Mục lục

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ Đông Á Công bố thông tin tuyển sinh 28 ngành học với tổng chỉ tiêu dự kiến là 6500 sinh viên dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
 
Phương thức 1: Xét học bạ THPT
 
Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
 
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi và điểm học bạ THPT
 
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
5 7340101 Marketing A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
7 7340301 Kế Toán A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
8 7340301 Kế toán định hướng ACCA A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
10 7380101 Luật A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
12 7480201 Thiết kế đồ họa số A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
13 7480201 Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
14 7510202 Công nghệ Chế tạo máy A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
15 7510202 Cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
17 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
18 7510206 Điện lạnh và điều hoà không khí A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
19 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
20 7510301 Công nghệ Bán dẫn A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
22 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
24 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
25 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
27 7810201 Quản trị khách sạn C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Cách tính điểm:

Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
5 7340101 Marketing A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
7 7340301 Kế Toán A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
8 7340301 Kế toán định hướng ACCA A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
10 7380101 Luật A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
12 7480201 Thiết kế đồ họa số A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
13 7480201 Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
14 7510202 Công nghệ Chế tạo máy A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
15 7510202 Cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
17 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
18 7510206 Điện lạnh và điều hoà không khí A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
19 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
20 7510301 Công nghệ Bán dẫn A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
22 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
24 7720201 Dược học A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
25 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
27 7810201 Quản trị khách sạn C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83

3Kết hợp điểm thi THPT và học bạ

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp: Sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc Q00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
5 7340101 Marketing Q00
6 7340201 Tài chính Ngân hàng Q00
7 7340301 Kế Toán Q00
8 7340301 Kế toán định hướng ACCA Q00
9 7340404 Quản trị nhân lực Q00
10 7380101 Luật Q00
11 7480201 Công nghệ thông tin Q00
12 7480201 Thiết kế đồ họa số Q00
13 7480201 Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng Q00
14 7510202 Công nghệ Chế tạo máy Q00
15 7510202 Cơ điện tử Q00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00
17 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) Q00
18 7510206 Điện lạnh và điều hoà không khí Q00
19 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử Q00
20 7510301 Công nghệ Bán dẫn Q00
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa Q00
22 7540101 Công nghệ Thực phẩm Q00
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng Q00
24 7720201 Dược học Q00
25 7720301 Điều dưỡng Q00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
27 7810201 Quản trị khách sạn Q00

5Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00
2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc K00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh K00
5 7340101 Marketing K00
6 7340201 Tài chính Ngân hàng K00
7 7340301 Kế Toán K00
8 7340301 Kế toán định hướng ACCA K00
9 7340404 Quản trị nhân lực K00
10 7380101 Luật K00
11 7480201 Công nghệ thông tin K00
12 7480201 Thiết kế đồ họa số K00
13 7480201 Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng K00
14 7510202 Công nghệ Chế tạo máy K00
15 7510202 Cơ điện tử K00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
17 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) K00
18 7510206 Điện lạnh và điều hoà không khí K00
19 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử K00
20 7510301 Công nghệ Bán dẫn K00
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa K00
22 7540101 Công nghệ Thực phẩm K00
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng K00
24 7720201 Dược học K00
25 7720301 Điều dưỡng K00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00
27 7810201 Quản trị khách sạn K00

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
2 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7340101 Marketing 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7340201 Tài chính Ngân hàng 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7340301 Kế Toán 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7340301 Kế toán định hướng ACCA 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7340404 Quản trị nhân lực 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7380101 Luật 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7480201 Thiết kế đồ họa số 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7480201 Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7510202 Công nghệ Chế tạo máy 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7510202 Cơ điện tử 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7510206 Điện lạnh và điều hoà không khí 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7510301 Công nghệ Bán dẫn 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7540101 Công nghệ Thực phẩm 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; B00; D08
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7720201 Dược học 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A03; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

  • Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
  • Mã trường: DDA
  • Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology
  • Tên viết tắt: EAUT
  • Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
  • Website: https://eaut.edu.vn/

Trường được thủ tướng chính phủ ký quyết định thành lập ngày 09/12/2008 theo quyết định số 1777/QĐ-TTg. Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á là trường đại học đa ngành nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân. Triết lý giáo dục của nhà trường “Học phải có việc làm”, EAUT khẳng định là trường đại học đào tạo sinh viên phát triển toàn diện kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp, năng động – bản lĩnh – tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, đảm nhận tốt công việc trong môi trường đa lĩnh vực, đa văn hóa.

// ===== HOMEPAGE =====