Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) tuyển sinh 13.500 chỉ tiêu với 61 ngành đào tạo đa dạng theo 03 phương thức xét tuyển
1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
2. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
– Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
– Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên
3. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025
* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
1.2 Điều kiện xét tuyển
* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
2. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
3. Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
2.2 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên
Điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
2.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ đợt 1 từ 01/5-30/6.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
3.2 Điều kiện xét tuyển
* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | ||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | ||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 28 | 7380101 | Luật | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | ||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | ||
| 54 | 7720201 | Dược học | ||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước
4.2 Điều kiện xét tuyển
* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D11; D14; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D11; D14; D15 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C01; C03; C04; D01 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | C01; C03; C04; D01 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | ||||
| ĐT THPT | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 17 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 28 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 53 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 54 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | B03; C01; C02; D01; X01; X02 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
- Tên viết tắt: HUTECH
- Mã trường: DKC
- Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
- Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ – P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
- Website: www.hutech.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.
Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Kiến trúc – Mỹ thuật, Sức khỏe – Thể thao, Marketing – Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội – nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.