Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DUT) năm 2025
Đại học Bách khoa Đà Nẵng dự kiến tuyển 3.900 chỉ tiêu. Trường dự kiến mở mới 2 chuyên ngành: Quản lý Năng lượng, Xây dựng đường sắt – Metro. Tuyển sinh theo 6 phương thức:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
– Phương thức 2: Xét tuyển tài năng (phương thức tuyển sinh riêng của Trường)
– Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
– Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025
– Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức
– Phương thức 6: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)
1.3 Quy chế
Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | |
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) | A00; A01; X06; X26 | |
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | |
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | |
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D07; X06; X26 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; X06; X26 | |
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; D07; X06; X26 | |
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01; D07; X06; X26 | |
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; D07; X06; X26 | |
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07; X26 | |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X07; X26 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X26 | |
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch | A00; A01; X06 | |
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X07; X26 | |
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | |
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X07 | |
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 34 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | |
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | |
| 37 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) | A00; A01; D07; X06; X07; X26 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)
Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (có nhân trọng số) được quy đổi về thang điểm 30. Các tổ hợp xét tuyển được tính tương đương nhau.
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X26; X06 | |
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A01; D07 | |
| 5 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; X26; X06; D07 | |
| 7 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; X26; X06; D07 | |
| 8 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 10 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 12 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X08 | |
| 13 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 14 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X26 | |
| 17 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; X06; X08; X26 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; X05; X06; X08 | |
| 24 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00; A0; C01; X06; X26 | |
| 25 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00; A0; C01; X06; X26 | |
| 26 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00; A0; C01; X06 | |
| 27 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D07; C01; X06 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; D07; C01; X06 | |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; D07; B00; A01; B08 | |
| 32 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) | A00; A01 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2025 do ĐHQG TPHCM tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)
3.3 Quy chế
Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm tổ hợp bài thi ĐGNL, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | ||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) | ||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | ||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | ||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | ||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | ||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | ||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | ||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch | ||
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | ||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 28 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | ||
| 29 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | ||
| 30 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | ||
| 31 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 33 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | ||
| 34 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | ||
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | ||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 37 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025 do ĐHBKHN tổ chức, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ công bố sau).
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng chất lượng đầu vào do Trường quy định (sẽ thông báo sau)
4.3 Quy chế
Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển (ĐXT)= Điểm thi ĐGTD, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | K00 | |
| 3 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | K00 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 5 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | K00 | |
| 6 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | K00 | |
| 7 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | K00 | |
| 8 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | K00 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | K00 | |
| 10 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | K00 | |
| 11 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | |
| 12 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | K00 | |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | K00 | |
| 15 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 | |
| 16 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | K00 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | K00 | |
| 18 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | K00 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | K00 | |
| 22 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | K00 | |
| 23 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | K00 | |
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | |
| 25 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) | K00 |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
1) Xét tuyển thẳng theo quy định của bộ GD&DT
2) Xét tuyển theo phương thức xét tuyển riêng
– Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
– Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
– Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích (Giải Tư) tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
– Thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 thuộc các đối tượng sau được Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ xem xét, tuyển thẳng vào học ngành đăng ký xét tuyển căn cứ trên hồ sơ đăng ký của thí sinh (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng học theo một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo, thuộc khu vực Tây Nam Bộ;
+ Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp trung học phổ thông tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
+ Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
5.2 Quy chế
– Xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Thí sinh có thể đăng ký tuyển thẳng vào nhiều ngành khác nhau, theo thứ tự ưu tiên. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết.
– Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.
– Đối với mỗi thí sinh, nếu ĐKXT vào nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong số các nguyện vọng đăng ký.
– Thí sinh cung cấp thiếu minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ khi thực hiện đăng ký trực tuyến sẽ không được xét tuyển.
6Xét tuyển tài năng
6.1 Đối tượng
– Nhóm 1: Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc giải khuyến khích (giải tư) kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
– Nhóm 2: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích (giải tư) tại cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
– Nhóm 3: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích (giải tư) tại cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
6.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm quy đổi (xem Bảng 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm quy đổi theo phương thức xét tuyển tài năng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | ||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) | ||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | ||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | ||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | ||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | ||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | ||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | ||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | ||
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | ||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch | ||
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | ||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | ||
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | ||
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | ||
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 34 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | ||
| 35 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | ||
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 38 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 65 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; B08; A01; C04 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06 | ||||
| 4 | 7480118VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) | 210 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 6 | 7480201A | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 110 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D28; X06; X26; X46 | ||||
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 8 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07; C01 | ||||
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 180 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X26; X06; D07 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 11 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; A01; C01; C02; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 13 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 50 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 14 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 180 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 100 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 240 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 200 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | 7520207A | Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 22 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 45 | Thi RiêngĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 150 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X06; X08; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 90 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; X06; C02; X11 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; A01; X11; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 140 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | ||||
| Học Bạ | B00; B08; D07; A00; A01; C02 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 100 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02 | ||||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 200 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; X05; X06; X07 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; X05; X06; X08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 80 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06; X26 | ||||
| 30 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 31 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A0; C01; X06 | ||||
| 32 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06; X26 | ||||
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 105 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06 | ||||
| 34 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 105 | Thi RiêngĐGNL HCM | |
| 35 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 45 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D07; C01; X06 | ||||
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X06; X25; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X25; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; D07; D08; X11 | ||||
| Học Bạ | A00; D07; B00; A01; B08 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 38 | PFIEV | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) | 120 | ĐGNL HCMThi Riêng | |
| ĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X26 | ||||
| Học Bạ | A00; A01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển DUT
HƯỚNG DẪN ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂNG KHIẾU VẼ MỸ THUẬT DÙNG CHO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025:
1. Hướng dẫn đăng ký trực tuyến
Thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến qua 4 bước gồm:
Bước 1: Lập phiếu đăng ký
Bước 2: Gửi mã xác nhận
Bước 3: Xác nhận đăng ký
Bước 4: Nộp lệ phí dự thi
2. Thời gian đăng ký, lệ phí
Thời gian đăng ký dự thi: đến hết ngày 25/5/2025
Lệ phí đăng ký và dự thi: 400.000 đ/hồ sơ
Ngày tập trung dự kiến: Ngày 31/5/2025
Ngày thi dự kiến: Ngày 01, 02/6/2025
Sau khi kiểm tra thông tin đăng ký dự thi hợp lệ và đủ lệ phí, Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cho thí sinh qua email.
Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập trang tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng tại địa chỉ https://tuyensinh.dut.udn.vn/ hoặc liên hệ theo các địa chỉ sau:
+ Phòng Đào tạo (S05.07) Trường Đại học Bách khoa. Số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
- Tên tiếng anh: Da Nang Polytechnic
- Tên viết tắt: DUT
- Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- Website: https://dut.udn.vn/
Sứ mạng
Là cơ sở giáo dục đại học cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ; thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển bền vững kinh tế – xã hội của miền Trung – Tây Nguyên, trong nước và quốc tế.
Triết lý giáo dục
Tư duy – sáng tạo – nhân ái.
Giá trị cốt lõi
• Chất lượng và chuyên nghiệp.
• Đổi mới và sáng tạo.
• Nhân văn và liêm chính.
Tầm nhìn
Đến năm 2035, trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu trong giải
quyết các thách thức kinh tế – xã hội trong nước và thế giới.
Thông điệp
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng là trường đại học kỹ thuật công lập định hướng nghiên cứu, hướng đến hệ sinh thái giáo dục nhân bản, đổi mới và sáng tạo; tạo cơ hội cho mọi người phát triển giá trị bản thân, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội.