Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) năm 2026
Các phương thức tuyển sinh của Trường ĐH Công nghệ TPHCM năm 2026 gồm:
Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM.
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT.
Phương thức 4: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển.
Phương thức 5: Xét học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12.
Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học bạ THPT.
Phương thức 7: Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 55 | 7720201 | Dược học | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
2Điểm ĐGNL HCM
2.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf |
3Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
3.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:
– Ngày thi: 10/05/2026
– Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026
– Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf |
4Điểm học bạ
4.1 Quy chế
– Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12
– Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 55 | 7720201 | Dược học | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
5Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT
5.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT:
- Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + Điểm học bạ THPT)/2
Trong đó:
- Điểm THPT: Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30)
- Điểm học bạ THPT: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 nhân 3.
Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin trường hợp chọn tổ hợp (Toán, Văn, Anh) theo điểm thi THPT, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = ((Điểm thi THPT môn Toán + Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Anh) + (Tổng điểm TB cả năm lớp 12 x 3))/2
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf |
6Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
6.1 Quy chế
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
- Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc- Biểu diễn Thanh nhạc- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | ||||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Công nghệ sản xuất phim- Đạo diễn phim- Công nghệ hình ảnh phim- CN truyền thông và phát hành phim | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu- Đồ họa tương tác- Đồ họa động- Đồ họa game | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang- Thiết kế thời trang số | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số)- Thiết kế truyền thông số- Thiết kế game- Sản xuất phim kỹ thuật số | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh- Biên, phiên dịch Tiếng Anh- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc- Tiếng Trung thương mại- Biên phiên dịch tiếng Trung-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Giảng dạy tiếng Nhật | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc- Biên phiên dịch tiếng Hàn- Giảng dạy tiếng Hàn | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ- Quản trị chuyển đổi số- Phân tích dữ liệu lớn và AI- Thương mại điện tử và nền tảng số | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học- Tâm lý tổ chức – nhân sự- Trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng- Sản xuất video trực tuyến- Sản xuất truyền hình trực tuyến- Sản xuất sự kiện trực tiếp – sân khấu | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)- Tổ chức sự kiện- Truyền thông doanh nghiệp | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh số- Quản trị doanh nghiệp- Quản trị logistics- Quản trị hành chính văn phòng- Quản trị marketing – nhượng quyền thương mại | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing- Quản trị chiến dịch quảng cáo số- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội- AI và công nghệ trong Digital Marketing | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 16 | 7340115 | Marketing- Marketing đa nền tảng- QHCC và tổ chức sự kiện- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo- Công nghệ marketing- Phân tích Dữ liệu trong marketing | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 17 | 7340116 | Bất động sản- Quản lý bất động sản- Đầu tư và phát triển bất động sản | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế- Thương mại quốc tế- Kinh doanh số toàn cầu- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế- Khởi nghiệp toàn cầu | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng- Tài chính ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 23 | 7340301 | Kế toán- Kế toán kiểm toán- Kế toán tài chính | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực- Thu hút nguồn nhân lực- Đào tạo và phát triển | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý- Phân tích dữ liệu- Quản lý thông tin- Hệ thống quản lý kinh doanh | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 27 | 7380101 | Luật- Luật Dân sự- Luật Hình sự- Luật Hành chính | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế- Luật Tài chính – ngân hàng- Luật Thương mại- Luật Kinh doanh | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên- CNSH dược – dược liệu | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | ||||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ- Chăm sóc cơ thể và Spa- Nghệ thuật làm đẹp- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | ||||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính- Hệ thống IoT- Hệ thống nhúng | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin- Hệ thống thông tin ứng dụng- Công nghệ phần mềm- Mạng máy tính- Máy học và ứng dụng- An ninh không gian số | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô- Máy gầm ô tô- Công nghệ xe hybrid | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo- Robot thông minh- Dữ liệu và hệ thống | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng- Logistic vận tải- Quản trị chuỗi cung ứng | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất- Kỹ thuật khuôn mẫu- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện- Khai thác ô tô điện- Lập trình ứng dụng trên ô tô | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng- Điện công nghiệp- Hệ thống điện thông minh | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông- Thiết kế vi mạch- Điện tử y sinh- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- Tự động hóa công nghiệp- Công nghệ điều khiển thông minh | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | ||||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc- Kiến trúc công nghệ hiên đại- Kiến trúc số- Kiến trúc bền vững | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất- Thiết kế không gian nội, ngoại thất- Thiết kế trang thiết bị nội thất- Thiết kế số trong nội thất | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | ||||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Xây dựng công trình giao thông- Xây dựng công trình đường sắt | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng- Quản lý dự án xây dựng- Quản trị doanh nghiệp xây dựng | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | ||||
| 52 | 7640101 | Thú y- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã- Công nghệ thú y | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | ||||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | 0 | Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; B08 | ||||
| 55 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D07; B00; A00; B03; C02; X09 |
| Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |||||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D07; B00; A00; B03; C02; X09 |
| Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |||||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học- Xét nghiệm bệnh viện- Xét nghiệm cộng đồng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D07; B00; A00; B03; C02; X09 |
| Kết HợpCCQTV-SATĐGNL HCM | |||||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị Du lịch và lữ hành- Du lịch điện tử- Du lịch y tế | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | ||||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao- Quản lý thể thao giải trí- Quản lý Gym Fitness- Quản lý Esport- Quản lý Golf | 0 | CCQTV-SATĐGNL HCMKết Hợp | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM
- Tên viết tắt: HUTECH
- Mã trường: DKC
- Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
- Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ – P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
- Website: www.hutech.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.
Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật – Công nghệ, Kinh tế – Quản trị, Kiến trúc – Mỹ thuật, Sức khỏe – Thể thao, Marketing – Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội – nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.