Đề án tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2025
Thông tin tuyển sinh Học Viện Hành Chính và Quản trị công (NAPA) năm 2025
Học viện Hành chính và Quản trị công tổ chức tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2025 là 4.200 chỉ tiêu, cụ thể như sau: dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn)
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
- Mã 402 – Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025
- Mã 410 – Xét tuyển theo Chứng chỉ tiếng Anh
- Mã 500 – Xét tuyển kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc kết quả kì thi Khoa học, Kĩ thuật Quốc tế
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
1.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT;
– Hạnh kiểm: Khá trở lên;
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025).
1.3 Quy chế
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký trực tuyến qua đường link sau: https://forms.gle/JLcn4AKP1nA81Myz7
Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ sơ gồm:
– Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);
– Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô tô có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
2. Thời gian xét tuyển (đợt 1):
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
3. Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:
Tại trụ sở chính Hà Nội: Điểm trúng tuyển tổ hợp C00, C14, C19, C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp A00, A01, A07, A09, C01, C03, C04, D01, D07, D10, D14, D15, X01, X02. Riêng đối với ngành Quản trị nhân lực, ngành Luật: điểm trúng tuyển giữa tổ hợp C00 cao hơn 2.5 điểm so với các tổ hợp khác.
– Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C20 cao hơn 1.0 điểm so với các tổ hợp khác.
– Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C00, C14 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp khác. Riêng ngành Luật (bao gồm chuyên ngành Thanh tra) điểm trúng tuyển các tổ hợp C00, C14 cao hơn 3.0 điểm so với tổ hợp khác.
– Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk: Điểm trúng tuyển các tổ hợp C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp khác.
4. Quy đổi điểm, điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | Môn chính tiếng Anh |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; C04; C14; C20; D01 | |
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00; C04; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; C14; C19; D01; D14 | |
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | A01; C00; C19; C20; D01 | |
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | A01; C00; C19; C20; D01 | |
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; C19; C20; D01 | |
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00; C03; C19; C20; D01 | |
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01; D15 | |
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; A09; C00; D01 | |
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; A09; C00; D01 | |
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C00; C14; C20; D01; D15 | |
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | A01; C01; C04; C14; D01 | |
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; D01; D07; D14 | |
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | C00; C03; D01; D07; D14 | |
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | A01; C00; C04; C14; D01 | |
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | C00; C14; C20; D01; D15 | |
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C04; D01 | |
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | A00; A01; C00; C04; D01 | |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2025.
2.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT;
– Hạnh kiểm: Khá trở lên;
– Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình cộng các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm. Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra điểm môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 6.0 điểm trở lên).
2.3 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn)
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển
+ Học bạ THPT phô tô (có chứng thực);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:
Điểm trúng tuyển tổ hợp C00, C14, C19, C20 cao hơn 2.0 điểm so với các tổ hợp A00, A01, A07, A09, C01, C03, C04, D01, D07, D10, D14, D15, X01, X02.
Riêng đối với ngành Quản trị nhân lực, ngành Luật: Điểm trúng tuyển giữa tổ hợp C00 cao hơn 2.5 điểm so với các tổ hợp khác.
3. Quy đổi điểm, điểm cộng

2.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | C00; C04; C14; C20; D01 | |
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | C00; C04; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00; C14; C19; D01; D14 | |
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | A01; C00; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | A01; C00; C19; C20; D01 | |
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | A01; C00; C19; C20; D01 | |
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; C19; C20; D01 | |
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | C00; C03; C19; C20; D01 | |
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01; D15 | |
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; D14 | |
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; A09; C00; D01 | |
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | A00; A01; A09; C00; D01 | |
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X06; X26 | |
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | A00; A01; A07; C01; D01 | |
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | C00; C14; C20; D01; D15 | |
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | A00; C00; C14; C20; D01 | |
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D14; D15 | |
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | A01; C01; C04; C14; D01 | |
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00; C03; D01; D07; D14 | |
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | C00; C03; D01; D07; D14 | |
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | A01; C00; C04; C14; D01 | |
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | A01; C00; C03; C14; D01 | |
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | C00; C14; C20; D01; D15 | |
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C04; D01 | |
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | A00; A01; C00; C04; D01 | |
3Xét tuyển theo kết quả bài thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội với học bạ
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3.2 Điều kiện xét tuyển
– Tổng điểm đạt từ 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);
– Điểm trung bình cộng cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên (Điểm trung bình cộng trong ba năm học chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).
