Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025
Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (UTM) năm 2025
Năm 2025, trường ĐH Công nghệ và quản lý Hữu Nghị tuyển sinh theo 3 phương thức:
– Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Chỉ tiêu
– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển lấy kết quả kỳ thi THPT đạt từ 16 điểm cho tất cả các ngành và các tổ hợp xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | X25; X02; D01; C00 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X25; X02; D01; X53 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | X25; X02; D01; X53 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | X25; X02; D01; C00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X25; X02; D01; X53 | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | X25; X02; D01; X53 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | X25; X02; D01; X53 | |
| 11 | 7380101 | Luật | X25; C00; D01; D14 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | X25; C00; D01; D14 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X04; X07 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 |
2Điểm học bạ
2.1 Chỉ tiêu
– Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 60% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | X25; X02; D01; C00 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X25; X02; D01; X53 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | X25; X02; D01; X53 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | X25; X02; D01; C00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X25; X02; D01; X53 | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | X25; X02; D01; X53 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | X25; X02; D01; X53 | |
| 11 | 7380101 | Luật | X25; C00; D01; D14 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | X25; C00; D01; D14 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; X02; X26; X18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; X02; X26; X18 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X04; X07 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Chỉ tiêu
– Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.
– Nhà trường dự kiến dành 10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | Q00 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | Q00 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | Q00 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Q00 | |
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | Q00 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | Q00 | |
| 11 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D10; D14; D15 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D10; D14; D15 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; C00 | ||||
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; X53 | ||||
| 6 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; X53 | ||||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; C00 | ||||
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; X53 | ||||
| 9 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; X53 | ||||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; X02; D01; X53 | ||||
| 11 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; C00; D01; D14 | ||||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HN | Q00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | X25; C00; D01; D14 | ||||
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X02; X26; X18 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X02; X26; X18 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; X04; X07 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X22 |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN | Q00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
- Mã trường: DCQ
- Tên tiếng Anh: University of Technology and Management
- Tên viết tắt: UTM
- Địa chỉ: Tòa nhà N3 – Hồ Tùng Mậu – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội
- Website: https://www.utm.edu.vn/
Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị đã trở thành một trong những trường đại học có uy tín ở Việt Nam trong đào tạo 3 khối ngành Công nghệ, Kinh tế – Luật và Ngôn ngữ như ngành kinh tế quốc tế, luật kinh tế, quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng, kế toán, bất động sản, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, du lịch, công nghệ tài chính, công nghệ thông tin, kỹ thuật phần mềm, công nghệ kỹ thuật ô tô, ngôn ngữ Anh – Trung – Nga…
Trường hướng tới mục tiêu trở thành trường đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường trong nước và quốc tế với phương châm khác biệt và chất lượng.
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị có môi trường đào tạo năng động, sáng tạo, nơi nuôi dưỡng và phát huy các tiềm năng của người học. Chúng tôi cam kết xây dựng hệ thống đào tạo đa dạng và chất lượng, phương pháp học tập linh hoạt, mở rộng quan hệ hợp tác trong nước và quốc tế nhằm đảm bảo cho người học có đầy đủ kiến thức, kỹ năng và tố chất cần thiết để trở thành những con người thành đạt, hữu ích trong xã hội.