Mục lục

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2026

Các phương thức tuyển sinh của Trường ĐH Công nghệ TPHCM năm 2026 gồm:

Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM.

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT.

Phương thức 4: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.

Phương thức 5: Xét học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12.

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học bạ THPT.

Phương thức 7: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim D01; C01; C03; C04; H01; X02
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game D01; C01; C03; C04; H01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số D01; C01; C03; C04; H01; X02
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số D01; C01; C03; C04; H01; X02
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số D01; C03; C04; C01; X02; X01
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý D01; C03; C04; C01; X02; X01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu D01; C03; C04; C01; X02; X01
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản D01; C03; C04; C01; X02; X01
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu D01; C03; C04; C01; X02; X01
19 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01
20 7340122 Thương mại điện tử D01; C03; C04; C01; X02; X01
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01
22 7340205 Công nghệ tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển D01; C03; C04; C01; X02; X01
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01
26 7340412 Quản trị sự kiện D01; C03; C04; C01; X02; X01
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu D01; C02; B03; C01; X02; X01
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ D01; C02; B03; C01; X02; X01
31 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C03; C04; C01; X02; X01
32 7480101 Khoa học máy tính D01; C01; C03; C04; X02; X01
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng D01; C01; C03; C04; X02; X01
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; C03; C04; X02; X01
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số D01; C01; C03; C04; X02; X01
36 7480202 An toàn thông tin D01; C01; C03; C04; X02; X01
37 7480208 An ninh mạng D01; C01; C03; C04; X02; X01
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid D01; C01; C03; C04; X02; X01
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống D01; C01; C03; C04; X02; X01
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng D01; C03; C04; C01; X02; X01
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí D01; C01; C03; C04; X02; X01
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số D01; C01; C03; C04; X02; X01
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô D01; C01; C03; C04; X02; X01
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông D01; C01; C03; C04; X02; X01
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa D01; C02; B03; C01; X02; X01
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững D01; C01; C03; C04; H01; X02
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất D01; C01; C03; C04; H01; X02
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt D01; C01; C03; C04; X02; X01
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng D01; C01; C03; C04; X02; X01
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y D07; B00; A00; B03; C02; X09
53 7720101 Y khoa (dự kiến) B00; D07; B08
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) B00; D07; B08
55 7720201 Dược học D07; B00; A00; B03; C02; X09
56 7720301 Điều dưỡng D07; B00; A00; B03; C02; X09
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng D07; B00; A00; B03; C02; X09
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế D01; C03; C04; C01; X02; X01
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; C04; C01; X02; X01
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; C04; C01; X02; X01
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf D01; C03; C04; C01; X02; X01

2Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu
19 7340121 Kinh doanh thương mại
20 7340122 Thương mại điện tử
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp
22 7340205 Công nghệ tài chính
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh
26 7340412 Quản trị sự kiện
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
31 7460108 Khoa học dữ liệu
32 7480101 Khoa học máy tính
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số
36 7480202 An toàn thông tin
37 7480208 An ninh mạng
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y
53 7720101 Y khoa (dự kiến)
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)
55 7720201 Dược học
56 7720301 Điều dưỡng
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế
59 7810201 Quản trị khách sạn
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf

3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:

– Ngày thi: 10/05/2026 

– Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026

– Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu
19 7340121 Kinh doanh thương mại
20 7340122 Thương mại điện tử
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp
22 7340205 Công nghệ tài chính
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh
26 7340412 Quản trị sự kiện
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
31 7460108 Khoa học dữ liệu
32 7480101 Khoa học máy tính
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số
36 7480202 An toàn thông tin
37 7480208 An ninh mạng
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y
53 7720101 Y khoa (dự kiến)
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)
55 7720201 Dược học
56 7720301 Điều dưỡng
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế
59 7810201 Quản trị khách sạn
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf

4Điểm học bạ

4.1 Quy chế

– Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

– Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim D01; C01; C03; C04; H01; X02
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game D01; C01; C03; C04; H01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số D01; C01; C03; C04; H01; X02
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số D01; C01; C03; C04; H01; X02
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số D01; C03; C04; C01; X02; X01
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý D01; C03; C04; C01; X02; X01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu D01; C03; C04; C01; X02; X01
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản D01; C03; C04; C01; X02; X01
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu D01; C03; C04; C01; X02; X01
19 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01
20 7340122 Thương mại điện tử D01; C03; C04; C01; X02; X01
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01
22 7340205 Công nghệ tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển D01; C03; C04; C01; X02; X01
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01
26 7340412 Quản trị sự kiện D01; C03; C04; C01; X02; X01
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính D01; C03; C04; C01; X02; X01
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu D01; C02; B03; C01; X02; X01
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ D01; C02; B03; C01; X02; X01
31 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C03; C04; C01; X02; X01
32 7480101 Khoa học máy tính D01; C01; C03; C04; X02; X01
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng D01; C01; C03; C04; X02; X01
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; C03; C04; X02; X01
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số D01; C01; C03; C04; X02; X01
36 7480202 An toàn thông tin D01; C01; C03; C04; X02; X01
37 7480208 An ninh mạng D01; C01; C03; C04; X02; X01
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid D01; C01; C03; C04; X02; X01
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống D01; C01; C03; C04; X02; X01
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng D01; C03; C04; C01; X02; X01
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí D01; C01; C03; C04; X02; X01
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số D01; C01; C03; C04; X02; X01
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô D01; C01; C03; C04; X02; X01
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông D01; C01; C03; C04; X02; X01
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa D01; C02; B03; C01; X02; X01
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững D01; C01; C03; C04; H01; X02
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất D01; C01; C03; C04; H01; X02
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt D01; C01; C03; C04; X02; X01
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng D01; C01; C03; C04; X02; X01
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y D07; B00; A00; B03; C02; X09
53 7720101 Y khoa (dự kiến) B00; D07; B08
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) B00; D07; B08
55 7720201 Dược học D07; B00; A00; B03; C02; X09
56 7720301 Điều dưỡng D07; B00; A00; B03; C02; X09
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng D07; B00; A00; B03; C02; X09
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế D01; C03; C04; C01; X02; X01
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; C04; C01; X02; X01
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; C04; C01; X02; X01
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf D01; C03; C04; C01; X02; X01

5Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT:

  • Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + Điểm học bạ THPT)/2

Trong đó:

    • Điểm THPT: Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30)
    • Điểm học bạ THPT: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 nhân 3.

Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin trường hợp chọn tổ hợp (Toán, Văn, Anh) theo điểm thi THPT, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = ((Điểm thi THPT môn Toán + Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Anh) + (Tổng điểm TB cả năm lớp 12 x 3))/2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu
19 7340121 Kinh doanh thương mại
20 7340122 Thương mại điện tử
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp
22 7340205 Công nghệ tài chính
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh
26 7340412 Quản trị sự kiện
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
31 7460108 Khoa học dữ liệu
32 7480101 Khoa học máy tính
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số
36 7480202 An toàn thông tin
37 7480208 An ninh mạng
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y
53 7720101 Y khoa (dự kiến)
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)
55 7720201 Dược học
56 7720301 Điều dưỡng
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế
59 7810201 Quản trị khách sạn
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf

6Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)

6.1 Quy chế

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
 
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:

  • Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu
19 7340121 Kinh doanh thương mại
20 7340122 Thương mại điện tử
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp
22 7340205 Công nghệ tài chính
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh
26 7340412 Quản trị sự kiện
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
31 7460108 Khoa học dữ liệu
32 7480101 Khoa học máy tính
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số
36 7480202 An toàn thông tin
37 7480208 An ninh mạng
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y
53 7720101 Y khoa (dự kiến)
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)
55 7720201 Dược học
56 7720301 Điều dưỡng
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế
59 7810201 Quản trị khách sạn
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210205 Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
3 7210403 Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
6 7220201 Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310109 Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
11 7310401 Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
13 7320108 Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
14 7340101 Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
15 7340114 Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
16 7340115 Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
17 7340116 Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
18 7340120 Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
19 7340121 Kinh doanh thương mại 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
20 7340122 Thương mại điện tử 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
22 7340205 Công nghệ tài chính 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
23 7340301 Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
24 7340404 Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
26 7340412 Quản trị sự kiện 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
27 7380101 Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
28 7380107 Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
29 7420201 Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C02; B03; C01; X02; X01
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C02; B03; C01; X02; X01
31 7460108 Khoa học dữ liệu 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
32 7480101 Khoa học máy tính 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
33 7480106 Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
35 7480201 Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
36 7480202 An toàn thông tin 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
37 7480208 An ninh mạng 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
43 7520141 Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
44 7520201 Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
45 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
47 7540101 Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C02; B03; C01; X02; X01
48 7580101 Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
49 7580108 Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; H01; X02
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
51 7580302 Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; C03; C04; X02; X01
52 7640101 Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D07; B00; A00; B03; C02; X09
53 7720101 Y khoa (dự kiến) 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) 0 Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; D07; B08
55 7720201 Dược học 0 ĐT THPTHọc Bạ D07; B00; A00; B03; C02; X09
Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
56 7720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPTHọc Bạ D07; B00; A00; B03; C02; X09
Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng 0 ĐT THPTHọc Bạ D07; B00; A00; B03; C02; X09
Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
59 7810201 Quản trị khách sạn 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf 0 CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp
ĐT THPTHọc Bạ D01; C03; C04; C01; X02; X01

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
  • Tên viết tắt: HUTECH
  • Mã trường: DKC
  • Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
  • Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ – P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
  • Website: www.hutech.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.

Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.

Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Kiến trúc – Mỹ thuật, Sức khỏe – Thể thao, Marketing – Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội – nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.