Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bạc Liêu 2025
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC BẠC LIÊU (BLU) NĂM 2025
Năm 2025, trường Đại học Bạc Liêu xét tuyển theo 7 phương thức cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT.
Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2025.
Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT).
Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
Phương thức 7: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Trường xác định ngưỡng đầu vào trước khi thí sinh tiến hành đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Kế hoạch xét tuyển chung toàn quốc năm 2025 (xem tại địa chỉ https://tuyensinh.blu.edu.vn/).
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; A00; A01; X01 | |
| 2 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |
| 3 | 7340101 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | |
| 4 | 7340201 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; C00; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | |
| 5 | 7340301 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | |
| 6 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 7 | 7620105 | Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 8 | 7620112 | Giáo dục Tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7620301 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
– Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 + Điểm TB môn 1 HK2)/2
Điểm môn 2 = (Điểm TB môn 2 HK1 + Điểm TB môn 2 HK2)/2
Điểm môn 3 = (Điểm TB môn 3 HK1 + Điểm TB môn 3 HK2)/2
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |
| 2 | 7140202 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 3 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 4 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | |
| 5 | 7340201 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 6 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26; A01; X01 | |
| 8 | 7620105 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; C00; C03; C04; X01; X03 | |
| 9 | 7620112 | Giáo dục Tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Quy chế
– Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 600 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực từ 800 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Chăn nuôi | ||
| 2 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 3 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | ||
| 4 | 7340101 | Công nghệ thông tin | ||
| 5 | 7340201 | Khoa học môi trường | ||
| 6 | 7340301 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | ||
| 8 | 7620112 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 9 | 7620301 | Kế toán |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
Đối với các ngành đào tạo đại học (trừ ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm thi 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 225 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách), đồng thời không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm trở xuống (thang điểm 150, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tối đa 450 điểm).
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học: Tốt nghiệp THPT và tổng điểm thi 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 360 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách), đồng thời không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển từ 15 điểm trở xuống; kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Trường Đại học Bạc Liêu xét kết quả kỳ thi V-SAT của năm hiện hành và một năm gần nhất (năm 2025 và 2024), thí sinh có thể sử dụng kết quả thi V-SAT của tất cả các cơ sở đào tạo tổ chức thi để xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi V-SAT theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Kế toán | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; B03; C00 | |
| 3 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7340101 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7340301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 8 | 7620105 | Ngôn ngữ Anh | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 9 | 7620112 | Tài chính – Ngân hàng | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | |
| 10 | 7620301 | Giáo dục Tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
5Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Điều kiện xét tuyển
1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hàng năm (sẽ có Thông báo sau).
2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
Ngưỡng đầu vào: Tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT xếp mức Khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên); Tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển đồng thời các phương thức xét tuyển.
5.2 Quy chế
1. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
Chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 3 môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển (2 môn thi tốt nghiệp THPT là Toán, Ngữ văn và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn Ngữ văn + Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn năng khiếu
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
2. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng).
Chỉ dành riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cả năm lớp 12 (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng (2 môn theo học bạ THPT là Toán, Ngữ văn và 1 môn thi năng khiếu). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Điểm môn 1 = (Điểm TB môn 1 HK1 + Điểm TB môn 1 HK2)/2
Điểm môn 2 = (Điểm TB môn 2 HK1 + Điểm TB môn 2 HK2)/2
Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Giáo dục mầm non | M00 | |
| 2 | 7620112 | Giáo dục mầm non | M00 |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Bảo vệ thực vật | ||
| 2 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 3 | 7220201 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | ||
| 4 | 7340101 | Chăn nuôi | ||
| 5 | 7340201 | Kế toán | ||
| 6 | 7340301 | Khoa học môi trường | ||
| 7 | 7440301 | Quản trị kinh doanh | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 9 | 7620105 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 10 | 7620301 | Giáo dục Tiểu học |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Kế toán | 130 | Học Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 2 | 7140202 | Bảo vệ thực vật | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; A00; A01; X01 | ||||
| 3 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; B03; C00 | ||||
| 4 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | ||||
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 5 | 7340101 | Chăn nuôi | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 6 | 7340201 | Kế toán | 130 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; C00; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | ||||
| 7 | 7340301 | Khoa học môi trường | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 8 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 130 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26; A01; X01 | ||||
| Kết Hợp | M00 | ||||
| 10 | 7620105 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; C00; C03; C04; X01; X03 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| V-SAT | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 11 | 7620112 | Giáo dục Tiểu học | 95 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| Kết Hợp | M00 | ||||
| 12 | 7620301 | Giáo dục Tiểu học | 95 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | ||||
| V-SAT | C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
Bảng tổ hợp môn:
|
TT |
Mã tổ hợp môn |
Tên tổ hợp môn |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
3 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
4 |
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
5 |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
6 |
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
7 |
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
8 |
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
9 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
10 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
11 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
12 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
13 |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
14 |
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
|
15 |
D11 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
|
16 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
17 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
|
18 |
D84 |
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
|
19 |
X01 |
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
|
20 |
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
21 |
X03 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
|
22 |
X04 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
|
23 |
X14 |
Toán, Sinh học, Tin học |
|
24 |
X16 |
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
25 |
X26 |
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
26 |
M00 |
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (đọc diễn cảm, kể chuyện và hát) |
|
27 |
NL1 |
Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển BLU
1. ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG XÉT TUYỂN SINH ĐỢT 1 NĂM 2025
Thời gian đăng ký xét tuyển
– Đối với phương thức 100 và 405: Từ ngày 16/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025.