3.3 Quy chế
Mã 402 – Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức 2025 cùng học bạ THPT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phiếu xét tuyển
Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 (bản phô tô có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | ||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | ||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | ||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | ||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | ||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | ||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | ||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | ||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | ||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | ||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | ||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | ||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | ||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | ||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | ||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | ||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | ||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | ||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | ||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | ||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | ||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | ||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | ||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | ||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | ||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | ||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | ||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | ||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | ||
4Xét tuyển theo kết quả bài thi ĐGNL do ĐHQGHCM với học bạ
4.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước và tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia HCM tổ chức năm 2025; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
4.2 Điều kiện xét tuyển
– Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
– Điểm trung bình cộng cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên (Điểm trung bình cộng trong ba năm học chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).
4.3 Quy chế
Mã 402 – Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia HCM tổ chức 2025 cùng học bạ THPT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phiếu xét tuyển
Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025 (bản phô tô có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | ||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | ||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | ||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | ||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | ||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | ||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | ||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | ||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | ||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | ||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | ||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | ||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | ||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | ||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | ||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | ||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | ||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | ||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | ||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | ||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | ||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | ||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | ||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | ||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | ||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | ||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | ||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | ||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | ||
5Chứng chỉ quốc tế
5.1 Đối tượng
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam, (sau đây viết tắt là VSTEP)) trong thời hạn 02 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ tương đương 6.0 IELTS trở lên; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
5.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2025;
– Hạnh kiểm: Khá trở lên;
– Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, VSTEP) tương đương 6.0 IELTS trở lên trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 01/06/2025;
+ quy đổi ngưỡng điểm nhận hồ sơ Chứng chỉ Tiếng Anh
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL ITP | VSTEP |
| 6 | 75 | 520 | 6.5 (Bậc 4) |
– Điểm trung bình cộng cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên (Điểm trung bình cộng trong ba năm học chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).
5.3 Quy chế
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTA);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Chứng chỉ tiếng Anh (bản phô tô có chứng thực)
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | ||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | ||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | ||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | ||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | ||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | ||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | ||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | ||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | ||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | ||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | ||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | ||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | ||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | ||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | ||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | ||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | ||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | ||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | ||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | ||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | ||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | ||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | ||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | ||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | ||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | ||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | ||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | ||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | ||
6Xét tuyển kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc kết quả kì thi Khoa học, Kĩ thuật Quốc tế
6.1 Đối tượng
Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi Học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương của kì thi Khoa học, Kĩ thuật quốc tế; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
6.2 Điều kiện xét tuyển
– Tốt nghiệp THPT;
– Hạnh kiểm: Khá;
– Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi Học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc tương đương của kì thi Khoa học, Kĩ thuật quốc tế tổ chức từ năm 2023 đến năm 2025;
– Điểm trung bình cộng cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên
(Điểm trung bình cộng trong ba năm học chỉ là điều kiện xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).
6.3 Quy chế
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 05-ĐKKH);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Giấy chứng nhận kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc kết quả kì thi Khoa học, Kĩ thuật Quốc tế (bản phô tô có chứng thực)
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
6.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2025 đến 17 giờ ngày 18/7/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 22/8/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | ||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | ||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | ||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | ||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | ||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | ||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | ||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | ||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | ||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | ||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | ||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | ||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | ||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | ||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | ||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | ||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | ||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | ||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | ||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | ||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | ||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | ||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | ||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | ||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | ||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | ||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | ||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | ||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | ||
7ƯTXT, XT thẳng
7.1 Đối tượng
Theo quy định tại quy chế tuyển sinh đại học
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;
b) Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh. Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả đến hết năm tốt nghiệp THPT
c) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc ưu tiên xét tuyển kèm theo);
nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải (phụ lục ngành xét tuyển thẳng và d) Đối với thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định: Giám đốc Học viện căn cứ vào kết quả học tập THPT của học sinh (học bạ), tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định cho vào học;
e) Đối với thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học tại các cơ sở đào tạo đại học, cao đẳng Việt Nam: Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam của Bộ trưởng Bộ Giáo
g) Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số dục và Đào tạo để xem xét, quyết định cho vào học; 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức
7.2 Điều kiện xét tuyển
Tốt nghiệp THPT năm 2025 (đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, c); tốt nghiệp THPT (đối với đối tượng quy định tại điểm d, e, g);
– Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7.3 Quy chế
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Mẫu 06a-ĐKTT, Mẫu 06b-ĐKTT);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Minh chứng để được xét tuyển thẳng (bản phô tô có chứng thực);
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7.4 Thời gian xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Trước 17 giờ 00 phút ngày 30/6/2025.
