Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026
Năm 2026 Nhà trường tuyển sinh 11 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển. Cụ thể:
– Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ THPT)
– Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
– Phương thức 3. Xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực
Các ngành đào tạo năm 2026:

Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm học bạ
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 2 | 7210404 | THIẾT KẾ THỜI TRANG | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 3 | 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 4 | 7340115 | MARKETING | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 5 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 6 | 7340301 | KẾ TOÁN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 7 | 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 8 | 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 9 | 7510601 | QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 10 | 7540202 | CÔNG NGHỆ SỢI DỆT | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 11 | 7540209 | CÔNG NGHỆ MAY | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
2Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 2 | 7210404 | THIẾT KẾ THỜI TRANG | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 3 | 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 4 | 7340115 | MARKETING | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 5 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 6 | 7340301 | KẾ TOÁN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 7 | 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 8 | 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 9 | 7510601 | QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 10 | 7540202 | CÔNG NGHỆ SỢI DỆT | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 11 | 7540209 | CÔNG NGHỆ MAY | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 2 | 7210404 | THIẾT KẾ THỜI TRANG | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 3 | 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 4 | 7340115 | MARKETING | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 5 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 6 | 7340301 | KẾ TOÁN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 7 | 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 8 | 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 9 | 7510601 | QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 10 | 7540202 | CÔNG NGHỆ SỢI DỆT | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 | |
| 11 | 7540209 | CÔNG NGHỆ MAY | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | 90 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 2 | 7210404 | THIẾT KẾ THỜI TRANG | 100 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 3 | 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH | 160 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 4 | 7340115 | MARKETING | 240 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 5 | 7340122 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | 140 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 6 | 7340301 | KẾ TOÁN | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 7 | 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ | 90 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 8 | 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 9 | 7510601 | QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP | 120 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 10 | 7540202 | CÔNG NGHỆ SỢI DỆT | 20 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
| 11 | 7540209 | CÔNG NGHỆ MAY | 440 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HN | A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Công nghiệp và Thương Mại Hà Nội
- Tên viết tắt: HTU
- Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University
- Mã trường: CCM
- Địa chỉ: Lệ chi, Gia lâm, TP. Hà Nội
- Website: http://www.hict.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tshict
Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội là trường công lập theo định hướng ứng dụng, tiền thân là trường Đào tạo Bồi dưỡng Kỹ thuật Nghiệp vụ May mặc được thành lập theo Quyết định số 27/NT ngày 19/01/1967 của Bộ trưởng Bộ Nội thương. Trải qua nhiều lần đổi tên và nâng cấp, tại Quyết số 769/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 04/6/2015 Trường được nâng cấp thành trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội.
Trải qua hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành, trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội đang không ngừng lớn mạnh, hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành trường đào tạo nguồn nhân lực hàng đầu cho ngành dệt may Việt Nam, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho hội nhập quốc tế của toàn ngành dệt may trong tương lai.
Mới đây, trường được đổi tên thành trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội