Mục lục

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2025

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) tuyển sinh 13.500 chỉ tiêu với 61 ngành đào tạo đa dạng theo 03 phương thức xét tuyển

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

2. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12

– Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

– Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên

3. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025

* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

1.2 Điều kiện xét tuyển

* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N05; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; X02; H01
3 7210403 Thiết kế đồ họa H01; C01; C03; C04; D01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang H01; C01; C03; C04; D01; X02
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; X02; H01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; X02; H01
50 7580108 Thiết kế nội thất H01; C01; C03; C04; D01; X02
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

2. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

3. Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ đợt 1 từ 01/5-30/6.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc C03; C04; D01; N05; X01; X02
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; H01; X02
3 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; H01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01; H01; X02
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; H01; X02
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; H01; X02
50 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01; H01; X02
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

3. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

3.2 Điều kiện xét tuyển

* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình
3 7210403 Thiết kế đồ họa
4 7210404 Thiết kế thời trang
5 7210408 Nghệ thuật số
6 7220201 Ngôn ngữ Anh
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
10 7310106 Kinh tế quốc tế
11 7310109 Kinh tế số
12 7310401 Tâm lý học
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện
14 7320108 Quan hệ công chúng
15 7340101 Quản trị kinh doanh
16 7340114 Digital Marketing
17 7340115 Marketing
18 7340116 Bất động sản
19 7340120 Kinh doanh quốc tế
20 7340121 Kinh doanh thương mại
21 7340122 Thương mại điện tử
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng
23 7340205 Công nghệ tài chính
24 7340301 Kế toán
25 7340404 Quản trị nhân lực
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
27 7340412 Quản trị sự kiện
28 7380101 Luật
29 7380107 Luật kinh tế
30 7380109 Luật thương mại quốc tế
31 7420201 Công nghệ sinh học
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ
33 7460108 Khoa học dữ liệu
34 7480101 Khoa học máy tính
35 7480106 Kỹ thuật máy tính
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo
37 7480201 Công nghệ thông tin
38 7480202 An toàn thông tin
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
44 7520141 Công nghệ ô tô điện
45 7520201 Kỹ thuật điện
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
48 7540101 Công nghệ thực phẩm
49 7580101 Kiến trúc
50 7580108 Thiết kế nội thất
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng
52 7580302 Quản lý xây dựng
53 7640101 Thú y
54 7720201 Dược học
55 7720301 Điều dưỡng
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
58 7810201 Quản trị khách sạn
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

3. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

4.2 Điều kiện xét tuyển

* Các ngành Sức khỏe xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc C03; C04; D01
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01
3 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01
4 7210404 Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D11; D14; D15
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D11; D14; D15
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D11; D14; D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D11; D14; D15
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng C01; C03; C04; D01
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông C01; C03; C04; D01
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01
50 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210205 Thanh nhạc 0 ĐGNL HCM
V-SAT C03; C04; D01
Học Bạ C03; C04; D01; N05; X01; X02
ĐT THPT N05; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT C01; C03; C04; D01; X02; H01
3 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT H01; C01; C03; C04; D01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT H01; C01; C03; C04; D01; X02
5 7210408 Nghệ thuật số 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT C01; C03; C04; D01; X02; H01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
Học BạĐT THPT C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
V-SAT C00; D01; D11; D14; D15
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCM
Học BạĐT THPT C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
V-SAT C00; D01; D11; D14; D15
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 ĐGNL HCM
Học BạĐT THPT C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
V-SAT C00; D01; D11; D14; D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCM
Học BạĐT THPT C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
V-SAT C00; D01; D11; D14; D15
10 7310106 Kinh tế quốc tế 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7310109 Kinh tế số 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340116 Bất động sản 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340404 Quản trị nhân lực 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340412 Quản trị sự kiện 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCM
V-SAT B03; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; D01; X01; X02
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 0 ĐGNL HCM
V-SAT B03; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; D01; X01; X02
33 7460108 Khoa học dữ liệu 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7480106 Kỹ thuật máy tính 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480202 An toàn thông tin 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7520141 Công nghệ ô tô điện 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7520201 Kỹ thuật điện 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
46 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; D01; X01; X02
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCM
V-SAT B03; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; D01; X01; X02
49 7580101 Kiến trúc 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT C01; C03; C04; D01; X02; H01
50 7580108 Thiết kế nội thất 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học Bạ C01; C03; C04; D01; H01; X02
ĐT THPT H01; C01; C03; C04; D01; X02
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
52 7580302 Quản lý xây dựng 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
53 7640101 Thú y 0 ĐGNL HCM
V-SAT A00; B00; B03; C02; D07
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; X09
54 7720201 Dược học 0 ĐGNL HCM
V-SAT A00; B00; B03; C02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; C02; D07; X09
55 7720301 Điều dưỡng 0 ĐGNL HCM
V-SAT A00; B00; B03; C02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; C02; D07; X09
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 ĐGNL HCM
V-SAT A00; B00; B03; C02; D07
Học BạĐT THPT A00; B00; B03; C02; D07; X09
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
58 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao 0 ĐGNL HCM
V-SAT C01; C03; C04; D01
Học BạĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCM
V-SAT B03; C01; C02; D01
Học BạĐT THPT B03; C01; C02; D01; X01; X02

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

  • Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
  • Tên viết tắt: HUTECH
  • Mã trường: DKC
  • Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
  • Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ – P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
  • Website: www.hutech.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.

Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.

Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Kiến trúc – Mỹ thuật, Sức khỏe – Thể thao, Marketing – Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội – nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.

// ===== HOMEPAGE =====