– Thời gian công bố trúng tuyển: Dự kiến ngày 15/7/2025.
– Thí sinh xác nhận nhập học trên hệ thống: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | ||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | ||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | ||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | ||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | ||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | ||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | ||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | ||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | ||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | ||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | ||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | ||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | ||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | ||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | ||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | ||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | ||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | ||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | ||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | ||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | ||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | ||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | ||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | ||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | ||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | ||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | ||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | ||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | ||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | ||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | ||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | ||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | ||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||||||
| 1 | 7220201-Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D10; D14; D15 | |||||||
| 2 | 7229040-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| 3 | 7229040-02-Hà Nội | Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học | 120 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| 4 | 7229042-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| 5 | 7229042-Hà Nội | Quản lý văn hóa | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| 6 | 7310101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C01; D01 | |||||||
| 7 | 7310101-Hà Nội | Kinh tế | 220 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C01; D01 | |||||||
| 8 | 7310201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C14; C20; D01 | |||||||
| 9 | 7310201-Hà Nội | Chính trị học | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C04; C14; C20; D01 | |||||||
| 10 | 7310202-Hà Nội | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 150 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C14; C19; D01; D14 | |||||||
| 11 | 7310205-Hà Nội | Quản lý nhà nước | 310 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 12 | 7320201-01-Hà Nội | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin – thư viện | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C19; C20; D01 | |||||||
| 13 | 7320201-Hà Nội | Thông tin – thư viện | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C19; C20; D01 | |||||||
| 14 | 7320303-01-Hà Nội | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; C20; D01 | |||||||
| 15 | 7320303-Hà Nội | Lưu trữ học | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C19; C20; D01 | |||||||
| 16 | 7340404-Hà Nội | Quản trị nhân lực | 370 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D15 | |||||||
| 17 | 7340406-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 18 | 7340406-Hà Nội | Quản trị văn phòng | 330 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 19 | 7380101-01-Hà Nội | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; D01 | |||||||
| 20 | 7380101-Hà Nội | Luật | 280 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; D01 | |||||||
| 21 | 7480104-01-Hà Nội | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X06; X26 | |||||||
| 22 | 7480104-Hà Nội | Hệ thống thông tin | 100 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X06; X26 | |||||||
| 23 | 7810103-Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | ||||||||
| 24 | 7310101-Quảng Nam | Kinh tế | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; C01; D01 | |||||||
| 25 | 7310205-Quảng Nam | Quản lý nhà nước | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C14; C20; D01; D15 | |||||||
| 26 | 7340404-Quảng Nam | Quản trị nhân lực | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C14; C20; D01 | |||||||
| 27 | 7340406-Quảng Nam | Quản trị văn phòng | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C14; C20; D01 | |||||||
| 28 | 7380101-01-Quảng Nam | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 0 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C14; C20; D01 | |||||||
| 29 | 7380101-Quảng Nam | Luật | 80 | Kết HợpƯu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL HN | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C14; C20; D01 | |||||||
