Mục lục

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2025

Năm 2025, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 7.990 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Không giới hạn chỉ tiêu).

Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu dự kiến 80%

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2
6 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14
7 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25
8 7310612 Trung Quốc học D01; D04
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25
11 7340115 Marketing A01; D01; X25
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; X25
13 7340301 Kế toán A01; D01; X25
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25
16 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25
17 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07
20 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07
24 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25
41 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27
46 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27
47 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
48 7810101 Du lịch D01; D14; D15
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15
50 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15
2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây
52 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D14
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15

2Kết hợp thí sinh đoạt giải HSG và học bạ THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT 

2.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu dự kiến 10%

2.3 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và thỏa mãn điều kiện sau:

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

2.4 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT * 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐKQHT: Điểm quy đổi từ kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh sang thang điểm 10.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh sang thang điểm 10

Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố

Giải

Điểm quy đổi

Ba

9,00

Nhì

9,50

Nhất

10

2) Quy tắc quy đổi tương đương

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3) Đăng ký xét tuyển

Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.

2.5 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2
6 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14
7 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25
8 7310612 Trung Quốc học D01; D04
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25
11 7340115 Marketing A01; D01; X25
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; X25
13 7340301 Kế toán A01; D01; X25
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25
16 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25
17 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07
20 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07
24 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25
41 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27
46 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27
47 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
48 7810101 Du lịch D01; D14; D15
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15
50 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15
2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây
52 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D14
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15

3Kết hợp CCQT và học bạ THPT

3.1 Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương

3.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và thỏa mãn điều kiện: 

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

3.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT * 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐKQHT: Điểm quy đổi từ kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.

– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

2) Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10

– Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh

Tiếng Anh IELTS Tiếng Anh TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.5 50-60 9,00
6.0 61-70 9,50
6.5-9.0 71-120 10

– Chứng chỉ ngoại ngữ khác

Tiếng Trung HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn TOPIK

Điểm quy đổi

HSK 3

 N4 TOPIK 3 9,00

HSK 4

 N3 TOPIK 4 9,50

HSK 5

HSK 6

 N2

N1

TOPIK 5

TOPIK 6

10

– Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

SAT Điểm quy đổi

1000-1100

9,00

1101-1200

9,50

1201-1600

10

2) Quy tắc quy đổi tương đương

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3) Đăng ký xét tuyển

Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.

3.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2
6 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14
7 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25
8 7310612 Trung Quốc học D01; D04
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25
11 7340115 Marketing A01; D01; X25
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; X25
13 7340301 Kế toán A01; D01; X25
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25
16 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25
17 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07
20 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07
24 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25
41 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27
46 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27
47 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
48 7810101 Du lịch D01; D14; D15
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15
50 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15
2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây
52 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D14
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15

4Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương

4.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu dự kiến 5%

4.3 Điều kiện xét tuyển

+ Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học theo tổ hợp xét điều kiện dự tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên

+ Có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên

4.4 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường

2) Quy tắc quy đổi tương đương

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3) Đăng ký xét tuyển

Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14
2 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25
4 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25
5 7340115 Marketing A01; D01; X25
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; X25
7 7340301 Kế toán A01; D01; X25
8 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25
9 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25
10 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25
11 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25
12 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27
13 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27
14 7810101 Du lịch D01; D14; D15
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15
16 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15
17 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
18 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25
19 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
20 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
21 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15
22 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15

5Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Đối tượng

Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương.

5.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu dự kiến 5%

5.3 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét điều kiện dự tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên.

5.4 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.

2) Quy tắc quy đổi tương đương

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3) Đăng ký xét tuyển

Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.

5.5 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07
2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07
3 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07
4 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07
5 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07
7 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07
8 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
10 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07
11 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07
13 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07
14 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
19 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07
21 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07
24 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07
25 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07
26 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07
28 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
29 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
30 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
31 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
32 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07
33 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07

6ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; 

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia;

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi

– Theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

6.2 Điều kiện xét tuyển

        – Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

        – Theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

6.3 Quy chế

Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành / chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh

8

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

10

7340115

Marketing

11

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

13

7340301

Kế toán

14

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

15

7340302

Kiểm toán

16

7340404

Quản trị nhân lực

17

7340406

Quản trị văn phòng

18

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

19

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

20

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

21

7480103

Kỹ thuật phần mềm

22

7480104

Hệ thống thông tin

23

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

24

7480201

Công nghệ thông tin

25

74802012

Công nghệ đa phương tiện

26

74802021

An toàn thông tin

27

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;    Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

28

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

29

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

30

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

31

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

32

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

33

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

34

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic

35

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

 

 

 

37

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

38

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

39

75190071

Năng lượng tái tạo

40

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

41

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

42

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

43

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

44

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

45

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

46

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

47

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

48

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

49

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí;   Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

50

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

51

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

52

7540204

Công nghệ dệt, may

53

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

54

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn;  Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

 

