Mục lục

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025

Thông tin tuyển sinh Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DUT) năm 2025

Đại học Bách khoa Đà Nẵng dự kiến tuyển 3.900 chỉ tiêu. Trường dự kiến mở mới 2 chuyên ngành: Quản lý Năng lượng, Xây dựng đường sắt – Metro. Tuyển sinh theo 6 phương thức:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Phương thức 2: Xét tuyển tài năng (phương thức tuyển sinh riêng của Trường)

– Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

– Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025

– Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

– Phương thức 6: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; C02; D07; D08
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; A01; B00; C02; D07; D08
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X26
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00; A01; D07; X06; X07; X26
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; C01; D07; X06
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D07; X06; X26
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; X06; X26
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; D07; X06; X26
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01; D07; X06; X26
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; D07; X06; X26
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07; X26
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X07; X26
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07; X26
19 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X07; X26
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X26
21 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch A00; A01; X06
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; D07; X06; X07; X26
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X07; X26
24 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; C02; D07; X11
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C02; D07; D08
27 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X07
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; C01; D07; X06; X26
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01; C01; D07; X06
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D07; X06; X26
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D07; X06
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D07; X06
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X06; X25; X26
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) A00; A01; D07; X06; X07; X26

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (có nhân trọng số) được quy đổi về thang điểm 30. Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00; B08; A01; C04
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00; B08; A01; C04
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; X26; X06
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; X26; X06; D07; C01
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; X26; X06; D07
7 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; X26; X06; D07
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07; A01; C01; C02; D01
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01; X06; X08; X26
10 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01; X06; X08; X26
11 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; X06; X08; X26
12 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X08
13 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X08; X26
14 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01; X06; X08; X26
15 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; X06; X08; X26
16 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X26
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X08; X26
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X06; X08; X26
19 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07; B00; X06; C02; X11
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00; A01; X11; B08
21 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; B08; D07; A00; A01; C02
22 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X05; X06; X08
24 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A0; C01; X06; X26
25 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A0; C01; X06; X26
26 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A0; C01; X06
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07; C01; X06; X26
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07; C01; X06
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D07; C01; X06
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; X25; X06; X26
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00; A01; B08
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) A00; A01

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2025 do ĐHQG TPHCM tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

3.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm tổ hợp bài thi ĐGNL, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
3 7480106 Kỹ thuật máy tính
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy
10 7510601 Quản lý công nghiệp
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy
18 7520130 Kỹ thuật ô tô
19 7520201 Kỹ thuật Điện
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
21 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
24 7520301 Kỹ thuật hóa học
25 7520320 Kỹ thuật môi trường
26 7540101 Công nghệ thực phẩm
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
28 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
29 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
30 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
33 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
35 7580301 Kinh tế xây dựng
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025 do ĐHBKHN tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)

4.3 Quy chế

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học K00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược K00
3 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT K00
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy K00
5 7510601 Quản lý công nghiệp K00
6 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu K00
7 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực K00
8 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không K00
9 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử K00
10 7520115 Kỹ thuật nhiệt K00
11 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
12 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy K00
13 7520130 Kỹ thuật ô tô K00
14 7520201 Kỹ thuật Điện K00
15 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông K00
16 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông K00
17 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa K00
18 7520301 Kỹ thuật hóa học K00
19 7520320 Kỹ thuật môi trường K00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm K00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00
22 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh K00
23 7580301 Kinh tế xây dựng K00
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00
25 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) K00

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

1) Xét tuyển thẳng theo quy định của bộ GD&DT

2) Xét tuyển theo phương thức xét tuyển riêng

– Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

– Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

– Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

– Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học ngành đăng ký xét tuyển căn cứ trên hồ sơ đăng ký của thí sinh (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:

+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng học theo một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo, thuộc khu vực Tây Nam Bộ;
+ Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp trung học phổ thông tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
+ Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

5.2 Quy chế

– Xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào nhiều ngành khác nhau, theo thứ tự ưu tiên. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết.
– Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
– Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký.
– Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.

6Xét tuyển tài năng

6.1 Đối tượng

– Nhóm 1: Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc giải khuyến khích (giải tư) kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

– Nhóm 2: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích (giải tư) tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

– Nhóm 3: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích (giải tư) tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

6.2 Quy chế

Điểm xét tuyển: 

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm quy đổi (xem Bảng 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi theo phương thức xét tuyển tài năng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
3 7480106 Kỹ thuật máy tính
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy
10 7510601 Quản lý công nghiệp
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy
18 7520130 Kỹ thuật ô tô
19 7520201 Kỹ thuật Điện
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
21 7520207A Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
24 7520301 Kỹ thuật hóa học
25 7520320 Kỹ thuật môi trường
26 7540101 Công nghệ thực phẩm
27 7580101 Kiến trúc
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
34 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
35 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
36 7580301 Kinh tế xây dựng
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
38 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7420201 Công nghệ sinh học 65 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; D08
Học Bạ A00; D07; B00; B08; A01; C04
ĐGTD BK K00
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; D08
Học Bạ A00; D07; B00; B08; A01; C04
ĐGTD BK K00
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 100 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X26; X06
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X26
Học Bạ A01; D07
ĐGTD BK K00
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 210 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X26
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 110 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D28; X06; X26; X46
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 60 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X26
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
Học Bạ A00; A01; X26; X06; D07; C01
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 180 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X26; X06; D07
ĐGTD BK K00
10 7510601 Quản lý công nghiệp 120 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X26; X06; D07
ĐGTD BK K00
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 60 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ A00; D07; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BK K00
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 120 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 50 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 180 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 120 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07
Học Bạ A00; A01; X06; X08
ĐGTD BK K00
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
18 7520130 Kỹ thuật ô tô 100 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; X26
ĐGTD BK K00
19 7520201 Kỹ thuật Điện 240 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 200 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X26
ĐGTD BK K00
21 7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch 60 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 45 Thi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 150 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01; X06; X08; X26
ĐGTD BK K00
24 7520301 Kỹ thuật hóa học 90 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; X11
Học Bạ A00; D07; B00; X06; C02; X11
ĐGTD BK K00
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; D07; D08; X11
Học Bạ A00; D07; B00; A01; X11; B08
ĐGTD BK K00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 140 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; D08
Học Bạ B00; B08; D07; A00; A01; C02
ĐGTD BK K00
27 7580101 Kiến trúc 100 Thi Riêng
ĐT THPTHọc Bạ V00; V01; V02
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 200 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; X05; X06; X07
Học Bạ A00; A01; X05; X06; X08
ĐGTD BK K00
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 80 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A0; C01; X06; X26
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A0; C01; X06; X26
ĐGTD BK K00
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
Học Bạ A00; A0; C01; X06
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06; X26
Học Bạ A00; A01; D07; C01; X06; X26
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 105 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
Học Bạ A00; A01; D07; C01; X06
34 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 105 Thi RiêngĐGNL HCM
35 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 45 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
Học Bạ A00; A01; D07; C01; X06
36 7580301 Kinh tế xây dựng 120 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D01; X06; X25; X26
Học Bạ A00; A01; D01; X25; X06; X26
ĐGTD BK K00
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; B00; D07; D08; X11
Học Bạ A00; D07; B00; A01; B08
ĐGTD BK K00
38 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 120 ĐGNL HCMThi Riêng
ĐT THPT A00; A01; D07; X06; X07; X26
Học Bạ A00; A01
ĐGTD BK K00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DUT

HƯỚNG DẪN ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂNG KHIẾU VẼ MỸ THUẬT DÙNG CHO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025: 

1. Hướng dẫn đăng ký trực tuyến

     Thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến qua 4 bước gồm:

     Bước 1: Lập phiếu đăng ký

     Bước 2: Gửi mã xác nhận

     Bước 3: Xác nhận đăng ký

     Bước 4: Nộp lệ phí dự thi

2. Thời gian đăng ký, lệ phí

     Thời gian đăng ký dự thi: đến hết ngày 25/5/2025

     Lệ phí đăng ký và dự thi: 400.000 đ/hồ sơ

     Ngày tập trung dự kiến: Ngày 31/5/2025

     Ngày thi dự kiến: Ngày 01, 02/6/2025 

     Sau khi kiểm tra thông tin đăng ký dự thi hợp lệ và đủ lệ phí, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cho thí sinh qua email.

Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập trang tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/ hoặc liên hệ theo các địa chỉ sau:

     + Phòng Đào tạo (S05.07) Trường Đại học Bách khoa. Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

  • Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
  • Tên viết tắt: DUT
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://dut.udn.vn/

Sứ mạng

Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.

 

Triết lý giáo dục

Tư duy – sáng tạo – nhân ái.

 

Giá trị cốt lõi

• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.

 

Tầm nhìn

Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.

 

Thông điệp

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.

// ===== HOMEPAGE =====