Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Bình Dương 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Bình Dương (BDU) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)
Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2025
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)
– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12.
– Xét tuyển dựa vào điểm trung bình cao nhất các môn học của học kỳ 1,2 lớp 10, kỳ 1,2 lớp 11, kỳ 1,2 lớp 12 (xét theo học bạ THPT-6HK)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | ||
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | ||
| 8 | 7380101 | Luật | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 17 | 7720201 | Dược học | ||
| 18 | 7720203 | Hóa dược |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 8 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | ||||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | ||||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 17 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | ||||
| 18 | 7720203 | Hóa dược | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |
| Tổ hợp | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 |
| A00 | Toán | Vật lý | Hóa học |
| A01 | Toán | Vật lý | Tiếng Anh |
| B00 | Toán | Hóa học | Sinh học |
| B03 | Toán | Sinh học | Ngữ văn |
| C00 | Ngữ văn | Toán | Địa lý |
| C01 | Ngữ văn | Toán | Vật lý |
| C02 | Ngữ văn | Toán | Hóa học |
| C03 | Ngữ văn | Toán | Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn | Toán | Địa lý |
| C08 | Ngữ văn | Hóa học | Sinh học |
| C14 | Ngữ văn | Toán | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật |
| D01 | Ngữ văn | Toán | Tiếng Anh |
| D07 | Toán | Hóa học | Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn | Lịch sử | Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn | Địa lý | Tiếng Anh |
| D66 | Ngữ văn | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Tiếng Anh |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển BDU
Thời gian và hồ sơ tuyển sinh
1) Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1)
– Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
– Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.
2) Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2,3,4 và 5)
Đợt 1: Từ ngày 05/01/2025 đến ngày 30/6/2025; dự kiến khai giảng tháng 07/2025.
Đợt 2: Từ ngày 01/7/2025 đến ngày 30/8/2025; dự kiến khai giảng tháng 09/2025.
Đợt 3: Từ ngày 01/9/2025 đến ngày 30/11/2025; dự kiến khai giảng tháng 12/2025.
3) Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh
Lệ phí phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển theo phương án 2, 3, 4 và 5; lệ phí xét tuyển phương án 1 theo quy định của Bộ GDĐT.
Hồ sơ thí sinh xem chi tiết tại link https://tuyensinh.bdu.edu.vn/index.php/ho-so/ho-so-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-193.html
4) Cách thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ sau:
– Tỉnh Bình Dương (cơ sở chính): PHÒNG TUYỂN SINH – TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG, Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 651 1 756 – (0274) 654 3 616 – 0789 269 219 – 0867 527 468.
– Tỉnh Cà Mau (Phân hiệu): PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG – CÀ MAU; Địa chỉ: Số 3, Đường Lê Thị Riêng, Phường 5, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau; Điện thoại: (0290) 653 9 468 – (0290) 627 3 968 – 0971 936 819.
4) Một số thông tin liên quan khác ️
Thí sinh tham gia xét tuyển ngoài nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường, thí sinh có thể thực hiện xét tuyển trực tuyến (online) tại địa chỉ https://xettuyenonline.bdu.edu.vn/ (Hội đồng tuyển sinh thông báo kết quả xét online trực tiếp đến thí sinh thông qua thông tin thí sinh cung cấp khi thực hiện xét trực tuyến). Đồng thời thí sinh cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Bình Dương
- Mã trường: DBD
- Tên tiếng Anh: Binh Duong University
- Tên viết tắt: BDU
- Địa chỉ: Số 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, TX. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Website: https://www.bdu.edu.vn/
Được thành lập vào ngày 24/9/1997, trải qua hơn hai thập kỷ hình thành và phát triển cùng tỉnh Bình Dương, với triết lý giáo dục: Mở để học – Học để mở, để trở thành công dân có trách nhiệm trong thế giới mở thông qua con đường “Cộng học” được xây dựng trên nguyên tắc “Học – Hỏi – Hiểu – Hành”, Trường Đại học Bình Dương đã đào tạo và cung ứng cho xã hội hơn 40.000 sinh viên tốt nghiệp ở tất cả các hệ, qua đó góp phần giải quyết bài toán về nguồn nhân lực giỏi chuyên môn, vững tay nghề, có đạo đức, thái độ và trách nhiệm của nước ta.