– Đối với các phương thức 200, 402, 406 và 417 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 05/5/2025 đến 15/7/2025.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 16/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025.
– Đối với phương thức 301, thực hiện theo hai mốc thời gian sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 05/5/2025 đến 30/6/2025.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 16/7/2025 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025.
Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển
– Đối với phương thức 100 và 405: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Đối với các phương thức 200, 402, 406, 417 và 301, thí sinh thực hiện 02 bước sau:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu) trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và Tuyển sinh – Trường Đại học Bạc Liêu theo địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Ngoài ra thí sinh có thể gửi hồ sơ trực tuyến dưới dạng tập tin qua hộp thư điện tử: tuyensinh@blu.edu.vn.
+ Bước 2: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
– Phương thức 100: Đăng ký xét tuyển trực tuyến.
– Phương thức 200, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ;
+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;
+ 01 bản phô tô căn cước.
– Phương thức 402, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét kết quả thi ĐGNL;
+ 01 bản in hoặc phô tô Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL;
+ 01 bản phô tô căn cước.
– Phương thức 417, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét kết quả thi V-SAT;
+ 01 bản in hoặc phô tô Giấy chứng nhận kết quả thi V-SAT;
+ 01 bản phô tô căn cước.
– Phương thức 405: Đăng ký dự thi môn năng khiếu tại trường và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên hệ thống, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu;
+ 01 bản phô tô căn cước.
– Phương thức 406, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ (kiêm đăng ký dự thi môn năng khiếu);
+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;
+ 01 bản phô tô căn cước.
– Phương thức 301, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
+ 01 bản phô tô giấy chứng nhận đạt giải theo quy định;
+ 01 bản phô tô minh chứng ưu tiên (nếu có);
+ 01 bản phô tô căn cước.
Hồ sơ sử dụng bản in hoặc phô tô không cần chứng thực (nếu nộp theo hình thức trực tuyến thì sử dụng bản mềm là tập tin định dạng *.PDF/ hoặc tập tin hình ảnh: *.JPG, *.PNG, …). Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển, phiếu đăng ký dự thi năng khiếu phát hành tại trường hoặc thí sinh có thể tải mẫu tại đường link https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-sinh-11163.
2. TỔ CHỨC THI MÔN NĂNG KHIẾU
– Nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 05/5/2025 đến 30/6/2025
– Thi năng khiếu: Ngày 12-13/7/2025
Trường Đại học Bạc Liêu tổ chức thi Năng khiếu (Đọc, kể chuyện và Hát) ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ngày 12-13/7/2025, thí sinh thường xuyên theo dõi Kế hoạch thi chi tiết tại địa chỉ https://tuyensinh.blu.edu.vn/.
3. ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUY ĐỔI THÀNH ĐIỂM XÉT TUYỂN
– Thời gian: Từ 05/5/2025 đến ngày 15/7/2025
– Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát tiển nguồn nhân lực và Tuyển sinh. Địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
– Hồ sơ gồm có:
+ 01 Phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển;
+ 01 Bản phô tô chứng chỉ ngoại ngữ đăng ký quy đổi tương ứng;
+ 01 bản phô tô căn cước.
Mẫu phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển phát hành tại trường hoặc thí sinh có thể tải mẫu tại đường link https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-sinh-11163.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Bạc Liêu
- Mã trường: DBL
- Tên tiếng Anh: Bac Lieu University
- Tên viết tắt: BLU
- Địa chỉ: Số 178, Đường Võ Thị Sáu, phường 8, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Website: https://blu.edu.vn/
Trường Đại học Bạc Liêu (ĐHBL) được thành lập theo Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 24/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Việc thành lập Trường ĐHBL là phù hợp theo ý chí, nguyện vọng của Đảng bộ và nhân dân tỉnh Bạc Liêu, đáp ứng yêu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Bạc Liêu và vùng Bán đảo Cà Mau.
Trường Đại học Bạc Liêu là cơ sở giáo dục đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, là đơn vị sự nghiệp trực thuộc ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bạc Liêu. Trường chịu sự quản lý nhà nước, chỉ đạo trực tiếp của UBND tỉnh Bạc Liêu, sự quản lý nhà nước về giáo dục, đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trường có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng theo quy định của Pháp luật.