Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội (HAUI) năm 2025
Năm 2025, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 7.990 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển:
– Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Không giới hạn chỉ tiêu).
– Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
– Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025
– Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
– Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
1.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu dự kiến 80%
1.3 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | |
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; X25 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | |
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | |
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | |
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | |
| 2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây | ||||
| 52 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D14 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 53 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | |
| 54 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 55 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 56 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 57 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 58 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 59 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 60 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 61 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
2Kết hợp thí sinh đoạt giải HSG và học bạ THPT
2.1 Đối tượng
Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT
2.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu dự kiến 10%
2.3 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và thỏa mãn điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
2.4 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐKQHT * 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐKQHT: Điểm quy đổi từ kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh sang thang điểm 10.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh sang thang điểm 10
|
Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố |
|
|
Giải |
Điểm quy đổi |
|
Ba |
9,00 |
|
Nhì |
9,50 |
|
Nhất |
10 |
2) Quy tắc quy đổi tương đương
Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3) Đăng ký xét tuyển
Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.
2.5 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | |
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; X25 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | |
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | |
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | |
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | |
| 2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây | ||||
| 52 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D14 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 53 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | |
| 54 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 55 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 56 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 57 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 58 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 59 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 60 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 61 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
3Kết hợp CCQT và học bạ THPT
3.1 Đối tượng
Thí sinh có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và thỏa mãn điều kiện:
+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
3.3 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐKQHT * 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐKQHT: Điểm quy đổi từ kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
– Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
2) Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10
– Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh
| Tiếng Anh IELTS | Tiếng Anh TOEFL iBT | Điểm quy đổi |
| 5.5 | 50-60 | 9,00 |
| 6.0 | 61-70 | 9,50 |
| 6.5-9.0 | 71-120 | 10 |
– Chứng chỉ ngoại ngữ khác
|
Tiếng Trung HSK |
Tiếng Nhật JLPT |
Tiếng Hàn TOPIK |
Điểm quy đổi |
|
HSK 3 |
N4 | TOPIK 3 | 9,00 |
|
HSK 4 |
N3 | TOPIK 4 | 9,50 |
|
HSK 5 HSK 6 |
N2 N1 |
TOPIK 5 TOPIK 6 |
10 |
– Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế
| SAT | Điểm quy đổi |
|
1000-1100 |
9,00 |
|
1101-1200 |
9,50 |
|
1201-1600 |
10 |
2) Quy tắc quy đổi tương đương
Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3) Đăng ký xét tuyển
Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.
3.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | |
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; X25 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | |
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | |
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | |
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | |
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | |
| 2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây | ||||
| 52 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D14 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 53 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | |
| 54 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 55 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 56 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 57 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 58 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 59 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 60 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 61 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
4Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương
4.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu dự kiến 5%
4.3 Điều kiện xét tuyển
+ Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học theo tổ hợp xét điều kiện dự tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên
+ Có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên
4.4 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường
2) Quy tắc quy đổi tương đương
Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3) Đăng ký xét tuyển
Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 4 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; X25 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | |
| 10 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | |
| 11 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | |
| 12 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 13 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | |
| 14 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | |
| 17 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 18 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | |
| 19 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 20 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 21 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
| 22 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | |
5Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Đối tượng
Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương.
5.2 Chỉ tiêu
Chỉ tiêu dự kiến 5%
5.3 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét điều kiện dự tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên và có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên.
5.4 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
2) Quy tắc quy đổi tương đương
Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, Nhà trường công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3) Đăng ký xét tuyển
Lệ phí kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của Nhà trường: 50.000 đồng/thí sinh.
5.5 Thời gian xét tuyển
Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2025 đến 17h00 ngày 05/7/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 2 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 7 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | |
| 8 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | |
| 10 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | |
| 11 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 13 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 14 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | |
| 16 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | |
| 18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; X06; X07 | |
| 19 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | |
| 21 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | |
| 24 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | |
| 25 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | |
| 26 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | |
| 28 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 29 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 30 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 31 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 32 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
| 33 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia;
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi
– Theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).
6.2 Điều kiện xét tuyển
– Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 và Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
– Theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).
6.3 Quy chế
Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành / chương trình đào tạo |
Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
4 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
5 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
6 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
7 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung |
|
9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
10 |
7340115 |
Marketing |
|
|
11 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
|
12 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
|
|
13 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
14 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
15 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
|
16 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|
|
17 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|
|
18 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
19 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
20 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
21 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
22 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
|
23 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
25 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
|
26 |
74802021 |
An toàn thông tin |
|
|
27 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
28 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
29 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
30 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|
|
31 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
32 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
|
33 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
|
|
34 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic |
|
35 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
36 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
|
|
37 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
38 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
39 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
|
|
40 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
|
|
41 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
42 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
|
|
43 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
44 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
|
|
45 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
|
46 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
|
47 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
|
48 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
49 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
|
50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
51 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
|
52 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
53 |
7720203 |
Hóa dược |
Toán; Hóa học; Sinh học |
|
54 |
7810101 |
Du lịch |
Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội
|
|
55 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
56 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
57 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
58 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
59 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
|
|
60 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
|
61 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
6.4 Thời gian xét tuyển
Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 15/5/2025 đến trước 17h00 ngày 30/6/2025
Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 15/7/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | TT1 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | TT1 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | TT1 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | TT1 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | TT1 | |
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | TT1 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | TT1 | |
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | TT1 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | TT1 | |
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | TT1 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | TT1 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | TT1 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | TT1 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | TT1 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | TT1 | |
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | TT1 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | TT1 | |
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | TT1 | |
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | TT1 | |
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | TT1 | |
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | TT1 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | TT1 | |
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | TT1 | |
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | TT1 | |
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | TT1 | |
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | TT1 | |
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | TT1 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | TT1 | |
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | TT1 | |
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | TT1 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | TT1 | |
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | TT1 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | TT1 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | TT1 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | TT1 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TT1 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | TT1 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | TT1 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | TT1 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | TT1 | |
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | TT1 | |
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | TT1 | |
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | TT1 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | TT1 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | TT1 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | TT1 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | TT1 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | TT1 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TT1 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | TT1 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | TT1 | |
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 52 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 53 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 54 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 55 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 56 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 57 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 58 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 59 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
| 61 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | TT1 | |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 60 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | Kết HợpĐT THPT | D01 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 70 | Kết HợpĐT THPT | D01; D06 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 | Kết HợpĐT THPT | D01; DD2 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 50 | Kết HợpĐT THPT | D01; D04 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 11 | 7340115 | Marketing | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 180 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 600 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 140 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 420 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 480 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 210 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X27 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 180 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X27 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 47 | 7720203 | Hóa dược | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 48 | 7810101 | Du lịch | 140 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 130 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây | ||||||||
| 52 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 30 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 53 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 54 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 55 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 56 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 57 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 58 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 59 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 60 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 61 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HAUI
Năm 2025, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh dựa trên 5 phương thức khác nhau. Nhà trường hướng dẫn cách đăng kí xét tuyển cho Phương thức 2, 4, 5 như sau:
Phương thức 2, 4, 5: Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc tương đương)
– Phương thức 2: Phương thức xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
– Phương thức 4: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
– Phương thức 5: Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
Hệ thống đăng ký dự tuyển đại học chính thức mở từ ngày 15/5/2025 đến ngày 05/7/2025 tại:https://xettuyen.haui.edu.vn
Thí sinh đọc kỹ hướng dẫn và làm theo nhằm đảm bảo điền đầy đủ, chính xác thông tin.
CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
1. File ảnh chân dung 3×4 (chụp không quá 3 tháng)
2. File ảnh mặt trước Căn cước công dân
3. File ảnh mặt sau Căn cước công dân
4. File ảnh chụp bản gốc kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của học bạ THPT hoặc Bản gốc Giấy xác nhận kết quả học tập THPT (có dấu đỏ)
5. File ảnh chụp bản gốc Chứng chỉ quốc tế (nếu có)
6. File ảnh chụp bản gốc Giấy chứng nhận đoạt Giải học sinh giỏi cấp tỉnh (nếu có)
7. File ảnh chụp Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc ảnh màn hình kết quả thi có đầy đủ thông tin thí sinh và điểm (nếu có)
8. File ảnh chụp Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc ảnh màn hình kết quả thi có đầy đủ thông tin thí sinh và điểm (nếu có)
9. File ảnh chụp bản gốc các minh chứng ưu tiên (nếu có)
Chú ý: Dung lượng mỗi File ảnh không quá 5MB
1) ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
Truy cập hệ thống: https://xettuyen.haui.edu.vn
Chọn “ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN DỰ TUYỂN ĐẠI HỌC” để tạo tài khoản mới



2) Đăng ký thông tin dự tuyển
Chọn “ĐĂNG NHẬP VÀ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN“





Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Tên viết tắt: HAUI
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry
- Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Website: https://www.haui.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinh.haui
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có bề dày lịch sử 125 năm xây dựng và phát triển, tiền thân là hai trường: Trường Chuyên nghiệp Hà Nội (thành lập năm 1898) và Trường Chuyên nghiệp Hải Phòng (thành lập năm 1913). Qua nhiều lần sáp nhập, đổi tên, nâng cấp từ trường Trung học Công nghiệp I lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Trải qua hơn 120 năm, ở giai đoạn nào, Trường cũng luôn được đánh giá là cái nôi đào tạo cán bộ kỹ thuật, cán bộ kinh tế hàng đầu của cả nước, nhiều cựu học sinh của Trường đã trở thành lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước đã đi vào lịch sử như: Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Thanh Bình, Phạm Hồng Thái, Lương Khánh Thiện…; nhiều cựu học sinh, sinh viên trở thành các cán bộ nòng cốt, nắm giữ các cương vị trọng trách của Đảng, Nhà nước, các Bộ, Ban, Ngành Trung Ương và địa phương.