Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 2025
Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (QTB) năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ)
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo.
Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên; các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, căn cứ vào kết quả của thi tốt nghiệp THPT năm 2025, Bộ GD&ĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bài thi/môn thi văn hóa để xét tuyển.
Đối với các ngành khác, Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Đại học Huế sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho một số trường đại học thành viên; trường, khoa thuộc Đại học Huế và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12);
Ngưỡng đầu vào là điểm xét tuyển phải ≥ 18,0.
Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
CÔNG THỨC TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN
Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển)/ Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)
Điểm cộng: Điểm thưởng đối với thí sinh có thành tích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, HS giỏi cấp THPT, HS THPT chuyên,… (theo quy định của Đại học Huế); Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được tuy nhiên Điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/ thang 30 điểm).
Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
Điểm các môn văn hóa (tổ hợp môn xét tuyển)/ Điểm ĐGNL đối với các phương thức sử dụng kết quả học tập cấp THPT, kết quả thi ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương trước khi cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức tuyển sinh thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên và ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề.
Hệ số các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được quy định cụ thể trong từng ngành học.
Không có chênh lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp môn xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; X06; X07 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành
Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | ||||
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X06; X07 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
- Mã trường: DHQ
- Tên tiếng Anh:
- Tên viết tắt: QTB
- Địa chỉ: Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, Quảng Trị
- Website: https://qtb.hueuni.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/phanhieudaihochue/?locale=vi_VN