55

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

56

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

57

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

58

7810201

Quản trị khách sạn

59

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

60

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

61

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

6.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17h00 ngày 30/6/2025

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 15/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang TT1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh TT1
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc TT1
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật TT1
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc TT1
6 7229020 Ngôn ngữ học TT1
7 7310104 Kinh tế đầu tư TT1
8 7310612 Trung Quốc học TT1
9 7340101 Quản trị kinh doanh TT1
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh TT1
11 7340115 Marketing TT1
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng TT1
13 7340301 Kế toán TT1
14 7340302 Kiểm toán TT1
15 7340404 Quản trị nhân lực TT1
16 7340406 Quản trị văn phòng TT1
17 7480101 Khoa học máy tính TT1
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu TT1
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm TT1
20 7480104 Hệ thống thông tin TT1
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính TT1
22 7480201 Công nghệ thông tin TT1
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện TT1
24 74802021 An toàn thông tin TT1
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí TT1
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu TT1
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp TT1
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử TT1
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo TT1
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô TT1
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô TT1
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt TT1
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử TT1
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông TT1
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh TT1
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TT1
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh TT1
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học TT1
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường TT1
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng TT1
41 75190071 Năng lượng tái tạo TT1
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực TT1
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp TT1
44 7540101 Công nghệ thực phẩm TT1
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may TT1
46 7540204 Công nghệ dệt, may TT1
47 7720203 Hóa dược TT1
48 7810101 Du lịch TT1
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TT1
50 7810201 Quản trị khách sạn TT1
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống TT1
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
52 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
53 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
54 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
55 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
56 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
57 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
58 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
59 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
60 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1
61 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) TT1

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang 60 Kết HợpĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên TT1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 Kết HợpĐT THPT D01
Ưu Tiên TT1
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 Kết HợpĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên TT1
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 70 Kết HợpĐT THPT D01; D06
Ưu Tiên TT1
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70 Kết HợpĐT THPT D01; DD2
Ưu Tiên TT1
6 7229020 Ngôn ngữ học 50 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14
Ưu Tiên TT1
7 7310104 Kinh tế đầu tư 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
8 7310612 Trung Quốc học 50 Kết HợpĐT THPT D01; D04
Ưu Tiên TT1
9 7340101 Quản trị kinh doanh 300 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
11 7340115 Marketing 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 180 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
13 7340301 Kế toán 600 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
14 7340302 Kiểm toán 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
15 7340404 Quản trị nhân lực 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
16 7340406 Quản trị văn phòng 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
17 7480101 Khoa học máy tính 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
20 7480104 Hệ thống thông tin 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 140 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
22 7480201 Công nghệ thông tin 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
24 74802021 An toàn thông tin 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 300 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 420 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 480 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 300 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 210 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
41 75190071 Năng lượng tái tạo 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 50 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X27
Ưu Tiên TT1
46 7540204 Công nghệ dệt, may 180 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X27
Ưu Tiên TT1
47 7720203 Hóa dược 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
48 7810101 Du lịch 140 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 130 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
50 7810201 Quản trị khách sạn 130 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây
52 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 30 Kết HợpĐT THPT D01; D14
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HAUI

Năm 2025, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh dựa trên 5 phương thức khác nhau. Nhà trường hướng dẫn cách đăng kí xét tuyển cho Phương thức 2, 4, 5 như sau:

Phương thức 2, 4, 5: Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương)

– Phương thức 2: Phương thức xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

– Phương thức 4: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

– Phương thức 5: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Hệ thống đăng ký dự tuyển đại học chính thức mở từ ngày 15/5/2025 đến ngày 05/7/2025 tại:https://xettuyen.haui.edu.vn

Thí sinh đọc kỹ hướng dẫn và làm theo nhằm đảm bảo điền đầy đủ, chính xác thông tin.

CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

1. File ảnh chân dung 3×4 (chụp không quá 3 tháng)

2. File ảnh mặt trước Căn cước công dân

3. File ảnh mặt sau Căn cước công dân

4. File ảnh chụp bản gốc kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của học bạ THPT hoặc Bản gốc Giấy xác nhận kết quả học tập THPT (có dấu đỏ)

5. File ảnh chụp bản gốc Chứng chỉ quốc tế (nếu có)

6. File ảnh chụp bản gốc Giấy chứng nhận đoạt Giải học sinh giỏi cấp tỉnh (nếu có)

7. File ảnh chụp Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc ảnh màn hình kết quả thi có đầy đủ thông tin thí sinh và điểm (nếu có)

8. File ảnh chụp Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc ảnh màn hình kết quả thi có đầy đủ thông tin thí sinh và điểm (nếu có)

9. File ảnh chụp bản gốc các minh chứng ưu tiên (nếu có)

Chú ý: Dung lượng mỗi File ảnh không quá 5MB

1) ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN

Truy cập hệ thống: https://xettuyen.haui.edu.vn

Chọn “ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN DỰ TUYỂN ĐẠI HỌC” để tạo tài khoản mới

 

2) Đăng ký thông tin dự tuyển

Chọn “ĐĂNG NHẬP VÀ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên viết tắt: HAUI
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện…; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.

// ===== HOMEPAGE =====