Đề án tuyển sinh Trường Đại Học CMC 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học CMC năm 2026
Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:
Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).



Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học CMC 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:
Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:
Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán × 2 + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Văn + Điểm môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm ưu tiên (nếu có).
Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)
| TT | IELTS | HSK | TCF | JLPT | TOPIK (thang 300) | Điểm quy đổi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.0 | Cấp 4 | – | – | – | 8,00 |
| 2 | 5.5 | – | 400 – 420 | N3 (95 – 120) | Cấp 4 (150 – 157) | 8,50 |
| 3 | 6.0 | – | 421 – 440 | N3 (121 – 140) | Cấp 4 (158 – 165) | 9,00 |
| 4 | 6.5 | – | 441 – 450 | N3 (141 – 160) | Cấp 4 (166 – 173) | 9,25 |
| 5 | 7.0 | Cấp 5 | 451 – 470 | N3 (161 – 170) | Cấp 4 (174 – 181) | 9,50 |
| 6 | 7.5 | – | 471 – 490 | N3 (171 – 180) | Cấp 4 (182 – 189) | 9,75 |
| 7 | 8.0 – 9.0 | Cấp 6 | ≥ 491 | N2, N1 | Cấp 5 (≥ 190) | 10,00 |
Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025
| TT | Chứng chỉ quốc tế | Điểm tối thiểu | Thang điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | SAT – Scholastic Assessment Test | 1100/1600 hoặc 1450/2400 | 1600 hoặc 2400 |
| 2 | ACT – American College Testing | 22 | 36 |
| 3 | A-Level – Cambridge International Examinations A-Level | C | E-A* |
Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | EC | Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | GA | Đồ họa game | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 13 | MK | Digital Marketing | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính theo công thức như sau:
Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2.
Trong đó, điểm TB được tính như sau:
Điểm TB môn = (Điểm TB môn HK 1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12 × 2)/3
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT) điểm xét tuyển sẽ được tính như sau:
Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán + Điểm TB môn Văn + Điểm TB môn 1 + Điểm quy đổi CCNNQT.
Bảng Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT (CCNN còn giá trị sử dụng đến tháng 10/2025)
| TT | IELTS | HSK | TCF | JLPT | TOPIK (thang 300) | Điểm quy đổi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.0 | Cấp 4 | – | – | – | 8,00 |
| 2 | 5.5 | – | 400 – 420 | N3 (95 – 120) | Cấp 4 (150 – 157) | 8,50 |
| 3 | 6.0 | – | 421 – 440 | N3 (121 – 140) | Cấp 4 (158 – 165) | 9,00 |
| 4 | 6.5 | – | 441 – 450 | N3 (141 – 160) | Cấp 4 (166 – 173) | 9,25 |
| 5 | 7.0 | Cấp 5 | 451 – 470 | N3 (161 – 170) | Cấp 4 (174 – 181) | 9,50 |
| 6 | 7.5 | – | 471 – 490 | N3 (171 – 180) | Cấp 4 (182 – 189) | 9,75 |
| 7 | 8.0 – 9.0 | Cấp 6 | ≥ 491 | N2, N1 | Cấp 5 (≥ 190) | 10,00 |
Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2025
| TT | Chứng chỉ quốc tế | Điểm tối thiểu | Thang điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | SAT – Scholastic Assessment Test | 1100/1600 hoặc 1450/2400 | 1600 hoặc 2400 |
| 2 | ACT – American College Testing | 22 | 36 |
| 3 | A-Level – Cambridge International Examinations A-Level | C | E-A* |
Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào trường Đại học CMC năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | EC | Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | GA | Đồ họa game | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 13 | MK | Digital Marketing | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2; Văn nhân hệ số 2 |
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | Toán nhân hệ số 2 |
3ƯTXT, XT thẳng – 2025
3.1 Đối tượng
Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2022 – 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau:
- Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin.
- Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên.
Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi lớp 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp (xem chi tiết tại Phụ lục 2).
Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây:
Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.
Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào chương trình Tiếng Nhật trong kinh doanh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | ||
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | ||
| 5 | EC | Thương mại điện tử | ||
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | ||
| 7 | GA | Đồ họa game | ||
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | ||
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | ||
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | ||
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 13 | MK | Digital Marketing | ||
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | ||
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm |
4Điểm thi riêng – 2025
4.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2025 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST).
Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | ||
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | ||
| 5 | EC | Thương mại điện tử | ||
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | ||
| 7 | GA | Đồ họa game | ||
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | ||
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | ||
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | ||
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 13 | MK | Digital Marketing | ||
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | ||
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AI | Trí tuệ nhân tạo | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 2 | BA | Quản trị Kinh doanh | 150 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 3 | CL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 4 | CS | Khoa học Máy tính | 250 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 5 | EC | Thương mại điện tử | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 6 | ET | Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 50 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | ||||
| 7 | GA | Đồ họa game | 30 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 8 | GD | Thiết kế Đồ hoạ | 45 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 9 | IT | Công nghệ Thông tin | 250 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | JL | Tiếng Nhật thương mại | 75 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 11 | KL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 75 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 12 | LS | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 13 | MK | Digital Marketing | 135 | Ưu TiênThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 14 | RT | Công nghệ Robot thông minh | 30 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 15 | SE | Kỹ thuật phần mềm | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học CMC
- Mã trường: CMC
- Tên tiếng Anh: CMC University
- Địa chỉ: Tầng 3 nhà B Số 36 Mạc Thái Tổ, Trung Kính, Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
- Website: https://cmcu.edu.vn/
Năm 2022, Tập đoàn CMC đẩy mạnh phát triển khối Nghiên cứu – Giáo dục với việc đầu tư vào Trường Đại học CMC và định vị là Trường Đại học Số đầu tiên tại Việt Nam, là nơi sản sinh thế hệ công dân số tinh hoa cho đất nước, đồng thời trở thành bệ phóng quan trọng giúp CMC đạt mục tiêu tập đoàn số toàn cầu, quy mô tỷ đô với nguồn nhân lực 10.000 – 15.000

