Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2025
Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 2025
Năm 2025, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai tuyển sinh 9 ngành đại học và 1 ngành cao đẳng với 898 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) của Đại học Thái Nguyên
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
– Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
1.2 Quy chế
Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: điểm TB môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6,0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D04 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7850101 | QL Tài nguyên và Môi trường | B03; C01; C02; D01 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT, điều kiện nhận hồ sơ:
+ HS đã tốt nghiệp THPT có tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) ghi trong học bạ lớp 12 và điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 15 điểm trở lên.
+ Riêng các ngành đào tạo GV: đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; D01 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7850101 | QL Tài nguyên và Môi trường | B03; C01; C02; D01 |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) của Đại học Thái Nguyên: HS đã tốt nghiệp THPT có kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) đạt điểm TB 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 75/150 điểm trở lên.
3.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến (cả xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ THPT) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Thí sinh đăng ký Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) nộp hồ sơ trước ngày 30/6/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | B03; C01; C02; D01 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 9 | 7850101 | QL Tài nguyên và Môi trường | B03; C01; C20; D01 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
4.2 Thời gian xét tuyển
Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến (cả xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ THPT) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trước ngày 30/6/2025.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | ||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | ||
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 10 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | ||
| 11 | 7850101 | QL Tài nguyên và Môi trường |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Giáo dục Mầm non | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 168 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03; C01 ; C02 ; C03 ; C04; C14; D01 | ||||
| Học BạV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | 30 | V-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | ||||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | Ưu Tiên | |
| Học BạV-SAT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | ||||
| ĐT THPT | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D04 | ||||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 | ||||
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 30 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01 | ||||
| 10 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C04; C14; D01 | ||||
| 11 | 7850101 | QL Tài nguyên và Môi trường | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01 | ||||
| V-SAT | B03; C01; C20; D01 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển
Thí sinh đăng ký nguyện vọng trực tuyến (cả xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển theo học bạ THPT) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh đăng ký Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) nộp hồ sơ trước ngày 30/6/2025.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
- Mã trường: DTP
- Tên tiếng Anh: Thai Nguye University – Lao Cai Campus
- Địa chỉ: Tổ 13 – Phường Bình Minh – Thành phố Lào Cai – Tỉnh Lào Cai.
- Website: https://laocai.tnu.edu.vn/
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai có sứ mạnh đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao, có năng lực nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học – công nghệ vào thực tiễn, góp phần phát triển kinh tế – xã hội khu vực Tây Bắc và cả nước.