Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu sử dụng 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12
Điểm xét tuyển: Điểm TB lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Tp.HCM
Điểm xét tuyển: Tổng điểm bài thi ĐGNL năm 2025 (theo thang điểm 1.200) + Điểm ưu tiên.
Phương thức 3. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT
BVU xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 30 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; C14; D01 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 49 | 7380101 | Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 78 | 7720201 | Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; B00; B08; D07 | |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; B00; B08; D07 | |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; B00; B08; D07 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch – thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 30 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 39 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính – Ngân hàng (Đầu tư tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C14; D01 |
| 43 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 49 | 7380101 | Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt – Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 78 | 7720201 | Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch – nhà hàng – khách sạn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
- Mã trường: BVU
- Tên tiếng Anh: Baria-Vungtau University
- Tên viết tắt: BVU
- Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
- Website: https://bvu.edu.vn/
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu được thành lập ngày 27/01/2006 theo Quyết định số 27/2006/ QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua hơn 17 năm xây dựng và phát triển, BVU đã nỗ lực đóng góp nhiều thành tích trong sự nghiệp giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học và từng bước trở thành niềm tự hào của người dân thành phố biển Vũng Tàu.
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu hiện là trường đại học duy nhất ở thành phố biển Vũng Tàu xinh đẹp – nơi có tiềm năng kinh tế biển và du lịch bậc nhất trong cả nước, đồng thời là một trong những địa danh được thiên nhiên ưu đãi, ban tặng những cảnh quan vô cùng nên thơ và hùng vĩ với núi non trùng điệp và biển cả bao la.