Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026
Đề án tuyển sinh Học Viện Chính Sách và Phát Triển (APD) năm 2026
Năm 2026 Học viện Chính Sách và Phát Triển tuyển sinh theo 4 phương thức:
Phương thức 1. Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Phương thức 2. Xét tuyển kết hợp:
+ Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh Thành phố (Nhất, Nhì, Ba) + kết quả học tập THPT lớp 12 (2 môn) thuộc tổ hợp xét tuyển
+ Chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A – Level) hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL, v.v.) và kết quả học tập THPT lớp 12 (2 môn) hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (2 môn) thuộc tổ hợp xét tuyển;
+ Kết hợp điểm Học tập THPT (Lớp 12) và Điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) hoặc kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Học viện thực hiện Quy đổi điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo kiến)
4. Tổ hợp xét tuyển dự kiến
A00, A01, D01, D07, D09, C00, X25
5. Chỉ tiêu tuyển sinh
Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/chương trình (Dự kiến)

Học viện dự kiến tuyển sinh ở Phân hiệu tại Bắc Ninh và tại Đà nẵng ngay sau khi được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép, cụ thể như sau:
(1) Phân hiệu tại Đà Nẵng
– Địa chỉ: 143 Nguyễn Lương Bằng, Phường Liên Chiểu, Đà Nẵng
– Dự kiến chỉ tiêu: 450
(2) Phân hiệu tại Bắc Ninh
– Địa chi: 63b Đường Thành Cổ, Khu 4, Bắc Ninh
– Dự kiến chỉ tiêu: 450
Trên đây là thông tin tuyển sinh dự kiến của Học viện chính sách và phát triển năm 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Thí sinh được đăng ký xét tuyển vào Học viện Chính sách và Phát triển nếu có đủ các điều kiện sau:
– Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và nước ngoài đáp ứng các điều kiện trong đề án tuyển sinh năm 2025 của Học viện.
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D84 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; C00; D09; D84 |
2Kết hợp kết quả học tập THPT – 2025
2.1 Chỉ tiêu
Xét tuyển kết hợp theo kết quả học tập THPT với:
– Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL, v.v.)
– Chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, AP, IB, A-Level, SAT)
– Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (Nhất, Nhì, Ba)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D84 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; C00; D09; D84 |
3Điểm ĐGNL HN – 2025
3.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | Q00 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | Q00 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | Q00 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | Q00 | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | Q00 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | Q00 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | Q00 | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | Q00 | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | Q00 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | Q00 |
4Điểm Đánh giá Tư duy – 2025
4.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHBKHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | K00 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | K00 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | K00 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | K00 | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | K00 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | K00 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | K00 | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | K00 | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | K00 | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | K00 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | K00 |
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN – 2025
5.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội
6Điểm học bạ – 2025
6.1 Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D84 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; C00; D09; D84 |
7ƯTXT, XT thẳng – 2025
7.1 Đối tượng
Theo quy định của Bộ GD và ĐT
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 100 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D09 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 300 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 100 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 200 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 70 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 120 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 100 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; C00; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 120 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 160 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 50 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 140 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; D01; D07; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 100 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 200 | ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A01; C00; D09; D84 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Học Viện Chính Sách và Phát Triển
- Mã trường: HCP
- Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development
- Tên viết tắt: APD
- Địa chỉ: Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh – Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.
- Website: https://apd.edu.vn/