Mục lục

Học Viện Hàng không Việt Nam

Đề án tuyển sinh Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) năm 2026

Năm 2026, Học viện Hàng không Việt Nam dự kiến tuyển sinh 6.830 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước. Quy mô tuyển sinh trải rộng ở 18 ngành đào tạo, tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn như hàng không, logistics, công nghệ và kinh tế số.

Theo kế hoạch tuyển sinh năm nay, học viện dự kiến sẽ giữ ổn định các phương thức xét tuyển như năm 2025: điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, đánh giá năng lực, bài thi quốc tế SAT/ACT/IB và xét tuyển thẳng.

Bên cạnh những ngành đào tạo truyền thống đã khẳng định thương hiệu như kỹ thuật hàng không, quản lý hoạt động bay, kinh tế vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, năm 2026, học viện sẽ mở thêm 5 ngành mới gồm kinh tế số, công nghệ tài chính, kiến trúc cảnh quan, ngôn ngữ Trung Quốc và ngôn ngữ Hàn Quốc.

Lý giải về việc mở rộng ngành đào tạo, ThS Nguyễn Minh Tùng, Trưởng phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam, cho biết: “Đây là bước đi nằm trong chiến lược đổi mới chương trình đào tạo, hướng tới đa dạng hóa ngành nghề theo chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và hội nhập kinh tế sâu rộng”.

Đáng chú ý, năm nay học viện tiếp tục đẩy mạnh các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh với nhiều chuyên ngành như quản lý và khai thác bay, quản trị hàng không, kỹ thuật hàng không, logistics và vận tải đa phương thức, nhằm chuẩn hóa chất lượng đào tạo và tăng cường hội nhập quốc tế.

Riêng chuyên ngành quản lý và khai thác bay (chương trình song bằng kỹ sư – phi công, giảng dạy bằng tiếng Anh), thí sinh cần đáp ứng thêm các tiêu chí phụ về độ tuổi, thể chất và sức khỏe theo quy định của ngành hàng không.

 

Học viện Hàng không Việt Nam còn cho biết sẽ tiếp tục duy trì nhiều chính sách học bổng và hỗ trợ người học, như học bổng khuyến khích học tập, học bổng dành cho tân sinh viên tỉnh Đồng Nai và các học bổng do doanh nghiệp trong lĩnh vực hàng không – công nghệ tài trợ.

Thông tin chi tiết về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, tổ hợp xét tuyển và lộ trình tuyển sinh năm 2026 sẽ được học viện công bố chính thức trên cổng thông tin tuyển sinh điện tử của nhà trường theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học viện dự kiến giữ nguyên việc quy đổi chứng chỉ IELTS / TOEIC 4 kỹ năng thành điểm bài thi môn tiếng Anh; quy đổi điểm cộng từ các giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên.

Một số chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chuyên ngành gắn với đào tạo phi công, quản lý khai thác bay có tiêu chí phụ riêng theo quy định ngành hàng không.

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 dự kiến của Học viện Hàng không Việt Nam như sau:

STT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

1

Ngôn ngữ Anh

720

2

Ngôn ngữ Trung Quốc (dự kiến mở)

120

3

Ngôn ngữ Hàn Quốc (dự kiến mở)

120

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

960

5

Quản trị kinh doanh

950

6

Kinh doanh quốc tế

240

7

Quản trị nhân lực

320

8

Marketing

240

9

Kinh tế số (dự kiến mở)

120

10

Công nghệ tài chính (dự kiến mở)

120

11

Quản lý hoạt động bay

360

12

Kinh tế vận tải

770

13

Công nghệ thông tin

720

14

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

240

15

Kiến trúc cảnh quan (dự kiến mở)

60

16

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

120

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

18

Kỹ thuật hàng không

530

Tổng cộng

6.830

Trên đây là thông tin tuyển sinh dự kiến của Học viện Hàng không Việt Nam  2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT – 2025

1.1 Quy chế

Xét điểm thi THPT quốc gia

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,… của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
5 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
23 7810103T Quản trị lữ hành A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

2Điểm học bạ – 2025

2.1 Quy chế

Xét học bạ THPT

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,… của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
5 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
7 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
23 7810103T Quản trị lữ hành A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

3Điểm ĐGNL HCM – 2025

3.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,… của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD)
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
5 7340115 Marketing
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
7 7340404 Quản trị nhân lực
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
17 7520120 Kỹ thuật hàng không
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng
23 7810103T Quản trị lữ hành
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

4Điểm ĐGNL HN – 2025

4.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,… của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) Q00
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) Q00
5 7340115 Marketing Q00
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) Q00
7 7340404 Quản trị nhân lực Q00
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) Q00
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) Q00
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) Q00
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) Q00
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) Q00
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) Q00
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) Q00
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) Q00
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) Q00
17 7520120 Kỹ thuật hàng không Q00
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) Q00
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) Q00
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) Q00
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không Q00
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng Q00
23 7810103T Quản trị lữ hành Q00
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay Q00
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) Q00
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức Q00
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) Q00
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) Q00

5Chứng chỉ quốc tế – 2025

5.1 Quy chế

Phương thức 4: xét tuyển bằng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế SAT/ACT/IB (QT):

Công thức tính:

Điểm xét tuyển = Điểm SAT/ACT/IB + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm SAT, ACT, IB: Trường chỉ lấy điểm thi năm 2025.

  • Điểm cộng, Điểm ưu tiên: xem mục 2.1.2 và 2.1.3.

Lưu ý: Điểm xét tuyển SAT tính theo thang 1600, điểm ACT tính theo thang 36, điểm IB tính theo thang 42.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD)
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
5 7340115 Marketing
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
7 7340404 Quản trị nhân lực
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
17 7520120 Kỹ thuật hàng không
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng
23 7810103T Quản trị lữ hành
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

6ƯTXT, XT thẳng – 2025

6.1 Quy chế

Tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,… của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7340101 Quản trị kinh doanh
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD)
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
5 7340115 Marketing
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
7 7340404 Quản trị nhân lực
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
17 7520120 Kỹ thuật hàng không
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng
23 7810103T Quản trị lữ hành
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HN Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
3 7340101D Kinh doanh số (Ngành: QTKD) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
4 7340101E Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HN Q00
5 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
6 7340120 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
7 7340404 Quản trị nhân lực 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
8 7480201B Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
9 7480201I Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
10 7480201S Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
11 7510102Q Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
12 7510102X Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
13 7510302A Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
14 7510302V Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
15 7510303A Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
16 7510303U Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
18 7520120E Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
19 7520120M Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
20 7520120U Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
21 7810103A Quản trị dịch vụ thương mại hàng không 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
22 7810103H Quản trị khách sạn nhà hàng 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
23 7810103T Quản trị lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
24 7840102 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HN Q00
25 7840102E Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HN Q00
26 7840104 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00
27 7840104E Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HN Q00
28 7840104K Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) 0 ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Học Viện Hàng không Việt Nam

  • Tên trường: Học viện Hàng Không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy
  • Tên viết tắt: VAA
  • Mã trường: HHK
  • Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam
  • Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/@hvhangkhongvietnam/

Học viện Hàng không Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và các nước lân cận. Học viện là thành viên của TrairAir Plus (ICAO); là thành viên của mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.

Học viện Hàng không Việt Nam có hơn 45 năm kinh nghiệm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và khu vực; có quan hệ chiến lược với tất cả các đơn vị hoạt động trong mọi lĩnh vực hàng không ở trong nước; có quan hệ hợp tác sâu rộng với các cơ sở đào tạo ở khu vực và quốc tế.

// ===== HOMEPAGE =====