Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MITUni) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Công nghệ Miền Đông tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT bằng điểm cả năm lớp 12
Phương thức 3: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2025
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Ngành Dược học: Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Ngành Luật: Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).
Các ngành khác: Xét tuyển những thí sinh thi dự kiến đạt từ 15 điểm trở lên theo tổ hợp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 7 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 | |
| 17 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 24 điểm (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá học lực xếp loại từ giỏi 8.0 trở lên).
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.
Các ngành khác:
Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) thí sinh đạt điểm trung bình cả năm lớp 12 từ 5,0 điểm trở lên;
Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 có tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên.
2.2 Quy chế
(Điểm xét tuyển = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 >= 15 điểm)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 7 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 | |
| 17 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngành Dược học: Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).
Ngành Luật Kinh tế: Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2025 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên)
Ngành khác: Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 7 | 7340114 | Digital marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 | |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 | |
| 17 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 110 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 4 | 7310608 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 100 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 7 | 7340114 | Digital marketing | 80 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 80 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; M01; M02; D01; K01 |
| 16 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 40 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01; M01; M02 |
| 17 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 |
| 18 | 7640101 | Thú y | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; C08; D07 |
| 19 | 7720201 | Dược học | 70 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 |

Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
- Tên viết tắt: MITUni
- Tên tiếng Anh: MIT University Vietnam
- Mã trường: MIT
- Địa chỉ: Khu phố Trần Hưng Đạo, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Website: www.mit.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/mituniversity
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được thành lập ngày 11/11/2013 theo quyết định số 2168/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo số 727/QĐ-BGDĐT ngày 04/03/2014.
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực luôn lấy người học làm trọng tâm, định hướng phát triển thành một đại học thông minh với cơ sở vật chất trang thiết bị hàng đầu khu vực. Trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển, MIT đã thực sự khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao phục vụ phát triển đất nước.
Trong những năm học tới, ngoài những ngành đã có, trường sẽ mở thêm các ngành đào tạo mới có tính tiên phong nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Trường có 6 khoa, 2 Viện, 8 phòng và 2 trung tâm, đào tạo tổng cộng 24 ngành và tập trung nhiều vào lĩnh vực công nghệ cao và đổi mới sáng tạo. Một số ngành sẽ được đầu tư trọng điểm như Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Hàng không, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Dược học,…
Trường đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất cùng thiết bị giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế. MIT sẽ mở rộng diện tích 24 hecta với đầy đủ tiện nghi: Thư viện, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, ký túc xá, nhà thi đấu thể thao, sân bóng đá, hồ bơi… cùng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên đẹp, trong lành, môi trường thân thiện, MIT chắn chắn sẽ là nơi học tập và trải nghiệm tuyệt vời dành cho tất cả các bạn sinh viên.