Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2026
1. Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh Đại học gồm các ngành:
|
TT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
|
Các ngành đào tạo Đại học |
||||
|
1. |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh) – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia) |
|
|
2. |
Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số |
|||
|
3. |
Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
|||
|
4. |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
7510301 |
||
|
5. |
Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn |
|||
|
6. |
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa |
7510303 |
||
|
7. |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
7510205 |
||
|
8. |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
7510206 |
||
|
9. |
Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí |
|||
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) |
7510406 |
||
|
11 |
Công nghệ Chế tạo máy |
7510202 |
||
|
12 |
Chuyên ngành Cơ điện tử |
|||
|
13 |
Kỹ thuật Xây dựng |
7580201 |
||
|
14 |
Kiến trúc |
7580101 |
||
|
15 |
Chuyên ngành Kiến trúc nội thất |
|||
|
16 |
Công nghệ Thực phẩm |
7540101 |
||
|
17 |
Kế Toán |
7340301 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
|
|
18 |
Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA |
|||
|
19 |
Tài chính Ngân hàng |
7340201 |
||
|
20 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
||
|
21 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
||
|
22 |
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang |
|||
|
23 |
Marketing |
7340115 |
||
|
24 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
||
|
25 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
||
|
26 |
Luật |
7380101 |
||
|
27 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|
|
28 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
7220204 |
||
|
29 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
||
|
30 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
||
|
31 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
||
|
32 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
||
|
33 |
Dược học |
7720201 |
A00: Toán, Vật lí, Hoá học A02: Toán, Vật lí, Sinh học A03: Toán Vật lí, Lịch sử B00: Toán, Hoá học, Sinh học B01: Toán, Sinh học, Lịch sử B02: Toán, Sinh học, Địa lí B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh |
|
|
34 |
Điều dưỡng |
7720301 |
2. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. (Đối với các thí sinh tốt nghiệp tại nước ngoài hoặc thí sinh nước ngoài cần có Công nhận văn bằng theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo.)
3. Phạm vi tuyển sinh
Trong và ngoài nước.
4. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo các phương thức:
4.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT:
=> Cách tính điểm: Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
4.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
4.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT, không bao gồm khối ngành VI).
4.4. Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
5. Học phí và lệ phí xét tuyển:
5.1 Các khoản thu ngoài học phí
– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên
– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên
– Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên
– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên
– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định
– Khám sức khỏe: Theo quy định
– Đoàn phí: Theo quy định
– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học
– Đồng phục: 400.000đ.
5.2 Học phí
Năm học 2026 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:
Khối ngành kỹ thuật: 11.500.000đ – 14.500.000đ/kỳ.
Khối ngành kinh tế – xã hội: 12.000.000đ – 13.500.000đ/kỳ.
Khối ngành sức khỏe: 13.500.000 – 17.500.000đ/kỳ.
Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.
Thông tin chi tiết liên hệ hotline: 0243.555.2008
6. Phương thức Đăng ký xét tuyển (ĐKXT) của thí sinh:
6.1 Hồ sơ bao gồm:
– Hồ sơ kèm phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;
– Học bạ THPT (Bản photo công chứng, có thể bổ sung sau)
– Giấy tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng;
– Giấy khai sinh bản sao;
– Chứng minh nhân dân photo công chứng;
– 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh sau ảnh);
– Sổ Đoàn (Bổ sung sau);
– Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.
6.2 Địa điểm nộp hồ sơ:
– Phòng Tuyển sinh – Tầng 5, Tòa nhà Polyco – Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Đường Phan Tây Nhạc, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
– Đường dây nóng: 0243.555.2008
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Công nghệ Đông Á năm 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 5 | 7340101 | Marketing | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 7 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 13 | 7480201 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 15 | 7510202 | Cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 18 | 7510206 | Điện lạnh và điều hoà không khí | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 24 | 7720201 | Dược học | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Quy chế
Cách tính điểm:
Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 5 | 7340101 | Marketing | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 7 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 13 | 7480201 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 15 | 7510202 | Cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 18 | 7510206 | Điện lạnh và điều hoà không khí | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Bán dẫn | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 | |
| 24 | 7720201 | Dược học | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
3Kết hợp điểm thi THPT và học bạ – 2025
3.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp: Sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT
4Điểm ĐGNL HN – 2025
4.1 Quy chế
Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 5 | 7340101 | Marketing | Q00 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | Q00 | |
| 7 | 7340301 | Kế Toán | Q00 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | Q00 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | Q00 | |
| 13 | 7480201 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | Q00 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | Q00 | |
| 15 | 7510202 | Cơ điện tử | Q00 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | Q00 | |
| 18 | 7510206 | Điện lạnh và điều hoà không khí | Q00 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | Q00 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Bán dẫn | Q00 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | Q00 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | Q00 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | Q00 | |
| 24 | 7720201 | Dược học | Q00 | |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | Q00 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 |
5Điểm Đánh giá Tư duy – 2025
5.1 Quy chế
Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | K00 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | |
| 5 | 7340101 | Marketing | K00 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | K00 | |
| 7 | 7340301 | Kế Toán | K00 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | K00 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | K00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | K00 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | K00 | |
| 13 | 7480201 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | K00 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | K00 | |
| 15 | 7510202 | Cơ điện tử | K00 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 17 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | K00 | |
| 18 | 7510206 | Điện lạnh và điều hoà không khí | K00 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | K00 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ Bán dẫn | K00 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | K00 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | K00 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | K00 | |
| 24 | 7720201 | Dược học | K00 | |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | K00 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340101 | Marketing | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7340301 | Kế Toán | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340301 | Kế toán định hướng ACCA | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7480201 | Thiết kế đồ họa số | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7480201 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510202 | Cơ điện tử | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7510206 | Điện lạnh và điều hoà không khí | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7510301 | Công nghệ Bán dẫn | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
- Mã trường: DDA
- Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology
- Tên viết tắt: EAUT
- Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
- Website: https://eaut.edu.vn/
Trường được thủ tướng chính phủ ký quyết định thành lập ngày 09/12/2008 theo quyết định số 1777/QĐ-TTg. Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là trường đại học đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Triết lý giáo dục của nhà trường “Học phải có việc làm”, EAUT khẳng định là trường đại học đào tạo sinh viên phát triển toàn diện kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp, năng động – bản lĩnh – tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, đảm nhận tốt công việc trong môi trường đa lĩnh vực, đa văn hóa.