Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 2025
Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai (VNUF2) năm 2025
Năm 2025, Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) dự kiến tuyển sinh 1.000 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 15 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển gồm:
Phương thức 1. Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2025
Phương thức 2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)
Phương thức 3. Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐH Quốc Gia TP. HCM
Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:
Tốt nghiệp THPT;
Có điểm thi TNTHPT năm 2025 các trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của nhà trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:
Tốt nghiệp THPT;
Đạt ít nhất 1 trong 2 tiêu chí sau:
Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
Trung bình chung của tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
Những thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) từ năm 2024 trở về trước có thể đăng ký xét tuyển Online bằng kết quả học bạ THPT từ tháng 01/3/2025
2.2 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký: Từ 14/02/2025 Đến 15/07/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
Xét tuyển những thí sinh đạt các điều kiện sau:
Tốt nghiệp THPT;
Có điểm kỳ thi đánh giá năng lực của trường ĐHQG TP. Hồ Chí Minh đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của nhà trường.
3.2 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký: Từ 14/02/2025 Đến 15/07/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Xét tuyển đối với thí sinh đạt các tiêu chí theo quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 50 | Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 12 | 7640101 | Thú y | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
- Mã trường: LNS
- Tên tiếng Anh: Vietnam Forestry University
- Tên viết tắt: VNUF2
- Địa chỉ: KP5, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
- Website: www.vnuf2.edu.vn
- Facebook: Facebook.com/VNUF2
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (VNUF2) được thành lập theo Quyết định số 4213/QĐ-BGDĐT của Bộ GD&ĐT. Tọa lạc tại trung tâm thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, vị trí cửa ngõ kinh tế trọng điểm khu vực phía Nam, nơi có nhiều khu công nghiệp phát triển bậc nhất, thu hút hàng nghìn lao động mỗi năm, là môi trường lý tưởng cho sinh viên tốt nghiệp có việc làm với thu nhập cao.