Đề án tuyển sinh Học viện cán bộ TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh Học viện Cán bộ TPHCM (HCA) năm 2025
Năm 2025, Học viện Cán bộ TPHCM tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2025 (mã phương thức là 100);
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT theo kết quả 06 học kỳ (mã phương thức là 200);
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mã phương thức là 301);
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội (mã phương thức là 402).
Đối với phương thức 3: thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng theo Thông báo số 08-TB/HĐTS-HVCB ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng tuyển sinh Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đối tượng dự tuyển vào Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh gồm:
Tất cả thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định theo Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Học viện Cán bộ ban hành kèm theo Quyết định số 544-QĐ/HVCB ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh.
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
1.2 Quy chế
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2025 (mã phương thức là 100);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | |
| 4 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đối tượng dự tuyển vào Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh gồm:
Tất cả thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định theo Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 của Học viện Cán bộ ban hành kèm theo Quyết định số 544-QĐ/HVCB ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh.
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2.2 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT theo kết quả 06 học kỳ (mã phương thức là 200);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | |
| 4 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mã phương thức là 301);
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | ||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 4 | 7380101 | Luật | ||
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội (mã phương thức là 402).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | ||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 4 | 7380101 | Luật | ||
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội |
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội (mã phương thức là 402).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | Q00 | |
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Q00 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | Q00 | |
| 4 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | Q00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310201 | Chính trị học | 160 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 160 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 200 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7380101 | Luật | 220 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | 160 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCA

Giới thiệu trường
- Tên trường: Học viện cán bộ TPHCM
- Mã trường: HVC
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy
- Địa chỉ: 324 Chu Văn An, Phường 12, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
- Website: http://tuyensinh.hcmca.edu.vn/
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh thành lập theo quyết định số 1878/QĐ-TTg do Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam ký ngày 15/10/2014 trên cơ sở nâng cấp Trường Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh.