Đề án tuyển sinh Học Viện Phòng Không – Không Quân 2025
Thông tin tuyển sinh Học Viện Phòng Không – Không Quân năm 2025
Năm 2025 Học viện Phòng không- Không quân xét tuyển theo 3 phương thức:
a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ GD & ĐT và Bộ Quốc phòng.
b) Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
c) Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025 đối với các thi sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển của Học viện.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025 đối với các thi sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển của Học viện.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | A00; A01; C01 | |
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | A00; A01; C01 | |
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | A00; A01 | |
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | C01 | |
| 5 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | A00; A01 | |
| 6 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | C01 |
2Điểm ĐGNL HN
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | Q00 | |
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | Q00 | |
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | Q00 | |
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | Q00 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | ||
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | ||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | ||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025 đối với các thi sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển của Học viện.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | ||
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | ||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | ||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 18 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 27 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 121 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 121 | ĐT THPT | C01 |
| 5 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 81 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 81 | ĐT THPT | C01 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Học viện Phòng không – Không quân
- Tên Tiếng Anh: Air Defense-Air Force Academy
- Mã trường: PKH
- Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
- Website: http://www.hocvienpkkq.com
Học viện Phòng không – Không quân Việt Nam là một học viện quân sự trực thuộc Quân chủng Phòng không- Không quân- Bộ Quốc phòng Việt Nam, chuyên đào tạo sĩ quan chỉ huy tham mưu phòng không- không quân bậc đại học, cao đẳng, kỹ sư hàng không và đào tạo sau đại học.
Học viện đã vinh dự được Đảng, Nhà nước phong tặng Danh hiệu Đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; 01 Huân chương Quân công hạng nhất; 01 Huân chương Quân công hạng nhì; 8 Huân chương Quân công hạng ba; 12 Huân chương chiến công các loại; 02 Huân chương Lao động hạng nhì, hai lần được tặng lẵng hoa của Chủ tịch nước, 20 cờ thưởng luân lưu của Chính phủ, Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục Đào tạo, Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây, tỉnh Thừa Thiên- Huế, Bộ Tư lệnh Quân chủng PK-KQ, Bộ Tư lệnh Quân khu 4; Bộ Giáo dục- Đào tạo tặng Bằng khen về công tác giáo dục đào tạo; có 27 đồng chí đã qua đào tạo tại Học viện được tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.