
+ Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
+ Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 100: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; X70; X74 | Văn hệ số 2 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D01; X01; C03 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; X01; C03 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X70; X74; X01 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X70; X74; X01 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T03; T00; T08 | Năng khiếu hệ số 2 |
| 7 | Dự kiến | Giáo dục Quốc phòng An ninh (dự kiến) | X01; X74; X70 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | Toán hệ số 2 |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X06 | Toán hệ số 2 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01 | |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02 | |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03 | |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | Văn hệ số 2 |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70 | |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | |
| 16 | 7140221 | Sư phạm âm nhạc | N00 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15 | |
| 18 | Dự kiến | Sư phạm Công nghệ (dự kiến) | X04; X03; C01; B02; X02 | |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C19; C20; D01; X70; X74 | Văn hệ số 2 |
| 22 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | B00; B08; B03 | |
| 23 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | M02; M08 |
2Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
2.1 Đối tượng
Phương thức 402: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội (SPT)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; X70; X74 | Văn hệ số 2 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D01; X01; C03 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; X01; C03 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | X70; X74; X01 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | X70; X74; X01 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T03; T00; T08 | Năng khiếu hệ số 2 |
| 7 | Dự kiến | Giáo dục Quốc phòng An ninh (dự kiến) | X01; X74; X70 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | Toán hệ số 2 |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; X06 | Toán hệ số 2 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01 | |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02 | |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03 | |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | Văn hệ số 2 |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70 | |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | |
| 16 | 7140221 | Sư phạm âm nhạc | N00 | |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15 | |
| 18 | Dự kiến | Sư phạm Công nghệ (dự kiến) | X04; X03; C01; B02; X02 | |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | X74 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C19; C20; D01; X70; X74 | Văn hệ số 2 |
| 22 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | B00; B08; B03 | |
| 23 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | M02; M08 |
3Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
Phương thức 405: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
Phương thức 409: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với chứng chỉ quốc tế
Phương thức 500:
+ Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học.
+ Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | ||
| 7 | Dự kiến | Giáo dục Quốc phòng An ninh (dự kiến) | ||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm âm nhạc | ||
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 18 | Dự kiến | Sư phạm Công nghệ (dự kiến) | ||
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 22 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | ||
| 23 | 7810302 | Huấn luyện thể thao |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X70; X74 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | D01; X01; C03 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | D01; X01; C03 | ||||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X01 | ||||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X01 | ||||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | T01; T03; T00; T08 | ||||
| 7 | Dự kiến | Giáo dục Quốc phòng An ninh (dự kiến) | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X01; X74; X70 | ||||
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; D01; X06 | ||||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; C01 | ||||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00; C02 | ||||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | B00; B08; B03 | ||||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; D01 | ||||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X70 | ||||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00 | ||||
| 16 | 7140221 | Sư phạm âm nhạc | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | N00 | ||||
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | D01; D15 | ||||
| 18 | Dự kiến | Sư phạm Công nghệ (dự kiến) | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X04; X03; C01; B02; X02 | ||||
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; B00 | ||||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X74 | ||||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; C19; C20; D01; X70; X74 | ||||
| 22 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | B00; B08; B03 | ||||
| 23 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 0 | Kết Hợp | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | M02; M08 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên
- Mã trường: DTS
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Education
- Tên viết tắt: TNUE
- Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
- Website: http://www.tnu.edu.vn/
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 18/7/1966 của Hội đồng Chính phủ. Đến năm 1994, Chính phủ thành lập Đại học Thái Nguyên, Trường trở thành cơ sở giáo dục đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trường có chức năng đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục có trình độ đại học, sau đại học cho các địa phương trong cả nước, đặc biệt là khu vực trung du, miền núi phía Bắc; bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các cấp; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.
Trải qua 58 năm xây dựng và phát triển, vượt qua khó khăn, thách thức, Trường đã từng bước vươn lên phát triển về mọi mặt, dần khẳng định được vai trò, vị thế của một trường đại học sư phạm hàng đầu của cả nước trong đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục, đóng góp to lớn, xứng đáng vào sự nghiệp giáo dục và đào tạo của đất nước.