Đề án tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 2025
Thông tin tuyển sinh Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự (MSA) năm 2025
Theo thông tin được Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng công bố vào sáng 15/4, Học viện Khoa Học Quân Sự tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển
1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế
2) Dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do hai đại học quốc gia tổ chức
3) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:
– Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh
– Có IELTS 5.5 hoặc tương đương
– Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01; D02 | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01; D02 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | D01; D04 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | D01; D04 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | D01 | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01 | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01 |
2Điểm ĐGNL HN
2.1 Quy chế
Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:
– Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh
– Có IELTS 5.5 hoặc tương đương
– Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | Q00 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | Q00 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | Q00 | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | Q00 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | Q00 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | Q00 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | Q00 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | Q00 | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Q00 | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | Q00 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:
– Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh
– Có IELTS 5.5 hoặc tương đương
– Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | ||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | ||
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | ||
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | ||
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Thí sinh được cộng điểm khuyến khích nếu đủ điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhưng không dùng đến, mà đăng ký xét từ kết quả thi. Nhóm được điểm cộng còn gồm những em đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt ba năm, đồng thời đạt một trong các tiêu chí:
– Giải ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh
– Có IELTS 5.5 hoặc tương đương
– Điểm SAT 1.068/1.600 hoặc ACT 18 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 14 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 2 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 8 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 2 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | D01; D02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 8 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 2 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | D01; D04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 9 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 2 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 25 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 8 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Học viện Khoa học Quân sự
- Tên viết tắt: MSA
- Tên tiếng Anh: Military Science Academy
- Mã trường: DNH
- Địa chỉ: 322 Lê Trọng Tấn, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
- Website: http://www.hocvienkhqs.edu.vn
Ngày 10-6-1957, Học viện Khoa học Quân sự (tiền thân là Phòng Huấn luyện 77) được thành lập.
Trải qua quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành, Học viện Khoa học Quân sự đã trở thành trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế về quốc phòng trong Quân đội. Hiện nay, Học viện được giao nhiệm vụ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Quân sự; cử nhân ngoại ngữ quân sự các chuyên ngành tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Nga, tiếng Pháp; thạc sĩ ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc; cử nhân Quan hệ quốc tế về quốc phòng; cử nhân Việt Nam học; cử nhân ngoại ngữ dân sự; bồi dưỡng kiến thức quân sự, quốc phòng; liên kết với Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh đào tạo ngắn hạn cán bộ chính trị cấp trung đoàn; liên kết với Học viện Quốc phòng đào tạo Chỉ huy Tham mưu cao cấp; đào tạo ngoại ngữ cho các học viện, nhà trường trong toàn quân; tổ chức thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1, B2 theo khung tham chiếu châu Âu cho các cơ sở đào tạo sau đại học trong và ngoài quân đội. Đào tạo học viên quân sự nước ngoài cho 22 nước theo hiệp định và quan hệ đối đẳng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với bộ quốc phòng các nước trong khu vực và trên thế giới. Ngoài ra, Học viện còn tham gia tích cực các hoạt động đối ngoại quốc phòng, góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác ngày càng sâu rộng giữa Bộ Quốc phòng Việt Nam với các trên thế giới.