Mục lục

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đề án tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu).

Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
6 7229020 Ngôn ngữ học
7 7310104 Kinh tế đầu tư
8 7310612 Trung Quốc học
9 7340101 Quản trị kinh doanh
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh
11 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
12 7340115 Marketing
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng
14 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
15 7340301 Kế toán
16 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
17 7340302 Kiểm toán
18 7340404 Quản trị nhân lực
19 7340406 Quản trị văn phòng
20 7420201 Công nghệ sinh học
21 7480101 Khoa học máy tính
22 74801012 Trí tuệ nhân tạo
23 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
24 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm
26 7480104 Hệ thống thông tin
27 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
28 74801081 Vi mạch bán dẫn
29 7480201 Công nghệ thông tin
30 74802012 Công nghệ đa phương tiện
31 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
32 74802021 An toàn thông tin
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
34 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
35 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
36 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
38 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo
39 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
40 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
42 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
45 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
46 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
47 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
48 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
50 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
52 7510402 Công nghệ vật liệu
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
54 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
55 75190071 Năng lượng tái tạo
56 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
57 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
58 7540101 Công nghệ thực phẩm
59 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may
60 7540204 Công nghệ dệt, may
61 7720203 Hóa dược
62 7810101 Du lịch
63 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
64 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
65 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
66 7810201 Quản trị khách sạn
67 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
68 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
69 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

2Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01, C03, C04, D01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2
7 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14
8 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, X25
9 7310612 Trung Quốc học D01, D04
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, X25
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01, D01, X25
12 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25
13 7340115 Marketing A01, D01, X25
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, X25
15 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) A01, D01, X25
16 7340301 Kế toán A01, D01, X25
17 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01, D01, X25
18 7340302 Kiểm toán A01, D01, X25
19 7340404 Quản trị nhân lực A01, D01, X25
20 7340406 Quản trị văn phòng A01, D01, X25
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, C02, D07
22 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, X06, X07
23 74801012 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07
24 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
25 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, X06, X07
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, X06, X07
27 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, X06, X07
28 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X07
29 74801081 Vi mạch bán dẫn A00, A01, X06, X07
30 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, X06, X07
31 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, X06, X07
32 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
33 74802021 An toàn thông tin A00, A01, X06, X07
34 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, X06, X07
35 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, A01, X06, X07
36 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00, A01, X06, X07
37 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
38 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, X06, X07
39 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, X06, X07
40 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00, A01, X06, X07
41 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, X06, X07
43 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
44 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, X06, X07
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, X06, X07
46 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, X06, X07
48 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00, A01, X06, X07
49 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00, A01, X06, X07
50 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, X06, X07
51 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00, A01, X06, X07
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, C02, D07
53 7510402 Công nghệ vật liệu A00, B00, C02, D07
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, C02, D07
55 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, X25
56 75190071 Năng lượng tái tạo A00, A01, X06, X07
57 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, X06, X07
58 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, X06, X07
59 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D07
60 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00, A01, A02, X05
61 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, A02, X05
62 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07
63 7810101 Du lịch D01, D14, D15
64 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
65 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D14, D15
66 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
67 7810201 Quản trị khách sạn D01, D14, D15
68 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15
69 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, D14, D15
70 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01, D14, D15

3Điểm xét tốt nghiệp THPT

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang Q00
2 7229020 Ngôn ngữ học Q00
3 7310104 Kinh tế đầu tư Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh Q00
5 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh Q00
6 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) Q00
7 7340115 Marketing Q00
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00
9 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) Q00
10 7340301 Kế toán Q00
11 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) Q00
12 7340302 Kiểm toán Q00
13 7340404 Quản trị nhân lực Q00
14 7340406 Quản trị văn phòng Q00
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00
16 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may Q00
17 7540204 Công nghệ dệt, may Q00
18 7810101 Du lịch Q00
19 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) Q00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
21 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) Q00
22 7810201 Quản trị khách sạn Q00
23 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) Q00
24 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Q00
25 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) Q00

5Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học K00
2 7480101 Khoa học máy tính K00
3 74801012 Trí tuệ nhân tạo K00
4 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
5 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu K00
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00
7 7480104 Hệ thống thông tin K00
8 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính K00
9 74801081 Vi mạch bán dẫn K00
10 7480201 Công nghệ thông tin K00
11 74802012 Công nghệ đa phương tiện K00
12 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
13 74802021 An toàn thông tin K00
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00
15 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu K00
16 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp K00
17 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00
19 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo K00
20 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô K00
21 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00
23 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt K00
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00
26 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
27 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông K00
28 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh K00
29 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) K00
30 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00
31 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh K00
32 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00
33 7510402 Công nghệ vật liệu K00
34 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường K00
35 75190071 Năng lượng tái tạo K00
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực K00
37 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00
38 7540101 Công nghệ thực phẩm K00
39 7720203 Hóa dược K00

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210404 Thiết kế thời trang 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp C01, C03, C04, D01
ĐGNL HN Q00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐT THPTKết Hợp D01; D04
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D04
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D06
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; DD2
7 7229020 Ngôn ngữ học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01; D14
ĐGNL HN Q00
8 7310104 Kinh tế đầu tư 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
9 7310612 Trung Quốc học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D04
10 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
12 7340101TA Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
13 7340115 Marketing 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
15 7340201TA Tài chính – Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
16 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
17 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
18 7340302 Kiểm toán 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
19 7340404 Quản trị nhân lực 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
20 7340406 Quản trị văn phòng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
21 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
22 7480101 Khoa học máy tính 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
23 74801012 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
24 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
25 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
27 7480104 Hệ thống thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
28 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
29 74801081 Vi mạch bán dẫn 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
30 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
31 74802012 Công nghệ đa phương tiện 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
32 7480201TA Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
33 74802021 An toàn thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
34 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
35 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
36 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
37 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
38 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
39 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
40 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
41 7510203TA Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
43 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
44 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
46 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
48 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
49 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
50 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
51 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
53 7510402 Công nghệ vật liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
55 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A01, D01, X25
ĐGNL HN Q00
56 75190071 Năng lượng tái tạo 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
57 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
58 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, X06, X07
ĐGTD BK K00
59 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
60 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, A02, X05
ĐGNL HN Q00
61 7540204 Công nghệ dệt, may 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, A01, A02, X05
ĐGNL HN Q00
62 7720203 Hóa dược 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp A00, B00, C02, D07
ĐGTD BK K00
63 7810101 Du lịch 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
64 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
65 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
66 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
67 7810201 Quản trị khách sạn 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
68 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
69 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00
70 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTKết Hợp D01, D14, D15
ĐGNL HN Q00

Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

 

TT

Mã tổ hợp

Môn thi của tổ hợpXT

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

11

D06

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

12

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lý , Sinh học

13

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

14

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

15

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

6

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

16

X05

Toán, Vật lý, GDKT pháp luật

7

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

17

X06

Toán, Tin học, Công nghệ

8

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

18

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)

9

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

19

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật

10

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

     

 

Giới thiệu trường

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên viết tắt: HAUI
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện…; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.

Ngày 25/11/2025, Phó Thủ tướng Lê Thành Long vừa ký quyết định chuyển Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội thành ĐH Công nghiệp Hà Nội.  ĐH Công nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập, cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quản lý về lãnh thổ của UBND TP. Hà Nội.

// ===== HOMEPAGE =====