| 30 | 7810103-Quảng Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C20; D01; D14; D15 | |||||||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||||||
| 31 | 7310101-TP-HCM | Kinh tế | 155 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; C04; C14; D01 | |||||||
| 32 | 7310202-TP-HCM | Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; D01 | |||||||
| 33 | 7310205-TP-HCM | Quản lý nhà nước | 90 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; D01 | |||||||
| 34 | 7320303-01-TP-HCM | Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D07; D14 | |||||||
| 35 | 7320303-TP-HCM | Lưu trữ học | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D07; D14 | |||||||
| 36 | 7340404-TP-HCM | Quản trị nhân lực | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C04; C14; D01 | |||||||
| 37 | 7340406-TP-HCM | Quản trị văn phòng | 165 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C14; D01 | |||||||
| 38 | 7380101-01-TP-HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C14; D01 | |||||||
| 39 | 7380101-TP-HCM | Luật | 120 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C14; D01 | |||||||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||||||
| 40 | 7310205-Đắk Lắk | Quản lý nhà nước | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C14; C20; D01; D15 | |||||||
| 41 | 7340404-Đắk Lắk | Quản trị nhân lực | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C04; D01 | |||||||
| 42 | 7380101-Đắk Lắk | Luật | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C04; D01 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển APAG
I. Từ ngày 1/6 đến hết 17 giờ ngày 25/6/2025
– Nộp phô tô có chứng thực Chứng chỉ Quốc tế, chứng chỉ Tiếng Anh (VSTEP);
– Nộp minh chứng ưu tiên có chứng thực để hưởng điểm cộng
II. Trước 17 giờ 00 phút ngày 30/6/2025
Nộp hồ sơ xét tuyển thẳng:
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Mẫu 06a-ĐKTT, Mẫu 06b-ĐKTT);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Minh chứng để được xét tuyển thẳng (bản phô tô có chứng thực);
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
III. Từ ngày 01/6 đến 17 giờ ngày 18/7/2025
1. Nộp hồ sơ xét tuyển học bạ:
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển
+ Học bạ THPT phô tô (có chứng thực);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Nộp hồ sơ xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức 2025 cùng học bạ THPT:
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phiếu xét tuyển
Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 (bản phô tô có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
3. Nộp hồ sơ Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia HCM tổ chức 2025 cùng học bạ THPT
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phiếu xét tuyển
Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025 (bản phô tô có chứng thực);
– Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
– Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
4. Nộp hồ sơ Chứng chỉ Quốc tế
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTA);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Chứng chỉ tiếng Anh (bản phô tô có chứng thực)
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
5. Nộp hồ sơ Xét tuyển kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc kết quả kì thi Khoa học, Kĩ thuật Quốc tế
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 05-ĐKKH);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
+ Giấy chứng nhận kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố hoặc kết quả kì thi Khoa học, Kĩ thuật Quốc tế (bản phô tô có chứng thực)
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Giới thiệu trường
- Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
- Mã trường: HCH
- Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
- Tên viết tắt: APAG
- Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Q. Đống Đa, Hà Nội
- Website: https://www1.napa.vn/
Mốc son đầu tiên của Học viện Hành chính Quốc gia được tính từ ngày 29/5/1959 với Nghị định số 214-NV do Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Nội vụ Phan Kế Toại ký về việc thành lập Trường Hành chính. Trường trực thuộc Bộ Nội vụ, có nhiệm vụ huấn luyện cán bộ chính quyền cấp huyện.
Ngày 29/9/1961, theo yêu cầu nhiệm vụ mới, cần phải có một trung tâm đào tạo cán bộ chính quyền các cấp từ cơ sở đến trung ương, Chính phủ đã quyết định đổi tên Trường Hành chính thành Trường Hành chính Trung ương (Nghị định số 130-CP của Chính phủ). Và trụ sở của Trường Hành chính Trung ương được xây dựng trên khu đất rộng 15.000 m2 tại Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. Địa điểm này là trụ sở Học viện Hành chính Quốc gia hiện nay.
Ngày 12/5/1980, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 142-CP sáp nhập Trường Hành chính Trung ương và Trường Kinh tế Trung ương thành Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương
Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ
Ngày 08/6/1981, Hội đồng Chính phủ ra Quyết định số 233-CP tách Trường Hành chính và Kinh tế Trung ương thành hai trường: Trường Hành chính Trung ương và Trường Quản lý kinh tế Trung ương. Trường Hành chính Trung ương trực thuộc Chính phủ. Ngày 06/7/1992, Trường Hành chính Quốc gia được đổi tên thành Học viện Hành chính Quốc gia